Gói thầu: Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 11:08:00 đến ngày 2022-01-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,242,200,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Cấp IV). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn; Hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT tài liệu sau đây: (Đính kèm file scan lên hệ thống) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
- Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam
- Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Vũ Đức Tuấn SĐT: 0888.576.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa hàng rào trạm 110kV Thạch Tổ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như chương V | 62,0151 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Như chương V | 62,0151 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Như chương V | 62,0151 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như chương V | 0,6202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như chương V | 0,6202 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như chương V | 1,764 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Như chương V | 71,04 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như chương V | 3,66 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Như chương V | 8,908 | 100kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Như chương V | 11,7216 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 9,5995 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 42,4135 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 81,356 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 479,5432 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 265,18 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V | 346,536 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép gai | Như chương V | 59,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như chương V | 59,2 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Như chương V | 59,2 | m2 |
| 20 | Đục nhám đỉnh tường | Như chương V | 11,528 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như chương V | 241,556 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Như chương V | 4,8311 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Như chương V | 4,8311 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như chương V | 0,0483 | 100m3/1km |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 2,1562 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 10,6612 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 54,648 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 304,7012 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 116,68 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V | 359,3492 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép | Như chương V | 26,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như chương V | 26,2 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Như chương V | 26,2 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như chương V | 623,6282 | m2 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Như chương V | 12,4786 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Như chương V | 12,4786 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như chương V | 0,1448 | 100m3/1km |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 124,872 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 498,7562 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 260,18 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V | 623,6282 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào lưới thép gai | Như chương V | 57,95 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như chương V | 57,95 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Như chương V | 57,95 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như chương V | 12,98 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 12,98 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như chương V | 12,98 | m2 |
| 50 | Khoan lắp đặt con lăn cổng | Như chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Như chương V | 0,2188 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như chương V | 12,285 | m2 |
| 53 | Bánh xe chạy | Như chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Ray cổng ống thép tròn D18 | Như chương V | 12,5 | m |
| 55 | Bộ con lăn địn hướng, chốt | Như chương V | 3 | bộ |
| 56 | Ray bánh răng dẫn động | Như chương V | 6,35 | m |
| 57 | Thanh cao su thành và dưới cổng | Như chương V | 13,8 | m |
| 58 | Hộp mô tơ, hệ thống điện cấp đến | Như chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như chương V | 1,35 | m3 |
| 60 | Lớp nilông chống mất nước | Như chương V | 9 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như chương V | 0,9 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho bằng ôtô 7 tấn | Như chương V | 1 | ca |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như chương V | 11,8882 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Như chương V | 4,5724 | m3 |
| 65 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x46x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Như chương V | 163,3 | m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như chương V | 144,42 | m3 |
| 67 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Như chương V | 144,42 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như chương V | 1,4442 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như chương V | 1,4442 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như chương V | 1,4442 | 100m3 |
| 71 | Lớp nilông chống mất nước | Như chương V | 962,8 | m2 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Như chương V | 240,7 | m3 |
| B | Hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Lý Nhân | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như chương V | 280 | cấu kiện |
| 2 | Nâng hạ dây dẫn điện phụ vụ công tác sửa chữa | Như chương V | 4.708 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như chương V | 2,5894 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như chương V | 65,912 | 1m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Như chương V | 10,593 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 96,514 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như chương V | 296,94 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như chương V | 30,899 | 100kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Như chương V | 28,224 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như chương V | 588 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công đan thép mạ kẽm nhúng nóng V50x5 | Như chương V | 1.506,5 | kg |
| 12 | Lắp đặt đan thép | Như chương V | 96,514 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như chương V | 21,9707 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Như chương V | 46,5307 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Như chương V | 46,5307 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như chương V | 0,4653 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như chương V | 0,4653 | 100m3/1km |
| 18 | Tấm đan CEMBOARD dày 2cm, khung đỡ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 50x50x1.2 | Như chương V | 392 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như chương V | 392 | 1 cấu kiện |
| 20 | Rải đá dăm | Như chương V | 219,12 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như chương V | 33,0864 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như chương V | 3,7064 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như chương V | 5,9664 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như chương V | 54,24 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như chương V | 22,6 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như chương V | 0,3231 | tấn |
| 27 | Gia công đan thép mạ kẽm nhúng nóng V50x5 | Như chương V | 993,4 | kg |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như chương V | 3,2544 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như chương V | 113 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền rãnh 2 bên | Như chương V | 6,5992 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Như chương V | 26,4872 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như chương V | 0,2649 | 100m3/1km |
| 34 | Hút bể phốt hiện trạng | Như chương V | 3 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Như chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Như chương V | 1 | bộ |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như chương V | 0,9383 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như chương V | 25,263 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như chương V | 25,263 | m2 |
| 40 | Đục tường lắp đặt đường ống nước | Như chương V | 25 | m |
| 41 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Như chương V | 3 | lỗ |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như chương V | 1,251 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Như chương V | 0,6255 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granit 30x30cm chống trơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 6,2287 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch gạch Granit 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 25,263 | m2 |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT60x60 chịu nước | Như chương V | 6,255 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ pa nô kính dày 5mm | Như chương V | 1,47 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Như chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như chương V | 1,47 | m2 |
| 50 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Như chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Như chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Như chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Như chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Như chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Như chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Như chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Như chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như chương V | 1 | cái |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như chương V | 10,764 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Như chương V | 0,494 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Như chương V | 0,0103 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như chương V | 0,652 | 100kg |
| 71 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Như chương V | 1,08 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 1,8682 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 0,239 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 22,77 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Như chương V | 5,1687 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như chương V | 25,8435 | m2 |
| 77 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như chương V | 2 | ht |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như chương V | 0,0726 | 100kg |
| 79 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như chương V | 0,0433 | m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Như chương V | 0,7142 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 82 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như chương V | 22,36 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18w | Như chương V | 33 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn LED panel nổi 30x30, 12W | Như chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế, mặt | Như chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế, mặt | Như chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế, mặt | Như chương V | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như chương V | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Như chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Như chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như chương V | 18 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x130mm | Như chương V | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x130mm | Như chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Như chương V | 245 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Như chương V | 465 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 | Như chương V | 42 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 | Như chương V | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10.0mm2 | Như chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x16.0mm2 | Như chương V | 12 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như chương V | 210 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như chương V | 165 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như chương V | 120 | m |
| 103 | Đầu cốt đồng | Như chương V | 78 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Như chương V | 362 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như chương V | 160 | m |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như chương V | 1,568 | 1m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như chương V | 1,568 | m3 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép ống D300 | Như chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m, đèn Led chiếu sáng 150w | Như chương V | 4 | bộ |
| 111 | Đào hào lắp đặt đường dây điện chiếu sáng | Như chương V | 4,26 | 1m3 |
| 112 | Đắp cát | Như chương V | 1,775 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như chương V | 2,485 | m3 |
| C | Hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống mương cáp, đường đi và nhà điều khiển, phân phối 35, 22kV trạm 110kV Đồng Văn | |||
| 1 | Tróc vữa hàng rào hiện trạng (hàng rào) | Như chương V | 1.122 | m2 |
| 2 | Trát lại tường rào (KLTK) (hàng rào) | Như chương V | 1.122 | m2 |
| 3 | Sơn Tường rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào) | Như chương V | 1.122 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 11,22 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 3,92 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ cổng hiện trạng 477.21kg (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 0,48 | tấn |
| 7 | Đào móng trụ cổng đất cấp III (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 8,42 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 0,39 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 0,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng trụ cổng (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 3,168 | m3 |
| 12 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 20,72 | m2 |
| 13 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 20,72 | m2 |
| 14 | Ốp đá dăm cột trụ cổng (Cổng trạm biến áp) | Như chương V | 0,72 | m2 |
| 15 | Đào thanh dẫn hướng (Ray dẫn hướng) | Như chương V | 3,215 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 100 (Ray dẫn hướng) | Như chương V | 0,074 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 ray dẫn hướng (Ray dẫn hướng) | Như chương V | 2,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ray dẫn hướng (Ray dẫn hướng) | Như chương V | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Xây thành hố thoát nước dày | Như chương V | 0,056 | m3 |
| 20 | Trát thành hố bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Ray dẫn hướng) | Như chương V | 2,041 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Tấm đan TĐ-1.1) | Như chương V | 0,024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan (Tấm đan TĐ-1.1) | Như chương V | 0,001 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan (Tấm đan TĐ-1.1) | Như chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan (Tấm đan TĐ-1.1) | Như chương V | 1 | tấm |
| 25 | Xây tường phần biển tên trạm bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (biển tên trạm) | Như chương V | 1,34 | m3 |
| 26 | Trát tường biển tên trạm xây mới (biển tên trạm) | Như chương V | 12 | m2 |
| 27 | Ốp biển tên trạm bằng gạch granit màu đen và màu đỏ (biển tên trạm) | Như chương V | 12 | m2 |
| 28 | Biển tên trạm và logo bằng đá thép inox nổi (biển tên trạm) | Như chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thép hộp 40x80x2 (làm cổng) | Như chương V | 136,84 | kg |
| 30 | Thép hộp 40x40x1.4 (làm cổng) | Như chương V | 47,2 | kg |
| 31 | Thép hộp 30x30x1.4 (làm cổng) | Như chương V | 29,35 | kg |
| 32 | Thép hộp 14x14x1.4 (làm cổng) | Như chương V | 38,4 | kg |
| 33 | Thép tấm inox (làm cổng) | Như chương V | 100,84 | kg |
| 34 | Thép C8 (80*40*4,5) (làm cổng) | Như chương V | 169,2 | kg |
| 35 | Thép bản 40x12000 (làm cổng) | Như chương V | 75,36 | kg |
| 36 | Thép AII (làm cổng) | Như chương V | 11 | kg |
| 37 | sản xuất cổng thép (làm cổng) | Như chương V | 0,608 | tấn |
| 38 | Móc khóa (làm cổng) | Như chương V | 0,64 | kg |
| 39 | Bánh xe thép (làm cổng) | Như chương V | 12 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo (làm cổng) | Như chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cổng (làm cổng) | Như chương V | 17,1 | m2 |
| 42 | Sơn tĩnh điện cổng trạm (làm cổng) | Như chương V | 34 | m2 |
| 43 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển (làm cổng) | Như chương V | 2 | bộ |
| 44 | Rải bổ sung đá 1x2 nền trạm dày 20cm | Như chương V | 353,2 | m3 |
| 45 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ (Đường nội bộ trạm) | Như chương V | 114 | m3 |
| 46 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Đường nội bộ trạm) | Như chương V | 5,7 | 100m2 |
| 47 | Làm mặt đường bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm (Đường nội bộ trạm) | Như chương V | 114 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mặt đường (Đường nội bộ trạm) | Như chương V | 0,86 | 100m2 |
| 49 | Rải lớp bạt dứa lên bề mặt móng (Đường nội bộ trạm) | Như chương V | 5,7 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 16,29 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót bó vỉa (bó vỉa) | Như chương V | 6,16 | m3 |
| 52 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 (bó vỉa) | Như chương V | 335 | m |
| 53 | Sơn bó vỉa (bó vỉa) | Như chương V | 127 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp) | Như chương V | 4,54 | m³ |
| 55 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp) | Như chương V | 4,55 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp) | Như chương V | 1,18 | tấn |
| 57 | Thép viền tấm đan - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp) | Như chương V | 1,62 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan - Mặt cắt A1-A1 (mương cáp) | Như chương V | 65 | tấm |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 0,649 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp) | Như chương V | 2,28 | m³ |
| 61 | Xây móng gạch - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp) | Như chương V | 2,67 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp) | Như chương V | 43,56 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp) | Như chương V | 2,58 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp) | Như chương V | 1,13 | tấn |
| 65 | Thép viền tấm đan - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp) | Như chương V | 1,8 | tấn |
| 66 | Lắp đặt tấm đan - Mặt cắt A2-A2 (mương cáp) | Như chương V | 159 | tấm |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 0,326 | 100m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 16,68 | m³ |
| 69 | Đào móng đất C3 - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 25,36 | m³ |
