Gói thầu: Sửa chữa, đổ mực máy in, máy photo và thay thế linh kiện thiết bị công nghệ thông tin cho Cơ quan Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Y tế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, đổ mực máy in, máy photo và thay thế linh kiện thiết bị công nghệ thông tin cho Cơ quan Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước tự chủ năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 11:16:00 đến ngày 2021-12-31 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,065,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, đổ mực máy in, máy photo và thay thế linh kiện thiết bị công nghệ thông tin cho Cơ quan Bộ Lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa, đổ mực máy in, máy photo và thay thế linh kiện thiết bị công nghệ thông tin cho cơ quan Bộ bằng nguồn ngân sách nhà nước tự chủ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước tự chủ năm 2021 và 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực đổ máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 120 | Hộp | - Mực in đen trắng (2,000 trang in ), được làm từ chất liệu thân thiện với người sử dụng và giúp bảo vệ môi trường, có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 2 | Cartridge (05A ) | 4 | Hộp | - Số trang in: 2500 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5% - Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 3 | Cartridge (12A ) | 4 | Hộp | - Số trang in: 2300 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 4 | Catridge (76A) | 3 | Chiếc | - Số trang in: 3000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 5 | Cartridge (13A) | 2 | Hộp | - Số trang in: 2000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 6 | Cartridge ( 78A ) | 4 | Hộp | - Số trang in: 1700 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 7 | Cartridge (35A) | 3 | Hộp | - Số trang in: 1500 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 8 | Catridge (80A) | 4 | Chiếc | - Số trang in: 2500 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 9 | Cartridge (36A) | 1 | Hộp | - Số trang in: 1800 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 10 | Cartridge (328) | 1 | Hộp | - Số trang in: 1700 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 11 | Cartridge (49A) | 3 | Hộp | - Số trang in: 2500 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 12 | Catridge (26A) | 4 | Chiếc | - Số trang in: 3000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 13 | Cartridge (53A) | 5 | Hộp | - Số trang in: 3000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 14 | Cartridge (15A) | 3 | Hộp | - Số trang in: 2500 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5% - Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 15 | Trống in Canon , Hp, Bother, Xerox - Khổ A4 | 25 | Chiếc | - Loại trống: dùng cho máy in laser- Màu sắc: Xanh- Số trang in: 5000 trang (tương đương 2 lần đổ mực)- Tạo ảnh cho bản in rõ ràng, sắc nét, không bị mờ, không có vết xước- Đảm bảo 100% không bị trầy xướt, không thủng.- Bảo hành: 12 tháng hoặc hết mực | ||
| 16 | Gạt mực máy in Canon , Hp, Bother, Xerox - Khổ A4 | 25 | Chiếc | - Loại Gạt : Laser đen trắng - Tuổi thọ gạt: 10.000 trang in tiêu chuẩn.- Bảo hành: 3 tháng | ||
| 17 | Trục từ máy in Canon , Hp, Bother, Xerox - Khổ A4 | 25 | Chiếc | - Loại trục : Trục từ laser đen trắng- Tuổi thọ trục : 10.000 trang in tiêu chuẩn.- Bảo hành: 3 tháng | ||
| 18 | Mô tơ kéo giấy máy in Canon , Hp, Bother, Xerox - Khổ A4 | 3 | Chiếc | - Chức năng kéo giấy cho máy in- Bảo hành 12 tháng | ||
| 19 | Lô ép máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 4 | Chiếc | - Loại lô ép: Laser đen trắng- Mã hàng : Roller ép- Số bản in: 20.000 trang in tiêu chuẩn.- Bảo hành: 12 tháng hoặc 30.000 trang in | ||
| 20 | Lụa sấy máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 5 | Chiếc | - Bản in rõ ràng, sắc nét, không bị mờ, không bị nhòe hay tràn mực khỏi khuôn chữ- Số bản in 20.00 trang in theo tiêu chuẩn - Bảo hành: 6 tháng | ||
| 21 | Ru lô kéo giấy máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 2 | Bộ | - Tuổi thọ trục: 30.000 trang in tiêu chuẩn.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Bạc ép máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 5 | Chiếc | - Bao đầu trục lô ép trong cụm sấy- Tuổi thọ: 30.000 trang in - Bảo hành: 3 tháng | ||
| 23 | Lô sấy máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 6 | Chiếc | - Loại lô sấy: Laser đen trắng cho ra bản in đẹp, giấy ko bị nhăn- Số bản in: 20.000 trang in tiêu chuẩn - Bảo hành: 12 tháng hoặc 20.000 trang in | ||
| 24 | Sensor máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 3 | Chiếc | - Mã hàng: Sensor IN- Bảo hành: 12 tháng hoặc 20.000 trang in | ||
| 25 | Sửa main máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 5 | Lần | - Board cao áp; Board nguồn; Card Formater; Board điều khiển; IC; Tụ; cổng nhận tín hiệu; Board quang - Bảo hành : 6 tháng | ||
| 26 | Cụm sấy máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 3 | Chiếc | - Số bản in: 50.000 trang in tiêu chuẩn.- Bảo hành: 12 tháng hoặc 50.000 trang in | ||
| 27 | Cụm bánh răng Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 2 | Cụm | - Số bản in: 20.000 trang in tiêu chuẩn.- Bảo hành: 12 tháng hoặc 20.000 trang in | ||
| 28 | Trục cao áp máy in Canon , HP, Bother, Xerox - Khổ A4 | 3 | Chiếc | - Bản in rõ ràng, sắc nét, không bị mờ, không bị nhòe hay tràn mực khỏi khuôn chữ- Bảo hành: 3 tháng | ||
| 29 | Cáp USB máy in | 5 | Chiếc | Chức năng: Kết nối máy tính với máy in- Độ dài: 2M- Cổng vào: 1xUSB-A 2.0 dương- Cổng ra: 1x USB-B 2.0 dương- Hỗ trợ truyền dữ liệu: 500Mbps | ||
| 30 | Mực photo ricoh 2000Le | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen. - Số trang in: 8.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 31 | Mực photo ricoh 4054 | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen.- Số trang in: 15.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 32 | Mực photo ricoh 2501 | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen.- Số trang in: 10.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 33 | Mực photo ricoh 3352 | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen.- Số trang in: 10.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 34 | Mực photo Konika 211 | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen. - Số trang in: 7.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 35 | Mực photo konika 195 | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen.- Số trang in: 8.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 36 | Mực photo Xerox DC V5070/ DC IV 4070 | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen. - Số trang in: 20.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 37 | Mực photo Xerox DC 6080 | 2 | Hộp | - Mực Laser màu đen. - Số trang in: 50.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 38 | Mực photo xerox DC IV 3065 | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen.- Số trang in: 20.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 39 | Mực photo Sharp 5726/5620 | 2 | Hộp | - Mực Laser màu đen.- Số trang in: 10.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 40 | Mực photo Xerox Apeosport 2060/3060CPS | 1 | Hộp | - Mực Laser màu đen. - Số trang in: 20.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực. | ||
| 41 | Cụm trống photo Xerox Apeosport 2060/3060CPS | 1 | Cụm | - Số trang in: 70.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%- Bảo hành: chính hãng | ||
| 42 | Hộp mực thải photo Xerox Apeosport 3060CPS | 1 | Hộp | - Hộp chứa mực thải- Dung lượng: Đạt khoảng 30.000 trang- Bảo hành : 6 tháng | ||
| 43 | Cụm trống photo Xerox DC 6080 | 1 | Cụm | - Cụm trống tạo ảnh. - Số trang in: 126.000 trang tiêu chuẩn- Bảo hành Chính hãng . | ||
| 44 | Cụm trống photo Xerox DC V5070/ DC IV 4070 | 1 | cụm | - Cụm trống tạo ảnh - Số trang in: 70.000 trang in tiêu chuẩn.- Bảo hành: chính hãng . | ||
| 45 | Trống máy photo ricoh 4054 | 1 | Chiếc | - Trống tạo ảnh ricoh đen trắng (tiêu chuẩn bản in 80.000 trang in)- Bảo hành: 6 tháng hoặc 80.000 bản chụp | ||
| 46 | Gạt mực máy photo ricoh 4054 | 2 | Chiếc | - Gạt mực Ricoh đen trắng (tiêu chuẩn bản in 80.000 trang in)- Bảo hành: 6 tháng hoặc 40.000 bản chụp | ||
| 47 | Lụa sấy máy photo ricoh 4054 | 1 | Chiếc | - Lụa sấy mực Ricoh đen trắng (tiêu chuẩn bản in 100.000 trang in)- Bảo hành: 6 tháng hoặc 80.000 bản chụp | ||
| 48 | Lô ép máy photo Ricoh 4054 | 1 | Chiếc | - Lô ép Ricoh đen trắng (tiêu chuẩn bản in 80.000 trang in)- Bảo hành: 6 tháng hoặc 80.000 trang in | ||
| 49 | Bột từ máy photo ricoh 4054 | 1 | Chiếc | - Bột từ Ricoh đen trắng (tiêu chuẩn bản in 80.000 trang in)- Bảo hành: 6 tháng hoặc 80.000 bản chụp | ||
| 50 | Lẫy tách giấy máy photo Ricoh 4054 | 1 | Bộ | - Số bản in: 60.000 bản in tiêu chuẩn- Bộ 05 cái- Bảo hành: 6 tháng hoặc 60.000 bản chụp | ||
| 51 | Lẫy tách giấy máy photo ricoh 2000/2501 | 1 | Bộ | - Số bản in: 40.000 bản in tiêu chuẩn- Bộ 06 cái- Bảo hành: 6 tháng hoặc 40.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 52 | Cụm trống máy Sharp 5726/5620 | 1 | Chiếc | - Cụm trống tạo ảnh photo- Tiêu chuẩn bản in: 40.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 40.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 53 | Trống máy photo konika 211/195 | 1 | Chiếc | - Trống tạo ảnh photo- Tiêu chuẩn bản in: 50.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 50.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 54 | Gạt mực máy photo konika 211/195 | 1 | Chiếc | - Tiêu chuẩn bản in 40.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 40.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 55 | Bột từ máy photo konika 211/195 | 1 | Túi | - Tiêu chuẩn bản in 50.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng 50.000 hoặc bản in tiêu chuẩn | ||
| 56 | Lô sấy máy photo konika 211/195 | 1 | Chiếc | -Tiêu chuẩn bản in 60.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 60.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 57 | Lẫy tách máy photo konika 211/195 | 1 | Bộ | - Tiêu chuẩn bản in 40.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 40.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 58 | Lô ép máy photo konika 211/195 | 1 | Chiếc | - Tiêu chuẩn bản in 60.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 60.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 59 | Trống máy photo Sharp 5726/5620 | 1 | Chiếc | - Trống tạo ảnh - Tiêu chuẩn bản in 40.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 40.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 60 | Gạt mực máy photo Sharp 5726/5620 | 1 | Chiếc | - Tiêu chuẩn bản in 40.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 40.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 61 | Lô sấy máy photo Sharp 5726/5620 | 1 | Chiếc | - Tiêu chuẩn bản in 40.000 trang in- Bảo hành: 6 tháng hoặc 40.000 bản in tiêu chuẩn | ||
| 62 | Sửa màn hình máy tính | 1 | Lần | Cao áp; Bo mạch chính; Nguồn; Panel | ||
| 63 | Sửa Mainboard | 3 | Lần | - Board cao áp; Board nguồn; Card mạng; Board điều khiển; IC; Tụ, cổng nhận tín hiệu; Lỗi Bios; nạp Rom cho máy; chip set; hàn chip; khe Ram- Bảo hành : 3 tháng | ||
| 64 | Nguồn máy tính | 3 | Cái | - Công suất: 500W- Điện áp sử dụng: 220V-50Hz- Kháng nhiệt độ cao- Chứng nhận chuẩn 80 PLUS GOLD- Quạt làm mát vòng bi LDB 120mm- Bảng mạch cao cấp- Bảo hành : 12 tháng | ||
| 65 | Bàn phím USB | 5 | Cái | - Bàn phím Fuhlen L411 hoặc tương đương- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 66 | Chuột quang USB | 5 | Cái | - Chuột Fuhlen L102 USB hoặc tương đương - Bảo hành : 24 tháng | ||
| 67 | Ram 4Gb | 3 | Cái | - Tên sản phẩm: Ram/Bộ nhớ trong PC.- Chủng loại: PC- Dung lượng:4GB- Kiểu Ram: DDR 3- Bus Ram hỗ trợ: 1300/1600- Độ trễ:11-11-11-30- Bảo hành: 36 tháng | ||
| 68 | Ổ cứng 500Gb | 2 | Cái | - Kết nối: SATA 3- Tốc độ vòng quay: 7200RPM - Loại ổ cứng: Cơ- Kích thước: 3.5’- Bảo hành : 24 tháng | ||
| 69 | Quạt tản nhiệt | 5 | Chiếc | - Hỗ trợ socket 1155, 1150, 1156- Tốc độ gió 2400 prm/ phút- Fan tản nhiệt cho CPU INTEL- Hỗ trợ CPU dòng G/i3/i5/i7- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 70 | Ổ cứng SSD 240GB | 1 | Chiếc | - Dung lượng: 240GB- Chuẩn kết nối: SATA3- Kích thước: 2.5" - Tốc độ Đọc: lên tới 545MB/s- Tốc độ Ghi: lên tới 465MB/s- Tốc độ truyền dữ liệu: 6GB/s- Bảo hành : 24 tháng | ||
| 71 | Dây mạng Cat5e | 1 | Thùng | - 305M (tiêu chuẩn)- Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. | ||
| 72 | Kìm Bấm mạng | 1 | Cái | - Cổng kết nối: Bấm CAT 6, RJ45, RJ11( 8P8C/6p6c/6p4c)- Vật liệu: thép carbon cao cấp- Dao cắt: dài/ngắn cắt tròn và phẳng cáp- Chiều dài: 8,5"( 216mm)- Ratchet cơ chế: không- Chứng nhận: ce & RoHS hoặc tương đương- Đóng gói: bao bì vỉ với thẻ hướng dẫn chức năng: uốn nối | ||
| 73 | Hạt mạng RJ45 | 1 | Hộp | - Hạt mạng RJ45 chính hãng AMP Commscope hoặc tương đương- Số lượng: 100 cái/hộp | ||
| 74 | Hạt điện thoại RJ11 | 1 | Hộp | - Đầu bấm thoại RJ11 4 chân Commscope AMP hoặc tương đương- Số lượng: 100 cái/hộp | ||
| 75 | Yêu cầu khác | 1 | 1 | Chi tiết tại file đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi