Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại số 10 Nguyễn Công Hoan năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285702-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Thủy sản
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại số 10 Nguyễn Công Hoan năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211235366
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 11:26:00 đến ngày 2022-01-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 515,024,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là772.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là dịch vụ vệ sinh công nghiệp.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có phụ lục kèm theo.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.517.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.081.551.240 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường- Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh làm sạch tòa nhà (được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ đào tạo 5S
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên vệ sinh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Nhân viên lao động trực tiếp:- Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh làm sạch tòa nhà (Được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Độ tuổi tối đa 45 tuổi- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm- Có chứng chỉ đào tạo 5S
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy chà quét sàn liên hợp
- Đặc điểm thiết bị Chà rửa vệ sinh sàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hút bụi, hút nước
- Đặc điểm thiết bị Hút bụi, hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun áp lực
- Đặc điểm thiết bị Xịt sửa sàn, tường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe vắt móp
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vắt cây lau sàn cho ráo nước trước khi lau sàn
- Số lượng tối thiểu 10
5-Xe làm sạch chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Dùng để chứa đồ dụng cụ vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 10
6-Cây lau sàn ướt
- Đặc điểm thiết bị Lau Sàn
- Số lượng tối thiểu 20
7-Cây lau sàn khô
- Đặc điểm thiết bị Lau khô sàn
- Số lượng tối thiểu 20
8-Xô làm vệ sinh
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ làm vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 20
9-Cây lau kính có cán dài
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lau kính
- Số lượng tối thiểu 20
10-Tay gạt kính
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vệ sinh kính
- Số lượng tối thiểu 20
11-Bông chà kính
- Đặc điểm thiết bị Làm sạch kính
- Số lượng tối thiểu 40
12-Xẻng hót rác
- Đặc điểm thiết bị Hót rác
- Số lượng tối thiểu 40
13-Bàn chải chuyên dụng cho toilet
- Đặc điểm thiết bị Cọ rửa khi làm vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 40
14-Thang nhôm
- Đặc điểm thiết bị Thang tự đứng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các dụng cụ cần thiết khác
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Các vật dụng khác: giẻ lau sàn khô/ướt, khăn lau, tải, túi nilon, chổi, xẻng hót rác, xô chứa nước, bàn chải, găng tay, khẩu trang, giầy ủng, dây mũ bảo hiểm, mũ,..
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Thủy sản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại số 10 Nguyễn Công Hoan năm 2022
Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại số 10 Nguyễn Công Hoan năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Thuỷ sản
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội + Đơn vị thẩm đinh E-HSMT, thẩm định đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và thương mại Việt Nam


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Thủy sản , địa chỉ: 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Thuỷ sản


E-CDNT 10.7
+ Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 trong lĩnh vệ sinh công nghiệp, làm sạch hoặc tương đương còn hiệu lực + Nhà thầu đính kèm bằng tốt nghiệp đại học của nhân sự chủ chốt cùng E-HSDT để BMT kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc được tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì nhà thầu phải kê khai năm tốt nghiệp trên văn bằng của từng nhân sự và đính kèm file kê khai cùng với E-HSDT. Sau này nếu được mời đến thương thảo nhà thầu mang bằng cấp nhân sự đến để BMT đối chiếu. + Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo cho riêng doanh thu từ hoạt động này (có thể là xác nhận thanh toán từ chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương). + Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực, kinh nghiệm, và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Để tiết kiệm thời gian đánh giá E-HSDT của các nhà thầu tham dự, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm để có căn cứ chính xác đánh giá năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Thuỷ sản
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà NộiSố 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại Văn phòng Tổng cục Thủy sản, số 10 Nguyễn Công Hoan. Tham chiếu tại Chương V E-HSMT Tháng 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.72E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là772.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là dịch vụ vệ sinh công nghiệp.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có phụ lục kèm theo.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.517.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.081.551.240 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường- Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh làm sạch tòa nhà (được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ đào tạo 5S55
2 Nhân viên vệ sinh 4 Nhân viên lao động trực tiếp:- Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh làm sạch tòa nhà (Được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Độ tuổi tối đa 45 tuổi- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm- Có chứng chỉ đào tạo 5S33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy chà quét sàn liên hợp Chà rửa vệ sinh sàn1
2 Máy hút bụi, hút nước Hút bụi, hút nước1
3 Máy phun áp lực Xịt sửa sàn, tường1
4 Xe vắt móp Dùng để vắt cây lau sàn cho ráo nước trước khi lau sàn10
5 Xe làm sạch chuyên dụng Dùng để chứa đồ dụng cụ vệ sinh10
6 Cây lau sàn ướt Lau Sàn20
7 Cây lau sàn khô Lau khô sàn20
8 Xô làm vệ sinh Dụng cụ làm vệ sinh20
9 Cây lau kính có cán dài Dùng để lau kính20
10 Tay gạt kính Dùng để vệ sinh kính20
11 Bông chà kính Làm sạch kính40
12 Xẻng hót rác Hót rác40
13 Bàn chải chuyên dụng cho toilet Cọ rửa khi làm vệ sinh40
14 Thang nhôm Thang tự đứng1
15 Các dụng cụ cần thiết khác Theo yêu cầu1
16 Các vật dụng khác: giẻ lau sàn khô/ướt, khăn lau, tải, túi nilon, chổi, xẻng hót rác, xô chứa nước, bàn chải, găng tay, khẩu trang, giầy ủng, dây mũ bảo hiểm, mũ,.. Theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->