| 70 | Xây móng gạch - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 15,6 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 122,6 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 13,69 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 3,46 | tấn |
| 74 | Thép viền tấm đan - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 4,76 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 167 | tấm |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 2,383 | 100m2 |
| 77 | Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 603,96 | kg |
| 78 | Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 0,604 | tấn |
| 79 | Bulong và vít nở - Mặt cắt B1-B1 (mương cáp) | Như chương V | 210 | bộ |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 7,8 | m³ |
| 81 | Đào móng đất C3 - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 63,42 | m³ |
| 82 | Xây móng gạch - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 55,81 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 384,75 | m2 |
| 84 | MS tấm Cemboard dày 20cm - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 116,82 | m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm Cemboard - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 177 | tấm |
| 86 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện giá đỡ bằng thép hình mạ kẽm - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 1,54 | tấn |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 1,114 | 100m2 |
| 88 | Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 1.481,88 | kg |
| 89 | Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 1,482 | tấn |
| 90 | Bulong và vít nở - Mặt cắt B2-B2 (mương cáp) | Như chương V | 530 | bộ |
| 91 | Xây móng gạch - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp) | Như chương V | 1,89 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp) | Như chương V | 14,87 | m2 |
| 93 | Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp) | Như chương V | 190 | kg |
| 94 | Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp) | Như chương V | 0,19 | tấn |
| 95 | Bulong và vít nở - Mặt cắt C1-C1 (mương cáp) | Như chương V | 75 | bộ |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp) | Như chương V | 0,28 | m³ |
| 97 | Xây móng gạch - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp) | Như chương V | 3,44 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp) | Như chương V | 17,34 | m2 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 0,04 | 100m2 |
| 100 | Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp) | Như chương V | 139 | kg |
| 101 | Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp) | Như chương V | 0,139 | tấn |
| 102 | Bulong và vít nở - Mặt cắt C2-C2 (mương cáp) | Như chương V | 55 | bộ |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương và tấm đan - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 5,56 | m³ |
| 104 | Đào móng đất C3 - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 41,46 | m³ |
| 105 | Xây móng gạch - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 40,24 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 290,91 | m2 |
| 107 | MS tấm Cemboard dày 20cm - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 78,84 | m2 |
| 108 | Lắp đặt tấm Cemboard - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 146 | tấm |
| 109 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện giá đỡ bằng thép hình mạ kẽm - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 1,08 | tấn |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 0,794 | 100m2 |
| 111 | Máng cáp mạ kẽm - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 1.151 | kg |
| 112 | Lắp đặt giá cáp - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 1,151 | tấn |
| 113 | Bulong và vít nở - Mặt cắt D-D (mương cáp) | Như chương V | 440 | bộ |
| 114 | Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 201,86 | m2 |
| 115 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 201,86 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như chương V | 201,86 | m2 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 2,019 | 100m2 |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp tường (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 21,8 | m2 |
| 119 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Như chương V | 21,8 | m2 |
| 120 | Phá dỡ phần lát gạch hiện trạng (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 8,56 | m2 |
| 121 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 8,56 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như chương V | 8,56 | m2 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 0,304 | 100m2 |
| 124 | Bồn cầu và phụ kiện (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 1 | bộ |
| 125 | Chậu rửa - kính và phụ kiện (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 1 | cái |
| 127 | Vòi sen và phụ kiện (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 1 | cái |
| 128 | Bình nóng lạnh và phụ kiện (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 1 | cái |
| 129 | Đèn tuýp led 1200-3x18W-220V (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 30 | bộ |
| 130 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung VXM M75 (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 6,89 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 25,936 | m2 |
| 132 | Láng granito cho bậc tam cấp (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 12,728 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Mương cáp trong nhà) (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 2,84 | m3 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như chương V | 56,7 | m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp đặt thép tấm đan (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 0,73 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp đặt thép viền tấm đan (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 2,09 | tấn |
| 137 | Lắp đặt tấm đan (nhà điều khiển, phân phối) | Như chương V | 252 | tấm |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Như chương V | 0,567 | 100m2 |
| 139 | Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ cáp nhị thứ | Như chương V | 260 | Cái |
| 140 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như chương V | 1 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như chương V | 1 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Như chương V | 1 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Cấp IV). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi