Gói thầu: Mua sắm hóa chất cho máy sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285548-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN KHÊ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất cho máy sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20211285357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 10:55:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 918,896,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378344693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.227.523 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 643.227.523 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 643.227.523 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN KHÊ
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất cho máy sinh hóa
Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế năm 2021 - 2022 của Trung tâm Y tế thị xã An Khê
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Việt Luật, địa chỉ: 752/79 Lạc Long Quân, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư SUN RED, địa chỉ: 316 đường Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN KHÊ , địa chỉ: Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: file excel Mẫu số 25
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a. Có tài liệu nêu rõ (kê khai theo Mẫu số 25): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà máy sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Tên chủ sở hữu trang thiết bị y tế b. Giấy phép nhập khẩu, giấy phép lưu hành: Cam kết hàng hóa được nhập khẩu và lưu hành theo quy định của pháp luật. c. Phân nhóm trang thiết bị y tế: Nhóm trang thiết bị được quy định tại Chương V E-HSMT, nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6. (Quy định về phân nhóm trang thiết bị y tế theo khoản 1 Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT). d. Giấy chứng nhận lưu hành tự do: nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận lưu hành tự do của các trang thiết bị y tế dự thầu để chứng minh nhóm hàng hóa theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế (nếu có)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế. * Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương là các giấy ủy quyền do một trong các tổ chức, cá nhân được quy định dưới đây cấp: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền + Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768.66.11
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768.66.11
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1URIC ACID L10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
2BILIRUBIN TOTAL2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
3BILIRUBIN DIRECT2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
4CHOLINESTERASE1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
5SODIUM ENZYMATIC1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
6POTASSIUM ENZYMATIC1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
7ALBUMIN L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
8TOTAL CHOLESTEROL L10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
9HDL DIRECT L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
10LDL DIRECT L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
11CREATININE L10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
12ENZYMATIC CREATININE L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
13GLUCOSE L10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
14HOMOCYSTEINE L5HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
15COMASSIE PROTEIN L5HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
16DIBUCAINE1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
17PYROGALLOL PROTEIN L1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
18TOTAL PROTEIN L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
19TRIGLYCERIDES L10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
20UREA UV L10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
21AMYLASE L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
22ALP - L1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
23CK-NAC L1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
24GAMMA-GT L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
25GOT/AST - L10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
26GPT/ALT - L10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
27LDH - L1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
28CALCIUM OCP L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
29CALCIUM ARSENAZO1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
30CHLORIDE L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
31IRON FERENE L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
32PHOSPHORUS UV L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
33MAGNESIUM XB L1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
34HDL/LDL CALIB10HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
35LIPID CONTROL1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
36GD CAL2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
37GD NORM2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
38GD PATH2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
39HOMOCYSTEINE CONTROL2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
40CRP Latex L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
41ASO Latex L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
42FERRITIN Latex L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
43RF Latex L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
44C3 L1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
45C4 L1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
46IgA L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
47IgG L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
48IgM L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
49MICROALBUMIN Latex L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
50TRANSFERRIN L2HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
51ASO CALIB1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
52CRP CALIB1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
53MICROALBUMIN CALIB1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
54RF CALIB1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
55FERRITIN CALIB1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
56PLASMAPROTEIN CALIB1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
57MICROALBUMIN CONTROL1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
58PLASMAPROT NORM CTRL1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
59PLASMAPROT PATH CTRL1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
60Glicotest HbA1c1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
61Glicotest HbA1c Calibrator1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
62HbA1c Control1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
63ACID SOLUTION1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
64CLEANING SOLUTION1HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
65RINSE SOLUTION5HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
66ACID SOLUTION5HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
67CLEANING SOLUTION5HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378344693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.227.523 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 643.227.523 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 643.227.523 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->