Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm TM2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm TM2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 10:27:00 đến ngày 2022-01-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 538,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,538,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.078.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của nhà đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ HOẶC CỬ NHÂN SINH HỌC HOẶC CÔNG NGHỆ SINH HỌC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm TM2021 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới trong xây dựng cơ sở dữ liệu gen người Việt Nam mắc bệnh tim bẩm sinh phục vụ cho chẩn đoán và dự phòng, mã số: ĐTĐL.CN-45/21 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chính hoặc bản sao công chứng các giấy tờ sau: - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo bán hàng trong 2 năm gần nhất; - Báo cáo nộp thuế hoặc nghĩa vụ đóng thuế 2 năm gần nhất; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01 - 02 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 02 năm gần nhất kèm hóa đơn (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, của gói thầu đang xét về chủng loại, tính chất); - Nhà thầu có tối thiểu ít nhất 01 người có bằng kỹ sư hoặc cử nhân về lĩnh vực sinh học hoặc công nghệ sinh học (có bằng cấp và Hợp đồng lao động chứng minh); - Bản sao minh chứng doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 808.000.000 VND, trong vòng 02 năm gần đây. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa (CO hoặc CA) |
| E-CDNT 12.2 | Báo giá của hàng hóa đã bao gồm giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ghi rõ thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính hoặc bản sao công chứng các giấy tờ sau: - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo bán hàng trong 2 năm gần nhất; - Báo cáo nộp thuế hoặc nghĩa vụ đóng thuế 2 năm gần nhất; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01 - 02 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 02 năm gần nhất kèm hóa đơn (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, của gói thầu đang xét về chủng loại, tính chất); - Nhà thầu có tối thiểu ít nhất 01 người có bằng kỹ sư hoặc cử nhân về lĩnh vực sinh học hoặc công nghệ sinh học (có bằng cấp và Hợp đồng lao động chứng minh); - Bản sao minh chứng doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 808.000.000 VND, trong vòng 02 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.538.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected]; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 02437565633. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 02437565633 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol 99% | 15 | chai (1 lít) | - Độ tinh khiết ≥ 99,9 % (GC). | ||
| 2 | EDTA (Ethylenediaminetetra acetic acid) | 8 | hộp (500 g) | - Độ tinh khiết: ≥ 99%. | ||
| 3 | Nuclease-free Water(not DEPC treated) | 20 | chai (500 ml) | - Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử;- Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0,1 μm; - Không chứa Dnase/Rnase/Protease. | ||
| 4 | Ống nghiệm lấy máu | 6 | khay (100 ống) | - Ống chân không chứa chất chống đông EDTA K2 và K3, dùng cho thu mẫu máu cho các xét nghiệm máu toán phần; - Thể tích tùy chọn: 2-10 ml. | ||
| 5 | Dung dịch TE (1X) | 5 | chai (100 ml) | - Được hấp khử trùng và không nhiễm DNase;- Thành phần: 10 mM Tris, 1 mM EDTA pH 8,0. | ||
| 6 | Kit tách DNA từ mẫu máu | 4 | bộ (50 mẫu) | - Bộ kit tách chiết DNA từ mẫu máu động vật, mô và tế bào, nấm, vi khuẩn, virus;- Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút cho tới 1 giờ;- Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb;- Hiệu suất thu hồi: 6-30 µg. | ||
| 7 | Agarose | 3 | hộp (500 g) | - Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb;- Nồng độ gel: 0,4 - 5%;- Nhiệt độ tạo gel: 34 - 38°C;- Nhiệt độ nóng chảy: 88°C;- Không nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 8 | dNTPs | 11 | bộ (25 mM) | - Độ tinh khiết > 99% (HPLC);- Không nhiễm nuclease, DNA người, E. coli;- Khuếch đại trình tự lên đến 40kb;- Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP, nồng độ 25 mM mỗi loại. | ||
| 9 | Dung dịch EB (1X) | 6 | lọ (250 ml) | - Dung dịch trong suốt;- pH 8.5 +/- 0,1; - Không nhiễm RNAse, DNAse, NICKAse. | ||
| 10 | DNA Ladder 50 bp | 9 | bộ (50 µg/tube) | - Nồng độ: 0,5 µg/µl, trong bộ đệm 10 mM Tris-HCl (pH 7,6), 1 mM EDTA;- Cung cấp kèm 6X loading dye;- Gồm có 10 băng kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp;- Băng tham chiếu: 500 bp. | ||
| 11 | NaCl (Sodium chloride) | 2 | hộp (500 g) | - Độ tinh khiết > 99,5%. | ||
| 12 | MgCl2 (Magnesium chloride) | 3 | bộ (25 mM) | - MgCl2 dùng cho tối ưu nồng độ Mg2+ trong PCR;- Nồng độ: 25 mM;- Lọc với màng lọc kích thước 0,22 µm;- Không chứa: endo-, exodeoxyribonucleases, ribonucleases và phosphatases. | ||
| 13 | Tween-20 | 1 | lọ (100 mg/ml) | - Độ tinh khiết: ≥ 40% lauric acid;- Chiết suất n20 / D 1,468 (lit);- Độ tan trong nước 100 mg/ml, tạo dung dịch màu vàng; - Không chứa: Endonuclease-exonuclease và Rnase. | ||
| 14 | Tris base | 2 | hộp (500 g) | - Độ tinh khiết ≥ 99%. | ||
| 15 | ATP | 6 | bộ (100 mM) | - Độ tinh khiết: 99%;- Nồng độ: 100 mM. | ||
| 16 | Thuốc thử chạy gel an toàn | 3 | ống (1 ml) | - Cực đại huỳnh quang kích thích khi liên kết với axit nucleic, 309 nm và 419 nm;- Phát xạ huỳnh quang ở mức 537 nm.- Nồng độ: 20000X. | ||
| 17 | MiniElute PCR Purification Kit | 5 | kit-50 phản ứng | - Tinh sạch sản phẩm PCR kích thước 70 bp - 4 kb trong thể tích thu hồi nhỏ (khoảng 10 μl);- Công nghệ màng silica, không cần hóa chất độc hại như phenol-chloroform trong quy trình tách chiết;- Thu hồi: oligonucleotides, dsDNA;- Hiệu suất: thu hồi 5 µg;- Loại bỏ: đoạn | ||
| 18 | Đầu côn 10 µl | 50 | túi (500 cái) | - Đầu côn không lọc 10 μl;- Vật liệu: polypropylene trong suốt;- Không nhiễm: Dnase, Rnase- Không nhiễm: endotoxin, pyrogenic, Human DNA;- Có thang chia thể tích định mức;- Chiều dài 43,5 mm, đường kính trong 0,38 mm;- Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng. | ||
| 19 | Đầu côn 20 µl | 50 | túi (500 cái) | - Đầu côn không lọc đã vô trùng;- Vật liệu: polypropylene trong suốt;- Có các vạch thể tích định mức;- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen;- Sản xuất theo công nghệ chống bám dính thành típ;- Chiều dài thân tip: 50,8 mm, đường kính 7,44 mm;- Phù hợp với phổ rộng pipetor. | ||
| 20 | Đầu côn 100 µl | 50 | túi (500 cái) | - Đầu côn có lọc 100 μl;- Vật liệu: polypropylene trong suốt;- Không nhiễm: Dnase, Rnase;- Không nhiễm: endotoxin, pyrogenic, Human DNA;- Có thang chia thể tích định mức 10, 50 và 100 μl;- Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng. | ||
| 21 | Đầu côn 200 µl | 50 | túi (500 cái) | - Đầu côn không lọc 200 μl;- Vật liệu: polypropylene trong suốt;- Không nhiễm: Dnase, Rnase;- Không nhiễm: endotoxin, pyrogenic, Human DNA;- Có thang chia thể tích định mức;Chiều dài 51,4 mm, đường kính trong 0,46 mm;- Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng. | ||
| 22 | Đầu côn 1000 µl | 50 | túi (500 cái) | - Đầu côn không lọc 1000 μl;- Vật liệu: polypropylene màu xanh;- Có thang chia thể tích định mức ở 250, 500 và 1000 μl;- Chiều dài 2,34 mm, đường kính trong 0,91 mm. | ||
| 23 | Ống Eppendorf 2 ml | 60 | túi (500 cái) | - Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. - Dung tích: 2,0 ml;- Có chia vạch định mức thể tích cho từng 100 μl;- Tốc độ ly tâm tối đa: 20000 x G;- Khoảng nhiệt độ: từ -80 ̊C đến +121 ̊C; - Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác;- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic;- Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease. | ||
| 24 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 60 | túi (500 cái) | - Ống nhựa 1,5 ml đã khử trùng;- Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu;- Thể tích tối đa: 1,7 ml;- Thang chia cho từng 100 μl;- Tốc độ ly tâm tối đa: 20000 x G;- Giới hạn nhiệt độ: từ -80ºC đến +121ºC;- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen;- Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa. | ||
| 25 | Adhesive Sealing Sheets | 30 | hộp (100 cái) | - Vật liệu: PET/acrylic;- Kích thước: 137,50 mm x 80 mm;- Độ dày: 255 µm;- Dải chịu nhiệt: từ -20°C đến +120°C;- Tương thích: 96-Well Plates, 96-Well Plate, Fast (0,1 ml), 384-Well Plates). | ||
| 26 | Cốc đong 1 lít | 15 | cái | - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt;- Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất;- Thang chia vạch định mức;- Có phần tráng men ghi thông tin. | ||
| 27 | Cốc đong 500 ml | 15 | cái | - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt;- Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất;- Thang chia vạch định mức;- Có phần tráng men ghi thông tin. | ||
| 28 | Cốc đong 250 ml | 17 | cái | - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt;- Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất;- Thang chia vạch định mức;- Có phần tráng men ghi thông tin. | ||
| 29 | Cốc đong 100 ml | 15 | cái | - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt;- Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất;- Thang chia vạch định mức;- Có phần tráng men ghi thông tin. | ||
| 30 | Ống ly tâm 0,5 ml | 2 | túi (500 cái) | - Ống ly tâm 0,5 ml;- Vật liệu nhựa polymer trong suốt;- Thiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ cao; - Thể tích tối đa: 0,65 ml;- Thang chia cho từng 100 μl;- Tốc độ ly tâm tối đa: 20000 x G;- Giới hạn nhiệt độ: từ -80ºC đến 121ºC;- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR và pyrogen.- Kích thước ống: chiều dài thân ống 30,2 mm, đường kính miệng ống 7,7 mm. | ||
| 31 | Ống ly tâm 0,2 ml | 2 | túi (500 cái) | - Ống PCR đã tiệt trùng;- Chất liệu nhựa trong suốt;- Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác;- Không nhiễm Rnase, Dnase;- Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.078.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của nhà đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 1 | KỸ SƯ HOẶC CỬ NHÂN SINH HỌC HOẶC CÔNG NGHỆ SINH HỌC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi