Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283160-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211283145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 14:20:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,925,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu bản và đường dẫn, có quy mô kết cấu tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san tự hành ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Cầu trên tuyến đường từ QL14H đi Cây Xoài; Hạng mục: Cầu và đường dẫn hai đầu cầu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Đại Phát ( Địa chỉ: Thôn Lang Châu Nam, xã Duy Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam) + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ trụ sở: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Cầu bản
B * Kết cấu thượng bộ
1Bê tông bản mặt cầu (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 30MPA (M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,921 m3
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m2
3Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17Tấn
4Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552Tấn
5Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488Tấn
6Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D28Mô tả kỹ thuật theo chương V3,065Tấn
7Bê tông lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m3
8Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100 m2
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,487Tấn
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V25,88m2
11Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066Tấn
12Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144Tấn
13Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256Tấn
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
C * Kết cấu hạ bộ
1Bê tông xà mũ trụ, xà mũ mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,851 m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Xà mũ mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
3Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122Tấn
4Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137Tấn
5Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
6Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D28Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
7Lắp đặt ống thép D50/54, chèn SikaMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m
8Lắp đặt ống thép D50/54, chèn bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m
9Bê tông thân trụ, thân mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,681 m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m2
D Thân mố
1Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
2Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576Tấn
3Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472Tấn
4Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362Tấn
5Bê tông bệ trụ, bệ mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,761 m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m2
7Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
8Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
9Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491Tấn
10Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34Tấn
11Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D28Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135Tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
13Bê tông tường cánh (bttp) vữa BT đá 1x2 25MPa (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,641 m3
14Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100m2
15Bê tông móng tường cánh (bttp) vữa BT đá 1x2 25MPa (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,041 m3
16Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
17Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m3
18Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D28Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155Tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
20Bê tông tấm bê tông đầu cầu Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,521 m3
21Ván khuôn tấm bê tông đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100 m2
23Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m3
25Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V101m
26SX, LD cốt thép tấm bê tông đầu cầu Đường kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211 tấn
27SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1351 tấn
28SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3071 tấn
29Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3341 m3
30Bê tông gia cố mái taluy Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6211 m3
31Ván khuôn gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
32Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100 m2
33Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,551 m3
34Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
35Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5551 m3
36Đào móng chân khay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 m3
37Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555100 m3
E * Thi công cầu
1Đào móng mố, trụ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,981100 m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V79,625m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg (tcc) Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100 m3
4Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,163100 m3
5Bê tông bù phụ hố móng Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,551 m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,467100 m3
7Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,467100 m3
F *\2- Đường đầu cầu
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326100 m3
2Đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m3
3Đào rãnh thoát nước, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3651 m3
4Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100 m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,027100 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,788100 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534100 m3
8Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5451 m3
9Ván khuôn gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,837100m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,17100 m2
11Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3481 m3
12Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m2
13Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4171 m3
14Đào móng chân khay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906100 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,619100 m3
16Lu lèn lại mặt đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,073100 m2
17Thi công móng, bù vênh CPĐD Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,073100 m2
19Bê tông mặt đường, Dày 24 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V217,7491 m3
20Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m2
21Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V162,31m
22Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m
23Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V159,471m
24Đào móng cọc tiêu, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,41 m3
25Bê tông móng cọc tiêu chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,951 m3
26Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V391 Cái
27Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100 m2
28Gia công c.thép cột tiêu Đ/kính cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
29Gia công c.thép cột tiêu Đ/kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122Tấn
30Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,7281m2
31Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,689100 m3
32Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T,Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,689100 m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
34Phá dỡ kết cấu mố bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,26m3
35Xúc đá lên phương tiện vchuyển Bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100 m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100 m3
37Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu bản và đường dẫn, có quy mô kết cấu tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
3 Máy san tự hành ≥108CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy lu bánh thép ≥10T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh hơi ≥16T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->