Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284311-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211272467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 10:39:00 đến ngày 2022-01-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,609,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường láng nhựa (hoặc đường bê tông nhựa); thi công hệ thống thoát nước; bó vỉa, vỉa hè; hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy san bánh lốp >110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi >110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩu tự hành 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe thang cao >9m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh, phường Quán Bàu, thành phố Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng Trung Tín. Địa chỉ: Khối 13, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Điện thoại: 0915351166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,89791m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1708100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1898100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1898100m3/1km
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC3,7541m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC0,3379100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC0,3754100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,3754100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0043100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0386100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC0,1311100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC56,16771m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC5,0551100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC3,3378100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC5,4428100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC5,4428100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC72m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC0,72100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,72100m3/1km
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC0,2492100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC0,2492100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1323100m3
23Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ TKBVTC7,6124100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC7,9251100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC1,129100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC1,129100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC1,129100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC7,9251100m2
29Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C19, trung bình 4cmTheo hồ sơ TKBVTC7,9251100m2
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC0,7521100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC0,7521100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC0,7521100tấn
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC13,3427100m2
34Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC1,9008100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC1,9008100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC1,9008100tấn
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC13,3427100m2
38Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC13,3427100m2
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ TKBVTC13,3427100m2
40Bù vênh mặt đường trung bình 5cmTheo hồ sơ TKBVTC11,902100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC4,107100m2
42Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC0,5851100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC0,5851100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC0,5851100tấn
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC4,107100m2
46Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC4,107100m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC4,107100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC5,39m3
49Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC23,9365m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,5449m2
51Cốt thép mương, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC1,4561tấn
52Cốt thép mương, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,8988tấn
53Ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC2,9508100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC491cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC491 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC491 cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC5,984110 tấn/1km
58Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC33,44m3
59Bê tông mương đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC100,32m3
60Láng nền dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC99,7133m2
61Cốt thép mương, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC3,5675tấn
62Cốt thép mương, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC3,6929tấn
63Ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC14,6832100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC3041cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC3041 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC3041 cấu kiện
67Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC25,0810 tấn/1km
68Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC29,9136m3
69Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC1,5474tấn
70Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1663tấn
71Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC4,1222100m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC3041cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC3041 cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC3041 cấu kiện
75Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC7,478410 tấn/1km
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC31,4m3
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC54,95m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,8635100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,8635100m3/1km
80Đóng cọc, dài ≤2,5m Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC9,52100m
81Khấu hao thép hình thi côngTheo hồ sơ TKBVTC1,1655tấn
82Khấu hao thép tấm thi côngTheo hồ sơ TKBVTC4,686tấn
83Ván khuôn bằng thép tấm dày 5mm chiều cao trung bình 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC1,2100m2
84Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,631m3
85Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,6208m3
86Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,0019m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC13,0902m3
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC132,3456m2
89Cốt thép xà mũ, D Theo hồ sơ TKBVTC0,3339tấn
90Cốt thép xà mũ, D Theo hồ sơ TKBVTC0,1472tấn
91Sản xuất thép góc đặt trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,8663tấn
92Lắp đặt thép góc đặt trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,8663tấn
93Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC0,034tấn
94Cốt thép tấm đan, D> 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5193tấn
95Sản xuất thép góc đặt trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC1,2881tấn
96Lắp đặt thép góc đặt trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC1,2881tấn
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,1334100m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,3744100m2
99Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1642100m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC161cấu kiện
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC4,041m3
102Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC97,8409m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC1,0188100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC1,0188100m3/1km
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC9,7841m3
106Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,8806100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,4196100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,5043100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,5043100m3/1km
110Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC3,6m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,036100m3
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,036100m3/1km
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,7381m3
114Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0664100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,365100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0738100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0738100m3/1km
118Hố thu ngăn mùi KT 1.12x0.41x0.96mTheo hồ sơ TKBVTC25cái
119Lắp đặt hố ga ngăn mùiTheo hồ sơ TKBVTC251cấu kiện
120Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmTheo hồ sơ TKBVTC2,35100m
121Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmTheo hồ sơ TKBVTC50cái
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC23,2651m3
123Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC17,285m3
124Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC28,1138m3
125Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC7,8094m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,9331m3
127Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC7,6782100m2
128Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngTheo hồ sơ TKBVTC549m
129Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo hồ sơ TKBVTC75,75m
130Lắp đặt viên đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC1.249,51 cấu kiện
131Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.222,86m2
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC294,06m3
133Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC24,4572m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,2446100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,2446100m3/1km
136Xây gạch tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,9m3
137Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18m2
138Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC0,99m3
139Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC3,4615m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,0346100m3
141Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC0,0346100m3/1km
142Xây gạch tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,4615m3
143Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC28,846m2
144Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,3076m2
145Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC3,1731m3
146Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC18,234m2
147Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
148Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC3Tháng
149- Chặt bỏ cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC87Cây
150Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC180công
151- Biển báo phía trước có công trường đang thi côngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
152- Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
153- Cờ điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
154- Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
155- Biển báo đi chậm biển số 245aTheo hồ sơ TKBVTC2cái
156- Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203cTheo hồ sơ TKBVTC2cái
157- Biển báo công trường đang thi công biển số 227Theo hồ sơ TKBVTC2cái
158- Biển báo chỉ hướng rẽ 507Theo hồ sơ TKBVTC2cái
159Ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2mTheo hồ sơ TKBVTC0,732100m
160Dây nilon ATGTTheo hồ sơ TKBVTC298,2282m
161Bê tông chân cột M150 KT: 0.3*0.3*0.15mTheo hồ sơ TKBVTC0,8235m3
162Vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,2816m2
163Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1647100m2
164Lắp đặt giải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC1831 cấu kiện
B ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC37,3321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,483m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,92m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,4755100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,2405100m3
7Đào đất tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC10,921m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1092100m3
C DI DỜI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC6cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC2cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-5,0Theo hồ sơ TKBVTC6cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I.12-190-9,0Theo hồ sơ TKBVTC2cột
5Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Theo hồ sơ TKBVTC7,406tấn/km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ TKBVTC0,865km/dây
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC865m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ TKBVTC0,608km/dây
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC608m
10Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC1tấn
11Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TTheo hồ sơ TKBVTC4công/bộ
12Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TTheo hồ sơ TKBVTC28công/bộ
13Lắp cổ dề 3 néo cột tròn đôi CDK3D-TTheo hồ sơ TKBVTC4công/bộ
14Lắp đặt xà lệch hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1công/bộ
15Sản xuất cổ dề thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC237,68kg
16Kẹp hãm KH 4x 95-120Theo hồ sơ TKBVTC73bộ
17Thay công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC8cái
18Thay công tơ H3FTheo hồ sơ TKBVTC1cái
19Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,08km/dây
20Lắp đặt dây ra hộ dân 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,96km/dây
21Dây hạ thế AL/XLPE 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.040m
22Lắp đặt dây nguồn vào hộp công tơ và dây ra công tơ 3 pha AL/XLPE 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,01km/dây
23Dây hạ thế AL/XLPE 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
24Đai thép lắp hộp công tơTheo hồ sơ TKBVTC18bộ
25Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ TKBVTC64cái
26Dây Ovan để đỡ dây sang đườngTheo hồ sơ TKBVTC65m
27Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10mTheo hồ sơ TKBVTC2vị trí vượt
28Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo hồ sơ TKBVTC0,355100kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,210 cọc
30Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC4,8m
31Ghip 2 bulong 25-95Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
32Thu hồi dây hiện trạng, tiết diện 4x 50mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,2221km/1 dây
33Thu hồi dây hiện trạng, tiết diện 4x 70mm2Theo hồ sơ TKBVTC1,7681km/1 dây
34Thu hồi cột BTLT cao 8,5mTheo hồ sơ TKBVTC91 cột
35Thu hồi cột BTLT cao 12mTheo hồ sơ TKBVTC61 cột
36Chi phí đóng, cắt điện để đấu nốiTheo hồ sơ TKBVTC1Trọn gói
D DI DỜI HỆ THỐNG ĐÈN THGT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,78081m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,64m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,032100m2
4Khung móng cột giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Di dời cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tôTheo hồ sơ TKBVTC11 cột
6Rải cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
7Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
8Rải cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
E CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC110,721m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC35,292m3
3Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC3,1141000 viên
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC1,73100m2
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
6Ống thép mạ kẽm D65 dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC48m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC76,12m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC34,61m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,346100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,346100m3/1km
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC121 cột
12Lắp đặt đèn chiếu sáng 88W Philips quang thông 12.400 lm(CTCP EXO) nhập khẩu nguyên bộ hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC12bảng
14Lắp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC12cửa
15Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo hồ sơ TKBVTC12cái
16Khung móng cột M24.300x300x675mmTheo hồ sơ TKBVTC12khung
17Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC4,25100m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC425m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC241 đầu cáp
20Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC114m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo hồ sơ TKBVTC3,99100m
22Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC121 bộ
23Rải dây M10Theo hồ sơ TKBVTC4,25100m
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC9,610 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC96cái
26Đánh số cột thépTheo hồ sơ TKBVTC1,210 cột
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC9,36961m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,68m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,384100m2
F HÀO KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC17,161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,43m3
3Lắp dựng ván khuôn mương đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC0,624100m2
4Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC4,2445m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0936tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1287tấn
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo hồ sơ TKBVTC13mối nối
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC13cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC131 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC131 cấu kiện
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC1,6302m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0689tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1352tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0741100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC13cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC6,91841m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,4932m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3088m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,028100m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,8532m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,84m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,008m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,254m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0282tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC0,1248tấn
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBVTC6,4100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC0,12100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ TKBVTC0,12100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,06100 m
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC30cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
29Chụp bảo vệ ty van D150Theo hồ sơ TKBVTC4cái
30Bích thép rỗng DN80Theo hồ sơ TKBVTC2cái
31Bu lông M16x70Theo hồ sơ TKBVTC16cái
32Bu lông M16x100Theo hồ sơ TKBVTC16cái
33Gioăng mặt bích DN80Theo hồ sơ TKBVTC4cái
34Lưỡi đá cắt kim loại D150 dùng cho máy cắt cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC5cái
35Lưỡi đá cắt kim loại D180 dùng cho máy cắt cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC5cái
36Lưỡi cưa tayTheo hồ sơ TKBVTC5cái
37Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC60cái
38Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC120cái
42Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
43Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC70cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC180cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC30cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường láng nhựa (hoặc đường bê tông nhựa); thi công hệ thống thoát nước; bó vỉa, vỉa hè; hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)3
2 Máy san bánh lốp >110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)1
3 Máy lu bánh thép 8-10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)2
4 Máy ủi >110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)1
5 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)2
6 Cẩu tự hành 6T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
8 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
11 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
12 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)1
15 Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
16 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.1
17 Máy bơm nước 20CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
18 Xe thang cao >9m Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->