Gói thầu: Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285249-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20211239648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 11:08:00 đến ngày 2022-01-08 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,242,200,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Cấp IV). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân
Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT tài liệu sau đây: (Đính kèm file scan lên hệ thống) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Vũ Đức Tuấn SĐT: 0888.576.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư chương V62,0151m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmNhư chương V62,0151m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtNhư chương V62,0151m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡNhư chương V0,6202100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡNhư chương V0,6202100m3/1km
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư chương V1,764100m2
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngNhư chương V71,04m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư chương V3,66100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmNhư chương V8,908100kg
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Như chương V11,7216m3
11Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V9,5995m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V42,4135m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V81,356m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V479,5432m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V265,18m
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư chương V346,536m2
17Gia công hàng rào lưới thép gaiNhư chương V59,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư chương V59,21m2
19Lắp dựng hàng rào thép gaiNhư chương V59,2m2
20Đục nhám đỉnh tườngNhư chương V11,528m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư chương V241,556m2
22Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmNhư chương V4,8311m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtNhư chương V4,8311m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡNhư chương V0,0483100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡNhư chương V0,0483100m3/1km
26Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V2,1562m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V10,6612m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V54,648m2
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V304,7012m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V116,68m
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư chương V359,3492m2
32Gia công hàng rào lưới thépNhư chương V26,2m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư chương V26,21m2
34Lắp dựng hàng rào thép gaiNhư chương V26,2m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư chương V623,6282m2
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmNhư chương V12,4786m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtNhư chương V12,4786m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡNhư chương V0,1448100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡNhư chương V0,1448100m3/1km
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V124,872m2
41Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V498,7562m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V260,18m
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư chương V623,6282m2
44Gia công hàng rào lưới thép gaiNhư chương V57,95m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư chương V57,951m2
46Lắp dựng hàng rào lưới thép gaiNhư chương V57,95m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư chương V12,98m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V12,98m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư chương V12,98m2
50Khoan lắp đặt con lăn cổngNhư chương V161 lỗ khoan
51Gia công cổng thép hộp mạ kẽmNhư chương V0,2188tấn
52Lắp dựng cửa khung sắtNhư chương V12,285m2
53Bánh xe chạyNhư chương V5bộ
54Lắp đặt Ray cổng ống thép tròn D18Như chương V12,5m
55Bộ con lăn địn hướng, chốtNhư chương V3bộ
56Ray bánh răng dẫn độngNhư chương V6,35m
57Thanh cao su thành và dưới cổngNhư chương V13,8m
58Hộp mô tơ, hệ thống điện cấp đếnNhư chương V1bộ
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư chương V1,35m3
60Lớp nilông chống mất nướcNhư chương V9m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như chương V0,9m3
62Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho bằng ôtô 7 tấnNhư chương V1ca
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư chương V11,88821m3
64Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Như chương V4,5724m3
65Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x46x100cm, vữa XM M75, PCB40Như chương V163,3m
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư chương V144,42m3
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡNhư chương V144,42m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡNhư chương V1,4442100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡNhư chương V1,4442100m3/1km
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như chương V1,4442100m3
71Lớp nilông chống mất nướcNhư chương V962,8m2
72Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Như chương V240,7m3
B Hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgNhư chương V280cấu kiện
2Nâng hạ dây dẫn điện phụ vụ công tác sửa chữaNhư chương V4.708m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư chương V2,5894m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư chương V65,9121m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Như chương V10,593m3
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V96,514m2
7Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư chương V296,94m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư chương V30,899100kg
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Như chương V28,224m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư chương V5881 cấu kiện
11Gia công đan thép mạ kẽm nhúng nóng V50x5Như chương V1.506,5kg
12Lắp đặt đan thépNhư chương V96,514m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư chương V21,9707m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmNhư chương V46,5307m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtNhư chương V46,5307m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư chương V0,4653100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư chương V0,4653100m3/1km
18Tấm đan CEMBOARD dày 2cm, khung đỡ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 50x50x1.2Như chương V392cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư chương V3921 cấu kiện
20Rải đá dămNhư chương V219,12m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư chương V33,08641m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như chương V3,7064m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như chương V5,9664m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như chương V54,24m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như chương V22,6m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư chương V0,3231tấn
27Gia công đan thép mạ kẽm nhúng nóng V50x5Như chương V993,4kg
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như chương V3,2544m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư chương V1131 cấu kiện
30Đắp đất nền rãnh 2 bênNhư chương V6,5992m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtNhư chương V26,4872m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư chương V0,2649100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư chương V0,2649100m3/1km
34Hút bể phốt hiện trạngNhư chương V3m3
35Tháo dỡ chậu rửaNhư chương V1bộ
36Tháo dỡ bệ xíNhư chương V1bộ
37Phá dỡ nền gạch lá nemNhư chương V0,9383m2
38Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư chương V25,263m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư chương V25,263m2
40Đục tường lắp đặt đường ống nướcNhư chương V25m
41Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Như chương V3lỗ
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư chương V1,251m3
43Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Như chương V0,6255m3
44Lát nền, sàn tiết diện gạch Granit 30x30cm chống trơn, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V6,2287m2
45Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch gạch Granit 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V25,263m2
46Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT60x60 chịu nướcNhư chương V6,255m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ pa nô kính dày 5mmNhư chương V1,47m2
48Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhNhư chương V1bộ
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư chương V1,47m2
50Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngNhư chương V1bộ
51Lắp đặt xí bệtNhư chương V1bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư chương V1bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư chương V1bộ
54Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư chương V1bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmNhư chương V3cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmNhư chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànNhư chương V0,25100m
58Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmNhư chương V4cái
59Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmNhư chương V8cái
60Lắp đặt Ren trong nhựa PPR đường kính 25mmNhư chương V7cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư chương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư chương V0,04100m
63Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư chương V4cái
64Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư chương V4cái
65Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư chương V2cái
66Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư chương V1cái
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư chương V10,7641m3
68Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Như chương V0,494m3
69Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyNhư chương V0,0103m2
70Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư chương V0,652100kg
71Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Như chương V1,08m3
72Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V1,8682m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V0,239m3
74Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V22,77m2
75Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Như chương V5,1687m2
76Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư chương V25,8435m2
77Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư chương V2ht
78Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư chương V0,0726100kg
79Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư chương V0,0433m2
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Như chương V0,7142m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư chương V161 cấu kiện
82Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như chương V22,36m2
83Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18wNhư chương V33bộ
84Lắp đặt đèn LED panel nổi 30x30, 12WNhư chương V3bộ
85Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế, mặtNhư chương V8cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế, mặtNhư chương V6cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi + đế, mặtNhư chương V28cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư chương V19cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 63ANhư chương V1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 150ANhư chương V1cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư chương V18hộp
92Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x130mmNhư chương V4hộp
93Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x130mmNhư chương V2hộp
94Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Như chương V245m
95Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Như chương V465m
96Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Như chương V42m
97Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2Như chương V75m
98Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10.0mm2Như chương V25m
99Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x16.0mm2Như chương V12m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư chương V210m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư chương V165m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmNhư chương V120m
103Đầu cốt đồngNhư chương V78cái
104Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2Như chương V362m
105Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư chương V3cái
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư chương V160m
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư chương V1,5681m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như chương V1,568m3
109Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép ống D300Như chương V4Cái
110Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m, đèn Led chiếu sáng 150wNhư chương V4bộ
111Đào hào lắp đặt đường dây điện chiếu sángNhư chương V4,261m3
112Đắp cátNhư chương V1,775m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư chương V2,485m3
C Hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn
1Tróc vữa hàng rào hiện trạng (hàng rào)Như chương V1.122m2
2Trát lại tường rào (KLTK) (hàng rào)Như chương V1.122m2
3Sơn Tường rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào)Như chương V1.122m2
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V11,22100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Cổng trạm biến áp)Như chương V3,92
6Tháo dỡ cổng hiện trạng 477.21kg (Cổng trạm biến áp)Như chương V0,48tấn
7Đào móng trụ cổng đất cấp III (Cổng trạm biến áp)Như chương V8,42m3
8Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 (Cổng trạm biến áp)Như chương V0,39m3
9Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 (Cổng trạm biến áp)Như chương V0,97m3
10Ván khuôn móng trụ cổng (Cổng trạm biến áp)Như chương V0,038100m2
11Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (Cổng trạm biến áp)Như chương V3,168m3
12Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Cổng trạm biến áp)Như chương V20,72m2
13Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen (Cổng trạm biến áp)Như chương V20,72m2
14Ốp đá dăm cột trụ cổng (Cổng trạm biến áp)Như chương V0,72m2
15Đào thanh dẫn hướng (Ray dẫn hướng)Như chương V3,215m3
16Bê tông lót đá 4x6 Mác 100 (Ray dẫn hướng)Như chương V0,074m3
17Bê tông M200 đá 1x2 ray dẫn hướng (Ray dẫn hướng)Như chương V2,88m3
18Ván khuôn ray dẫn hướng (Ray dẫn hướng)Như chương V0,053100m2
19Xây thành hố thoát nước dày Như chương V0,056m3
20Trát thành hố bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Ray dẫn hướng)Như chương V2,041m2
21Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Tấm đan TĐ-1.1)Như chương V0,024m3
22Ván khuôn tấm đan (Tấm đan TĐ-1.1)Như chương V0,001100m2
23Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan (Tấm đan TĐ-1.1)Như chương V0,014tấn
24Lắp đặt tấm đan (Tấm đan TĐ-1.1)Như chương V1tấm
25Xây tường phần biển tên trạm bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (biển tên trạm)Như chương V1,34m3
26Trát tường biển tên trạm xây mới (biển tên trạm)Như chương V12m2
27Ốp biển tên trạm bằng gạch granit màu đen và màu đỏ (biển tên trạm)Như chương V12m2
28Biển tên trạm và logo bằng đá thép inox nổi (biển tên trạm)Như chương V1bộ
29Thép hộp 40x80x2 (làm cổng)Như chương V136,84kg
30Thép hộp 40x40x1.4 (làm cổng)Như chương V47,2kg
31Thép hộp 30x30x1.4 (làm cổng)Như chương V29,35kg
32Thép hộp 14x14x1.4 (làm cổng)Như chương V38,4kg
33Thép tấm inox (làm cổng)Như chương V100,84kg
34Thép C8 (80*40*4,5) (làm cổng)Như chương V169,2kg
35Thép bản 40x12000 (làm cổng)Như chương V75,36kg
36Thép AII (làm cổng)Như chương V11kg
37sản xuất cổng thép (làm cổng)Như chương V0,608tấn
38Móc khóa (làm cổng)Như chương V0,64kg
39Bánh xe thép (làm cổng)Như chương V12bộ
40Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo (làm cổng)Như chương V2bộ
41Lắp đặt cổng (làm cổng)Như chương V17,1m2
42Sơn tĩnh điện cổng trạm (làm cổng)Như chương V34m2
43Cánh tay đòn và hộp điều khiển (làm cổng)Như chương V2bộ
44Rải bổ sung đá 1x2 nền trạm dày 20cmNhư chương V353,2m3
45Phá dỡ mặt đường bê tông cũ (Đường nội bộ trạm)Như chương V114m3
46Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Đường nội bộ trạm)Như chương V5,7100m2
47Làm mặt đường bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm (Đường nội bộ trạm)Như chương V114m3
48Ván khuôn mặt đường (Đường nội bộ trạm)Như chương V0,86100m2
49Rải lớp bạt dứa lên bề mặt móng (Đường nội bộ trạm)Như chương V5,7100m2
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V16,29100m2
51Bê tông lót bó vỉa (bó vỉa)Như chương V6,16m3
52Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 (bó vỉa)Như chương V335m
53Sơn bó vỉa (bó vỉa)Như chương V127m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp)Như chương V4,54
55Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp)Như chương V4,55m3
56Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp)Như chương V1,18tấn
57Thép viền tấm đan - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp)Như chương V1,62tấn
58Lắp đặt tấm đan - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp)Như chương V65tấm
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V0,649100m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp)Như chương V2,28
61Xây móng gạch - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp)Như chương V2,67m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp)Như chương V43,56m2
63Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp)Như chương V2,58m3
64Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp)Như chương V1,13tấn
65Thép viền tấm đan - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp)Như chương V1,8tấn
66Lắp đặt tấm đan - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp)Như chương V159tấm
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V0,326100m2
68Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V16,68
69Đào móng đất C3 - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V25,36
70Xây móng gạch - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V15,6m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V122,6m2
72Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V13,69m3
73Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V3,46tấn
74Thép viền tấm đan - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V4,76tấn
75Lắp đặt tấm đan - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V167tấm
76Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V2,383100m2
77Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V603,96kg
78Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V0,604tấn
79Bulong và vít nở - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp)Như chương V210bộ
80Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V7,8
81Đào móng đất C3 - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V63,42
82Xây móng gạch - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V55,81m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V384,75m2
84MS tấm Cemboard dày 20cm - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V116,82m2
85Lắp đặt tấm Cemboard - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V177tấm
86Sản xuất và lắp đặt cấu kiện giá đỡ bằng thép hình mạ kẽm - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V1,54tấn
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V1,114100m2
88Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V1.481,88kg
89Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V1,482tấn
90Bulong và vít nở - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp)Như chương V530bộ
91Xây móng gạch - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp)Như chương V1,89m3
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp)Như chương V14,87m2
93Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp)Như chương V190kg
94Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp)Như chương V0,19tấn
95Bulong và vít nở - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp)Như chương V75bộ
96Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp)Như chương V0,28
97Xây móng gạch - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp)Như chương V3,44m3
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp)Như chương V17,34m2
99Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V0,04100m2
100Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp)Như chương V139kg
101Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp)Như chương V0,139tấn
102Bulong và vít nở - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp)Như chương V55bộ
103Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V5,56
104Đào móng đất C3 - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V41,46
105Xây móng gạch - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V40,24m3
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V290,91m2
107MS tấm Cemboard dày 20cm - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V78,84m2
108Lắp đặt tấm Cemboard - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V146tấm
109Sản xuất và lắp đặt cấu kiện giá đỡ bằng thép hình mạ kẽm - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V1,08tấn
110Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V0,794100m2
111Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V1.151kg
112Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V1,151tấn
113Bulong và vít nở - Mặt cắt D-D (mương cáp)Như chương V440bộ
114Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V201,86m2
115Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V201,86m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Như chương V201,86m2
117Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V2,019100m2
118Tháo dỡ gạch ốp tường (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V21,8m2
119Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Như chương V21,8m2
120Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V8,56m2
121Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V8,56m2
122Lát nền, sàn, kích thước gạch Như chương V8,56m2
123Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V0,304100m2
124Bồn cầu và phụ kiện (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V1bộ
125Chậu rửa - kính và phụ kiện (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V1cái
126Lắp đặt kệ kính (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V1cái
127Vòi sen và phụ kiện (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V1cái
128Bình nóng lạnh và phụ kiện (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V1cái
129Đèn tuýp led 1200-3x18W-220V (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V30bộ
130Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung VXM M75 (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V6,89m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V25,936m2
132Láng granito cho bậc tam cấp (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V12,728m2
133Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Mương cáp trong nhà) (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V2,84m3
134Lát nền, sàn, kích thước gạch Như chương V56,7m2
135Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V0,73tấn
136Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V2,09tấn
137Lắp đặt tấm đan (nhà điều khiển, phân phối)Như chương V252tấm
138Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Như chương V0,567100m2
139Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ cáp nhị thứNhư chương V260Cái
140Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhư chương V1bộ
141Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhư chương V1bộ
142Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNhư chương V1bộ
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Như chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Cấp IV). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Đầm bàn Đầm bàn1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->