Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 10:39:00 đến ngày 2022-01-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,609,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường láng nhựa (hoặc đường bê tông nhựa); thi công hệ thống thoát nước; bó vỉa, vỉa hè; hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy san bánh lốp >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu tự hành 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe thang cao >9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh, phường Quán Bàu, thành phố Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Điện thoại: 0915351166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8979 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1898 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,754 | 1m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3379 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3754 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3754 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0043 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0386 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1311 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,1677 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0551 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3378 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4428 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4428 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m3/1km |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2492 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2492 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1323 | 100m3 |
| 23 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6124 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9251 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,129 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,129 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,129 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9251 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C19, trung bình 4cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9251 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7521 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7521 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7521 | 100tấn |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,3427 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9008 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9008 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9008 | 100tấn |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,3427 | 100m2 |
| 38 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,3427 | 100m2 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,3427 | 100m2 |
| 40 | Bù vênh mặt đường trung bình 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,902 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,107 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5851 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5851 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5851 | 100tấn |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,107 | 100m2 |
| 46 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,107 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,107 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,39 | m3 |
| 49 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,9365 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5449 | m2 |
| 51 | Cốt thép mương, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4561 | tấn |
| 52 | Cốt thép mương, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8988 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9508 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | 1cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9841 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,44 | m3 |
| 59 | Bê tông mương đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100,32 | m3 |
| 60 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,7133 | m2 |
| 61 | Cốt thép mương, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5675 | tấn |
| 62 | Cốt thép mương, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6929 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,6832 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 304 | 1cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 304 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 304 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,08 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,9136 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5474 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1663 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1222 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 304 | 1cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 304 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 304 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4784 | 10 tấn/1km |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,4 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,95 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8635 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8635 | 100m3/1km |
| 80 | Đóng cọc, dài ≤2,5m Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,52 | 100m |
| 81 | Khấu hao thép hình thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1655 | tấn |
| 82 | Khấu hao thép tấm thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,686 | tấn |
| 83 | Ván khuôn bằng thép tấm dày 5mm chiều cao trung bình 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,631 | m3 |
| 85 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6208 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0019 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,0902 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,3456 | m2 |
| 89 | Cốt thép xà mũ, D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3339 | tấn |
| 90 | Cốt thép xà mũ, D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1472 | tấn |
| 91 | Sản xuất thép góc đặt trong bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8663 | tấn |
| 92 | Lắp đặt thép góc đặt trong bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8663 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,034 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan, D> 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5193 | tấn |
| 95 | Sản xuất thép góc đặt trong bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2881 | tấn |
| 96 | Lắp đặt thép góc đặt trong bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2881 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1334 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3744 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1642 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | 1cấu kiện |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,041 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,8409 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0188 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0188 | 100m3/1km |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,784 | 1m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8806 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4196 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5043 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5043 | 100m3/1km |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m3/1km |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,738 | 1m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0664 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,365 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0738 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0738 | 100m3/1km |
| 118 | Hố thu ngăn mùi KT 1.12x0.41x0.96m | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt hố ga ngăn mùi | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | 1cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,35 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,265 | 1m3 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,285 | m3 |
| 124 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,1138 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8094 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,9331 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6782 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC | 549 | m |
| 129 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,75 | m |
| 130 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.249,5 | 1 cấu kiện |
| 131 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.222,86 | m2 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 294,06 | m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,4572 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2446 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2446 | 100m3/1km |
| 136 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m2 |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,99 | m3 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4615 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | 100m3/1km |
| 142 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4615 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,846 | m2 |
| 144 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,3076 | m2 |
| 145 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1731 | m3 |
| 146 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,234 | m2 |
| 147 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 148 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Tháng |
| 149 | - Chặt bỏ cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC | 87 | Cây |
| 150 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | công |
| 151 | - Biển báo phía trước có công trường đang thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 152 | - Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 153 | - Cờ điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 154 | - Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 155 | - Biển báo đi chậm biển số 245a | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 156 | - Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 157 | - Biển báo công trường đang thi công biển số 227 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 158 | - Biển báo chỉ hướng rẽ 507 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 159 | Ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,732 | 100m |
| 160 | Dây nilon ATGT | Theo hồ sơ TKBVTC | 298,2282 | m |
| 161 | Bê tông chân cột M150 KT: 0.3*0.3*0.15m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8235 | m3 |
| 162 | Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2816 | m2 |
| 163 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1647 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt giải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC | 183 | 1 cấu kiện |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,332 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,483 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4755 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2405 | 100m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,92 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-5,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.12-190-9,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,406 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,865 | km/dây |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 865 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,608 | km/dây |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 608 | m |
| 10 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tấn |
| 11 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | công/bộ |
| 12 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | công/bộ |
| 13 | Lắp cổ dề 3 néo cột tròn đôi CDK3D-T | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | công/bộ |
| 14 | Lắp đặt xà lệch hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | công/bộ |
| 15 | Sản xuất cổ dề thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 237,68 | kg |
| 16 | Kẹp hãm KH 4x 95-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 73 | bộ |
| 17 | Thay công tơ H4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 18 | Thay công tơ H3F | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt dây ra hộ dân 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | km/dây |
| 21 | Dây hạ thế AL/XLPE 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.040 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nguồn vào hộp công tơ và dây ra công tơ 3 pha AL/XLPE 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | km/dây |
| 23 | Dây hạ thế AL/XLPE 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 24 | Đai thép lắp hộp công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 25 | Ghíp nối 2 bulong | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 26 | Dây Ovan để đỡ dây sang đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 27 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | vị trí vượt |
| 28 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,355 | 100kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 10 cọc |
| 30 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8 | m |
| 31 | Ghip 2 bulong 25-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 32 | Thu hồi dây hiện trạng, tiết diện 4x 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,222 | 1km/1 dây |
| 33 | Thu hồi dây hiện trạng, tiết diện 4x 70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,768 | 1km/1 dây |
| 34 | Thu hồi cột BTLT cao 8,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cột |
| 35 | Thu hồi cột BTLT cao 12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 cột |
| 36 | Chi phí đóng, cắt điện để đấu nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Trọn gói |
| D | DI DỜI HỆ THỐNG ĐÈN THGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7808 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Di dời cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cột |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 7 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 110,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,292 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,114 | 1000 viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,73 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,12 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,6 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,346 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,346 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 88W Philips quang thông 12.400 lm(CTCP EXO) nhập khẩu nguyên bộ hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cửa |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 16 | Khung móng cột M24.300x300x675mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | khung |
| 17 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,25 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 425 | m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 114 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,99 | 100m |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 bộ |
| 23 | Rải dây M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,25 | 100m |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | cái |
| 26 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 10 cột |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,3696 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,68 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,384 | 100m2 |
| F | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,43 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mương đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2445 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0936 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1287 | tấn |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | mối nối |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6302 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0689 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1352 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0741 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9184 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4932 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3088 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8532 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,84 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,008 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,254 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0282 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1248 | tấn |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Chụp bảo vệ ty van D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 31 | Bu lông M16x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 32 | Bu lông M16x100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 33 | Gioăng mặt bích DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 34 | Lưỡi đá cắt kim loại D150 dùng cho máy cắt cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 35 | Lưỡi đá cắt kim loại D180 dùng cho máy cắt cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 36 | Lưỡi cưa tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường láng nhựa (hoặc đường bê tông nhựa); thi công hệ thống thoát nước; bó vỉa, vỉa hè; hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 3 |
| 2 | Máy san bánh lốp >110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 2 |
| 4 | Máy ủi >110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 2 |
| 6 | Cẩu tự hành 6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành. | 1 |
| 17 | Máy bơm nước 20CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 18 | Xe thang cao >9m | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi