Gói thầu: Xây dựng Hệ thống phần mềm quản lý đánh giá công chức, viên chức của Bộ VHTTDL - Giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Xây dựng Hệ thống phần mềm quản lý đánh giá công chức, viên chức của Bộ VHTTDL - Giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 11:11:00 đến ngày 2022-01-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng: cung cấp dịch vụ triển khai phần mềm (sản phẩm phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo các yêu cầu về bảo hành bảo trì nêu tại chương V |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Bao gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học)+Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phát triển phần mềm (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học)+Có ít nhất 1 người có chứng chỉ Tableau Desktop Specialist hoặc tương đương còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm Giải pháp, phân tích nghiệp vụ (ít nhất 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin; QTKD, Kế toán, Tài chính, Sư phạm(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học)+Có 1 người có chứng chỉ The Oracle Certified Professional Program as an Oracle 9i Database Administrator Certified Professtional còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhóm Lập trình: tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhóm Phát triển hệ thống: tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, tài chính, kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhóm kiểm thử: tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, QTKD, Kế toán, Tài chính, Sư phạm(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hệ thống phần mềm quản lý đánh giá công chức, viên chức của Bộ VHTTDL - Giai đoạn 1 Xây dựng Hệ thống phần mềm quản lý đánh giá công chức, viên chức của Bộ VHTTDL - Giai đoạn 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bản chứng thực hoặc công chứng để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp tài liệu thuyết minh kỹ thuật để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc thư xác nhận của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được uỷ quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quan hệ đối tác) cho hàng hóa của gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin – Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch – Địa chỉ: Số 20 Ngõ 02 Hoa Lư, P Lê Đại Hành, Q Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Số điện thoại: 0243.9745845 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Địa chỉ: 51-43 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243.9438231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ thông tin – Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Địa chỉ: Số 20 Ngõ 2 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 024.39745845 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ thông tin – Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Địa chỉ: Số 20 Ngõ 2 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 024.39745845 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm Oracle Database: cho 2 core máy chủ tương ứng 50 Nup (Name user plus) | 1 | PM | Nội dung chi tiết tham chiếu tại Chương V | Bản quyền vĩnh viễn | |
| 2 | Chi phí hỗ trợ (Support chính hãng) năm đầu tiên: cho 2 core máy chủ tương ứng 50 Nup (Name user plus) | 1 | Gói | Nội dung chi tiết tham chiếu tại Chương V | Mua bản quyền 1 năm | |
| 3 | Chi phí bản quyền công cụ BI - BC thông minh :-1 user Quản trị Hệ thống-4 User Quản trị tác nghiệp hệ thống-3 User Viewer cho các lãnh đạo xem báo cáo (bản quyền 8 user/1 năm) | 1 | Gói | Nội dung chi tiết tham chiếu tại Chương V | Mua bản quyền 1 năm | |
| 4 | Chi phí xây dựng hệ thống quản lý đánh giá, xếp loại công chức, viên chức | 1 | PM | Nội dung chi tiết tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Chi phí xây dựng hệ thống báo cáo quản lý thông minh phục vụ lãnh đạo (BI) | 1 | PM | Nội dung chi tiết tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng: cung cấp dịch vụ triển khai phần mềm (sản phẩm phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo các yêu cầu về bảo hành bảo trì nêu tại chương V | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | +Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin (Bao gồm các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học)+Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm phát triển phần mềm (tối thiểu 01 người) | 1 | +Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học)+Có ít nhất 1 người có chứng chỉ Tableau Desktop Specialist hoặc tương đương còn hiệu lực | 10 | 5 |
| 3 | Nhóm Giải pháp, phân tích nghiệp vụ (ít nhất 02 người) | 2 | +Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin; QTKD, Kế toán, Tài chính, Sư phạm(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học)+Có 1 người có chứng chỉ The Oracle Certified Professional Program as an Oracle 9i Database Administrator Certified Professtional còn hiệu lực | 5 | 4 |
| 4 | Nhóm Lập trình: tối thiểu 02 người | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học) | 3 | 2 |
| 5 | Nhóm Phát triển hệ thống: tối thiểu 03 người | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, tài chính, kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học) | 5 | 4 |
| 6 | Nhóm kiểm thử: tối thiểu 02 người | 2 | +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, QTKD, Kế toán, Tài chính, Sư phạm(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp Đại học) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi