Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm của Trung tâm Y tế huyện Cư Kuin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Huyện Cư Kuin |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm của Trung tâm Y tế huyện Cư Kuin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 12:19:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,310,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4655865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.620782E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.617.273.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.851.821.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có trách nhiệm kịp thời đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Cư kuin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm của Trung tâm Y tế huyện Cư Kuin Mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất của Trung tâm Y tế huyện Cư Kuin 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu chứng minh đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với mỗi loại hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/ 2020 của Chính phủ ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định sử dụng với một trang thiết bị y tế. (Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. Trường hợp trang thiết bị không phải xin giấy phép nhập khẩu thì phải có tài liệu chứng minh được phép lưu hành và phải bảo đảm hồ sơ để truy xuất nguồn gốc, xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật ). - Tất cả các hàng hóa chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất, là hàng hóa hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng Hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). - Nhà thầu phải có bản cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%. - Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của hàng hoá (nếu có). - Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 24 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Cư Kuin
Đia chỉ: Km 13, quốc lộ 27, xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin, Tỉnh Đăk Lăk.
Điện thoại: 02623.656597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Cư Kuin, Đia chi: Km 13, quốc lộ 27, xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin, Tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.656597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AIRWAY các số | 20 | Cái | Số 0; 1; 2; 3; 4; 5. Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê; Được làm từ Polyrthylene không độc hại | ||
| 2 | Ampu giúp thở nhỏ | 1 | Cái | Các size | ||
| 3 | Áo cột sống lưng (Nẹp lưng cao) | 37 | Cái | Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí | ||
| 4 | Áo cột sống lưng (Nẹp lưng thấp) | 47 | Cái | Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí | ||
| 5 | Băng cuộn | 1.344 | Cuộn | 0,09 x 2,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | ||
| 6 | Băng keo chỉ thị màu | 8 | Cuộn | Dùng để chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | ||
| 7 | Băng keo dán sườn Urgocrepe 6cmx4,5m | 134 | Cuộn | Băng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh. | ||
| 8 | Băng keo lụa | 806 | Cuộn | 1,25x9,1 | ||
| 9 | Băng thun 3 móc | 1.680 | Cuộn | 0,1*3m | ||
| 10 | Băng vải treo tay các số | 67 | Cái | Làm từ chất liệu vải thoáng khí được thiết kế theo hình túi nâng đỡ tay ở tư thế điều trị | ||
| 11 | Bao Camera nội soi | 13 | Túi | Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm.- Kích thước: 150 mm x 250cm. - Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng.- Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 12 | Bao dây đốt | 134 | Túi | Chất liệu: nhựa PP/PE, được tiệt trùng | ||
| 13 | Bo điện cực trước ngực điện tim | 1 | Bộ | Bộ gồm: 6 điện cực ngực bằng kim loại + 6 nút hút cao su | ||
| 14 | Bơm tiêm 10ml | 10.080 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV | ||
| 15 | Bơm tiêm 1ml | 12.096 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV | ||
| 16 | Bơm tiêm 20ml | 5.376 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV | ||
| 17 | Bơm tiêm 3ml | 40.320 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV | ||
| 18 | Bơm tiêm 50ml | 168 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 19 | Bơm tiêm 5ml | 10.080 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV | ||
| 20 | Bơm tiêm điện 50 ml | 3 | Cái | - Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Vật liệu polypropylene- Độ trong suốt cao- Độ tương phản cao- Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa (60ml)- Không có kim tiêm | ||
| 21 | Bông mỡ | 13 | Kg | Bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng | ||
| 22 | Bông y tế thấm nước | 67 | Kg | Bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu trắng; không mùi; Sợi mảnh - mềm - trơn | ||
| 23 | Bột bó 3 inch | 336 | Cuộn | 7.5cm x 4.5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | ||
| 24 | Bột bó 4 inch | 470 | Cuộn | 10cm*4,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | ||
| 25 | Bột bó 5 inch | 336 | Cuộn | 12cm*4.5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | ||
| 26 | Bột bó 6 inch | 336 | Cuộn | 15cm*4,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | ||
| 27 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | 48 | Sợi | số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm (S30E24). Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | ||
| 28 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 81 | Sợi | số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | ||
| 29 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm | 336 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | ||
| 30 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm | 484 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.50N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | ||
| 31 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 19mm | 73 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 9.81N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO | ||
| 32 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 16mm | 34 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 6.67N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | ||
| 33 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn Visi-Black SH dài 26mm 1/2 vòng tròn | 67 | Sợi | số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn Visi-black SH bằng hợp kim Ethalloy, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. | ||
| 34 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn SH-2 dài 20mm 1/2 vòng tròn | 34 | Sợi | số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn SH-2, bằng hợp kim Ethalloy, dài 20mm, 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn | ||
| 35 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn PB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn | 7 | Sợi | số 5/0 dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn | ||
| 36 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 0cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 30mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaStĐóng gói 02 lớp DDP | 97 | Sợi | số 1, dài 0cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 30mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaStĐóng gói 02 lớp DDP | ||
| 37 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaStĐóng gói 02 lớp DDP | 484 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 66.30N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | ||
| 38 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, kim tròn HR30 phủ silicon 1/2C.áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaStĐóng gói 02 lớp DDP | 145 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 30mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | ||
| 39 | Chỉ tan tự nhiên Catgut Chromic 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 40mm | 1.210 | Sợi | Kim làm bằng thép không gỉ AISI 420, 302. Cỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 40mm | ||
| 40 | Chỉ tan tự nhiên Catgut Chromic 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm | 336 | Sợi | Kim làm bằng thép không gỉ AISI 420, 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. | ||
| 41 | Chỉ thép khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm | 10 | Sợi | số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm, ST90D120 | ||
| 42 | Đai cố định cẳng tay trái, phải | 202 | Cái | Làm từ vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông, băng nhám dính (khóa Velcro) và bản nẹp hợp kim nhôm uốn định hình ở tư thế điều trị | ||
| 43 | Đai cố định khớp vai (trái, phải) | 101 | Cái | Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro | ||
| 44 | Đai cột sống cổ | 67 | Cái | Có khóa Velcro, khuôn nhưa định hình thiết kế gồm 2 mảnh riêng biệt. Sử dụng cho các chấn thương đốt sống cổ | ||
| 45 | Đai xương đòn | 134 | Cái | Các số; Làm từ vải cotton, mút xốp. Có khóa Velcro. Dùng cố định khi chấn thương gãy xương đòn, trật khớp cùng đòn, vỡ xương bả vai, trật khớp ức đòn | ||
| 46 | Dao mổ số 10 | 941 | Cái | số 10 | ||
| 47 | Đầu côn vàng | 3.562 | Cái | 200ul | ||
| 48 | Đầu côn xanh | 3.494 | Cái | 1000ul | ||
| 49 | Dây ba chia có khóa | 34 | Sợi | Dài 25 cm | ||
| 50 | Dây garo | 168 | Sợi | Dây băng thun; dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch | ||
| 51 | Dây hút dịch phẩu thuật 2m | 1.344 | Sợi | Các cỡ, bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 . | ||
| 52 | Dây thở oxy 2 nhánh lớn | 470 | Sợi | Cỡ người lớn. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 53 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 336 | Sợi | Cỡ trẻ em. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 54 | Dây truyền bơm tiêm điện (Mini.vol.exten.tubing 140 cm) | 7 | Cái | - Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.- Thể tích mồi dịch 1ml- Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm- Tốc độ 0.9ml/m : áp lực 2 bar- Đầu nối Luer Lock, có khóa dừng- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012- Chứng nhận CE | ||
| 55 | Dây truyền dịch | 3.360 | Bộ | Bộ dây truyền dịch 20 giọt, có kim, không có chất DEHP . - Có khoá điều chỉnh giọt linh hoạt đạt hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều, sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh.- Đầu kim tiêm sắc nhọn vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu cao cấp (thép không gỉ). Đầu dây kết nối với kim dạng luer lock an toàn.- Van thoát khí thiết kế dạng cứng màu xanh dễ quan sát và thao tác, có màng lọc khí vô khuẩn, màng lọc khuẩn 0.2μm tại van thông khí- Có bầu đếm giọt 20 giọt/ ml. - Có kết nối với nhánh chữ Y để tiêm khi cần thiết.- Dây truyền làm từ nguyên liệu PVC y tế cao cấp mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, có chụp chống gãy, gấp dây khi bảo quản và sử dụng . - Chiều dài của dây: ≥ 1500mm- Đóng gói từng bộ theo dạng vĩ, một mặt dùng chất liệu CPP và một mặt giấy lọc khuẩn, nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng. - Tiệt trùng bằng EO gas.-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016/EN ISO 13485:2016, CE | ||
| 56 | Dây truyền dịch có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm), có khóa luer lock, không chứa DEHP | 1.625 | Bộ | Dây truyền dịch 20 giọt/mlCó bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm). Không có chất phụ gia DEHP | ||
| 57 | Dây truyền dịch 2 kim cánh bướm | 269 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn = 1550mm. | ||
| 58 | Dây truyền máu | 34 | Cái | - Dây dài 180cm- Có chức năng đuổi khí tự động- Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Bao bì thân thiện với môi trường theo 94/62/EC - Kích thước màng lọc 200µm- Diện tích màng lọc 11cm2- Đầu khóa vặn xoắn Spin Lock | ||
| 59 | Đè lưỡi gỗ | 12.096 | Cái | 150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn ;100 cái/hộp | ||
| 60 | Điện cực dán | 672 | Cái | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da; Gói /50 miếng | ||
| 61 | Đinh Kirschner Ø 1.5mm x 300mm | 34 | Cái | Đường kính: 1.5 mmChiều dài: 300 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 62 | Đinh Kirschners răng số 1.5 | 13 | Cái | Đường kính: 1.5 mmChiều dài: 300 mm, đầu có renĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 63 | Đinh Kirschners số 1.5 | 13 | Cái | Đường kính: 1.5 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 64 | Đinh Kischner 1.0mm | 7 | Cái | Đường kính: 1.0 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 65 | Đinh Kischner 1.2mm | 7 | Cái | Đường kính: 1.2 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 66 | Đinh Kischner 1.8mm | 7 | Cái | Đường kính: 1.8 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 67 | Đinh Kischner 2.0mm | 7 | Cái | Đường kính: 2.0 mmChiều dài: 310 mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 68 | Đinh Kischner 2.2mm | 7 | Cái | Đường kính: 2.2 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 69 | Đinh Kischner 2.5mm | 7 | Cái | Đường kính: 2.5 mmChiều dài: 310 mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 70 | Đinh Kischner 2.8mm | 7 | Cái | Đường kính: 2.8 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 71 | Đinh Kischner 3.0mm | 7 | Cái | Đường kính: 3.0 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 72 | Đinh Kischner 3.2mm | 7 | Cái | Đường kính: 3.2 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 73 | Đinh Kischner 3.5mm | 7 | Cái | Đường kính: 3.5 mmChiều dài: 310 mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 74 | Đinh Krischner 1.8mm x 300mm | 13 | Cái | Đường kính: 1.8 mmChiều dài: 300 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 75 | Đinh Krishchner Có răng dấu | 13 | Cái | Đường kính: 1.0 - 3.0 mmChiều dài: 300 mm, đầu có renĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 76 | Bóng dèn hồng ngoại | 7 | Cái | 250W | ||
| 77 | Gạc phẫu thuật có cản quang | 3.360 | Miếng | 30cm x 40cm x 8 lớp; Dệt từ sợi cotton 100%; Không mùi; Màu trắng tự nhiên | ||
| 78 | Gạc phẫu thuật 30cm*40cm*6lớp | 3 | Gói | Gạc phẫu thuật 30cm*40cm*6lớp | ||
| 79 | Gạc phẫu thuật vô trùng 10x10cmx12 lớp | 54 | Gói | * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | ||
| 80 | Gạc y tế | 4.704 | Mét | Khổ 0,8m; Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | ||
| 81 | Găng khám dài | 101 | Đôi | dài 280mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano | ||
| 82 | Găng tay khám | 53.760 | Đôi | Các size, dài 240+-5mm, có phủ bột ngô chống dính. Lực kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 7,0N • Sau lão hóa: ≥ 6,0N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥ 650%; • Sau lão hóa: ≥ 500% | ||
| 83 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 6.720 | Đôi | Các số, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550% | ||
| 84 | Gel bôi trơn KY | 8 | Tuýp | Tuýp 82g; Gel tan trong nước, không màu, không mùi, không gây kích ứng | ||
| 85 | Gel siêu âm | 23 | Can | Gel siêu âm Star sonog | ||
| 86 | Giấy điện tim 3 cần | 168 | Cuộn | 63*30. Khả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, đảm bảo bản in sinh động và sắc né | ||
| 87 | Giấy đo tim thai sản khoa | 67 | Xấp | 152*100*150 | ||
| 88 | Giấy in nhiệt 57*30 | 27 | Cuộn | 57mm*30m | ||
| 89 | Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ | 202 | Cái | Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PE; Hộp giấy hình chữ nhật, màu vàng, không mùi; Kích thước 15cm x 12cm x 27cm; Độ dày thành hộp: 1,5mm | ||
| 90 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.008 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 91 | Khẩu trang giấy 03 lớp tiệt trùng | 20.160 | Gói | 3 lớp, tiệt trùng | ||
| 92 | Kim cánh bướm Venofix G23-G25 | 134 | Cái | - Đầu kim 3 mặt vát được trán 1 lớp silicon, làm bằng hợp kim Crôm-Nikel - Có đầu khóa Luer- Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Chiều dài kim 20 mm, đường kính kim 0.8 mm, tốc độ dòng chảy 25 ml/ phút- Có chứng nhận EN ISO 13485:2012- Chứng nhận CE | ||
| 93 | Kim châm cứu số 2 | 336 | Túi | Các cở. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần | ||
| 94 | Kim châm cứu số 3 | 1.344 | Túi | Các cở. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần | ||
| 95 | Kim châm cứu số 4 | 4.032 | Túi | Các cở. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần | ||
| 96 | Kim châm cứu số 7 | 1.008 | Túi | Các cở. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần | ||
| 97 | Kim chọc dò tủy sống | 336 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | ||
| 98 | Kim lấy thuốc MPV | 6.720 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV . | ||
| 99 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18, G20, G22 | 2.600 | Cái | Kim luồn TM an toàn G18Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc | ||
| 100 | Kim luồn TM an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc | 1.344 | Cái | Cánh cố định, buồng chứa máu, đầu kim 3 mặt vát, 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP - Teflon, đuôi kim có thể tháo rời.Chiều dài kim luồn 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ chảy 22ml/phút | ||
| 101 | Lam kính 7102 | 13 | Hộp | Lam trơn, kích thước: 25,4 x 76,2 mm, Dày 1-1,2 mm. | ||
| 102 | Lam kính đầu mờ xét nghiệm lao | 13 | Hộp | Lam nhám, kích thước: 25,4 x 76,2 mm, Dày 1-1,2 mm. | ||
| 103 | Lammen xét nghiệm | 7 | Hộp | Được làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác, mỗi lam kính được lựa chọn cẩn thận và an toàn | ||
| 104 | Mặt nạ khí dung người lớn | 202 | Cái | Cỡ người lớn. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2015 | ||
| 105 | Mặt nạ khí dung trẻ em | 134 | Cái | Cỡ trẻ em. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 106 | Mũ phẫu thuật y tế nữ | 1.344 | Cái | Làm từ vải không dệt | ||
| 107 | Nẹp cẳng bàn chân | 34 | Cái | Nẹp bàn vừa dùng cho cẳng chân | ||
| 108 | Nẹp cẳng chân | 34 | Cái | Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. | ||
| 109 | Nẹp cẳng chân 10 lỗ | 3 | Cái | Nẹp bàn vừa dùng cho cẳng chânDày 4,0mm; rộng 12,0mmCó 10 lỗDùng vít xương cứng 4.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 110 | Nẹp cẳng chân chống xoay dài, ngắn | 34 | Cái | Làm từ đệm mút, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot, khóa Velcro. | ||
| 111 | Nẹp cẳng tay 7 lỗ | 3 | Cái | Nẹp bản nhỏ dùng cho cẳng tayDày 2,5mm; rộng 9,5mmCó 7 lỗDùng vít xương cứng 3.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 112 | Nẹp cẳng tay các loại | 13 | Cái | Nẹp bản nhỏ dùng cho cẳng tayDày 2,5mm; rộng 9,5mmCó 6, 7, 8 lỗDùng vít xương cứng 3.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 113 | Nẹp con chó Inselin | 67 | Cái | Làm từ nhôm và đệm mút, thiết kế theo tư thế điều trị. Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương. | ||
| 114 | Nẹp cột sống cổ mềm | 13 | Cái | Làm từ mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, vải, khóa Velcro | ||
| 115 | Nẹp đầu dưới xương quay | 3 | Cái | Nẹp chữ T nhỏ dùng cho đầu dưới xương quayDày 1,5mm; rộng 11,0mmCó 3 lỗ đầu; 3 - 5 lỗ thânDùng vít xương cứng 3.5mm, vít xương xốp 3.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 116 | Nẹp đùi | 67 | Cái | Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro | ||
| 117 | NẸP GỐI ( ZIMMER ) các số | 67 | Cái | Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro | ||
| 118 | Nẹp ISELIN ngón tay | 67 | Cái | Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm | ||
| 119 | Nẹp vải cẳng cánh tay số 3 | 7 | Cái | Làm từ vải dệt kim, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro và nẹp hợp kim nhôm | ||
| 120 | Nẹp xương đòn T,P 7 lỗ | 34 | Cái | Nẹp chữ S dùng cho xương đònDày 3,0mm; rộng 10,0mmCó 7 lỗ trái, phảiDùng vít xương cứng 3.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 121 | Nhiệt kế điện tử | 5 | Cái | Kiểm tra nhiệt độ cơ thể vùng trán. Cho kết quả chính xác trong 1s, đo được nhiệt độ môi trường, vật thể. Bộ nhớ 30 lần kèm theo, tầm đo rộng từ 0-100° C. độ chính xác kỹ thuật:+-0.2° C. Nhiệt độ hoạt động: Thân nhiệt:16.0°-40.2°C. Độ chính xác +-0.2°C. | ||
| 122 | Ống dẫn lưu ổ bụng | 7 | Sợi | Số 28; Bịch/50 cái | ||
| 123 | Ống đặt nội khí quản các số | 7 | Cái | Không bóng; các số | ||
| 124 | Ống đặt nội khí quản có bóng | 40 | Sợi | Có bóng; các số | ||
| 125 | Ống EPPENDORF 2ml | 1.344 | Cái | 2ml Ống được thiết kể có nắp vặn màu xanh, đáy ống nhọn, có in sẵn định lượng. Công dụng: đựng mẫu, chất liệu: nắp bằng PE, ống bằng PP | ||
| 126 | ống hút nước bọt nhựa | 336 | Cái | Gói/100 ống | ||
| 127 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA | 33.600 | Cái | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP. Thùng/2400 ống | ||
| 128 | Ống nghiệm có chất chống đông Heparin | 13.574 | Cái | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức.Thùng/2400 ống | ||
| 129 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 6.922 | Cái | Kích thước 13x75. Ống nghiệm PS trong được sản xuất bằng nhựa tinh khiết trung tính, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng | ||
| 130 | Ống SAMPLE CUP 3ml | 672 | Cái | 3ml | ||
| 131 | Ống sonde cho ăn | 168 | Sợi | Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 132 | Ống sonde đờm các số | 336 | Sợi | Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500 mm. Đạt tiêu chuẩn CE. | ||
| 133 | Ống thông tiểu 2 nhánh | 336 | Sợi | Các số; • Được sản xuất từ cao su thiên nhiên và được tráng qua silicon.• Có van cao su.• Được đóng gói trong từng túi riêng lẻ. | ||
| 134 | Que tăm bông lấy bệnh phẩm | 672 | Que | Tiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm. | ||
| 135 | Sonde Foley 3 nhánh size 24 | 34 | Cái | • Được sản xuất từ cao su thiên nhiên và được tráng qua silicon.• Có van cao su.• Được đóng gói trong từng túi riêng lẻ. | ||
| 136 | Tạp dề Nylon | 269 | Cái | + Rộng1,1m, dài 1,2m + Dày 0.5mm+ Làm bằng hạt nhựa PE nguyên chất | ||
| 137 | Thông tiểu một nhánh | 403 | Sợi | Các số. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su, đóng trong từng túi riêng lẻ. | ||
| 138 | Túi chứa nước tiểu | 672 | Cái | Dung tích 2000ml, có bảng ghi thông tin bệnh nhân; Van xả thoát đáy chữ T, gồm 2 loại có quai treo và không có quai treo; Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 139 | Túi đo lượng máu sau sinh | 806 | Cái | + Dung tích: 2 Lít+ Độ dày: 0.08mm+ Dài: 1.000mm, Rộng: 350mm+ Được làm bằng hạt nhựa HDPE nguyên chất, không thấm nước, không bị tác dụng bởi hầu hết các hóa chất.+ Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng chỉ thị màu.+ Tiệt trùng bằng O.E Gas- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 140 | Vít xương cứng 3.5 | 202 | Cái | Dài từ 10 - 90mm, bước ren 1,75mmĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 3,5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 141 | Vít xương cứng DK 4,5 mm các cỡ | 134 | Cái | Dài từ 14 - 100mmĐường kính mũ: 8,0mm; đường kính lõi: 3,5mm; đường kính thân vít: 4,5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 142 | Vít xương xốp 6.5mm x 80mm | 3 | Cái | Dài 80mm, ren 32mmĐường kính mũ: 8,0mm; đường kính lõi: 3,5mm; đường kính thân vít: 6,5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 143 | Vít xương xốp DK 4,0 mm các cỡ | 3 | Cái | Dài từ 10 - 60mm, ren bán phầnĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 4,0mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 144 | Vít xương xốp DK 4,0mm | 3 | Cái | Dài từ 10 - 60mm, ren bán phầnĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 4,0mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | ||
| 145 | Mũi khoan xương 3.5 | 3 | Cái | Đường kính 3,5Chất liệu thép không gỉ | ||
| 146 | Mũi khoan xương 4.5 | 3 | Cái | Đường kính 3,5Chất liệu thép không gỉ | ||
| 147 | Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 1.5mm | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | ||
| 148 | Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 2.5mm | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | ||
| 149 | Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 3.5mm | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | ||
| 150 | Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 4.5mm | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | ||
| 151 | Tuốc nơ vít dùng cho vít lục giác các số | 1 | Cái | Đường kính: 1.5, 2.5, 3.5, 4.5mmChất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | ||
| 152 | Kim tiêm nha khoa | 7 | Hộp | Chất liệu: Kim thép không gỉ phủ lớp silicon; đốc kim Polyethylene (PE) | ||
| 153 | Nhiệt kế | 7 | Cái | Đo thân nhiệt vùng nách, miệng, hậu môn. Cho kết quả nhanh chóng trong 60s | ||
| 154 | NK-Pylori test (test phát hiện nhanh H.P) | 67 | Test | Đặc trưng của H. pylori là có khả năng sinh ra men urease tác dụng phân hủy rất nhanh urea thành hydroxid amonium và làm kiềm hóa môi trường và được nhận diện nhờ chất chỉ thị pH. Nếu có vi khuẩn H. pylori trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy làm cho Pylori test có màu đỏ cánh sen trong vòng 1 giờ. | ||
| 155 | Anti A | 11 | Lọ | * Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng.* Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu.* Dung dịch màu xanh nhạt.* Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương. | ||
| 156 | Anti AB | 9 | Lọ | Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng* Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu.* Dung dịch không màu.* Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương. | ||
| 157 | Anti B | 11 | Lọ | . * Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng* Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu.* Dung dịch màu vàng.* Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương. | ||
| 158 | Anti D | 9 | Lọ | Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng* Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu.* Dung dịch không màu.* Anti D được tạo ra từ hỗn hợp kháng thể đơn dòng Anti D IgM và IgG của người.* Thuốc thử sẽ ngưng kết trực tiếp với phần lớn tế bào có Rh D (trừ DVI) và phần lớn kiểu hình Du (weak D). Thuốc thử sẽ kết dính với kiểu hình DVI và phẩn ít kiểu hình Du bằng những kỹ thuật antiglobulin gián tiếp. | ||
| 159 | CLOVERA1C SELF test Korea-HbA1c | 806 | Test | Máy xét nghiệm HbA1C Infopia Clover CLOVER A1cModel: CLOVER*A1c | ||
| 160 | HBsAg 5 mm | 1.210 | Test | 5mm | ||
| 161 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 67 | Test | Hàm lượng hoạt chất: Kháng thể chuột kháng HbeAg -1 (~0,4µg); Kháng thể chuột kháng HNeAg-2 (~0,4µg); IgG-dê kháng chuột (~0,6µg) | ||
| 162 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | 1.008 | Test | - Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. | ||
| 163 | Test sốt xuất huyết Dengue Ag ( NS1 Ag) CTK | 269 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. Thể tích mẫu sử dụng: 100µl.Phát hiện kháng nguyên NS1 từ ngày sốt thứ nhấtKít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. | ||
| 164 | Test thử ma túy 4 chất | 101 | Test | Phát hiện các chất gây nghiện sau:- Methamphetamine (MET) - ma túy đá. - Marijuana (THC) - cần sa. - Morphine (Heroin-400, Opiate-300) (MOP) - Morphine/ Heroin. - Methylenedioxymethamphetamine (MDMA) - Ecstasy, thuốc lắc | ||
| 165 | Test thử nước tiểu 10 TSURS - MISSION ( 10U ) | 3.360 | Test | 10 thông số | ||
| 166 | Bộ nhuộm Ziehl Neelsen (Lao) | 2 | Chai | Gồm: Xanhmetylen; Fuchisin 0,3%, cồn axid 0,3% Bộ 3 chai 100ml | ||
| 167 | ABX MiniCleaner | 28 | Hộp | Hộp/1 Lít | ||
| 168 | ABX Minidil LMG | 28 | Hộp | Hộp/10 Lít | ||
| 169 | ABX Minilyse LMG | 17 | Hộp | Hộp/1 Lít | ||
| 170 | ABX Minoclair | 3 | Hộp | Hộp/500 ml | ||
| 171 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Bộ/4 chai 100ml | ||
| 172 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA | 8 | Can | Can 3,78 lít | ||
| 173 | Chloramin B | 13 | Kg | Thùng/35 Kg | ||
| 174 | CHOLESTEROL LSR | 1 | Hộp | 5x50ml | ||
| 175 | Composite đặcmàu A2 | 3 | Ống | A2 | ||
| 176 | Composite đặcmàu A3 | 3 | Ống | A3 | ||
| 177 | CIDEZYM Can 1 lít | 8 | can | Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | ||
| 178 | Fuij IX lọ lớn 15g | 3 | Hộp | 15g | ||
| 179 | Composite đặcmàu A3.5 | 3 | Ống | A3.5 | ||
| 180 | Composite đặcmàu A4 | 3 | Ống | A4 | ||
| 181 | Composite lỏng A2 | 3 | Ống | A2 | ||
| 182 | Composite lỏng A3 | 3 | Ống | A3 | ||
| 183 | Composite lỏng A3.5 | 3 | Ống | A3.5 | ||
| 184 | Cồn 70 - 1 lít | 336 | Lít | 70 độ | ||
| 185 | CREA 200 | 1 | Hộp | R1:2x50;R2: 2x50ml | ||
| 186 | Diatron Clenz Diff | 15 | Lọ | 1L/lọ | ||
| 187 | Diatron Dil Diff | 20 | Thùng | 20L/thùng | ||
| 188 | Diatron Lyse Diff (Key) | 17 | Lọ | 1L/lọ | ||
| 189 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | 30 | Chai | Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | ||
| 190 | Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu. | 3 | Chai | Didecyl dimethyl amonium chloride: 10% (w/w).Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB): 1,5% (w/w)chất hoạt động bề mặt, chống ăn mòn | ||
| 191 | Dung dịch rửa tay nhanh Aniosgel 85 NPC | 9 | Can | Can/5 lit | ||
| 192 | Dung dịch sát khuẩn | 67 | Chai | Chlorhexidine digluconate: 2%Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Chai/500ml | ||
| 193 | Dung dịch sát khuẩn | 3 | Chai | Chlorhexidine digluconate: 4%Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Chai/500ml | ||
| 194 | Gamma GT 100 | 1 | Hộp | R1:4x20ml; R2:1x20ml | ||
| 195 | Giêm sa | 2 | Chai | Chai/500 ml | ||
| 196 | Glucose LSR | 1 | Hộp | 2x250ml | ||
| 197 | HDL Cholesterol LSR | 1 | Hộp | 2x50ml | ||
| 198 | Keo trám bonding 3M 6g | 3 | Lọ | 6g | ||
| 199 | Microshield 2% 500ml | 17 | Chai | Chlohexidine Gluconate 2% W/V (tương đương 11,3 g/l), Tartrazine tall oil fatty acid diethanolamide | ||
| 200 | SGOT | 1 | Hộp | R1:4x50mlR2:1x50ml | ||
| 201 | SGPT | 1 | Hộp | R1:4x50mlR2:1x50ml | ||
| 202 | TRIGLYCERID LSR | 2 | Hộp | 2x50ml | ||
| 203 | UREA | 1 | Hộp | R1: 4x50;R2: 1x50ml | ||
| 204 | Uric Acid LSR | 1 | Hộp | 4x50ml | ||
| 205 | Viên nén khử khuẩn | 672 | Viên | 2,5g. Thành phần: Troclosense Sodium 50% kl/kl, Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | ||
| 206 | ALT (GPT) stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*30ml | 3 | Hộp | 4x60+4x30 ml | ||
| 207 | AST (GOT) stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*30ml | 3 | Hộp | 4x60+4x30 ml | ||
| 208 | Bilirubin direct DPD stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*15ml | 1 | Hộp | 4x60+4x15 ml | ||
| 209 | Bilirubin total DPD stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*15ml | 1 | Hộp | 4x60ml+4x15 ml | ||
| 210 | Cholesterol PAP stable liquid reagent R1:4*60ml | 5 | Hộp | 4x60 ml | ||
| 211 | CLEANNING | 3 | Lọ | 100ml | ||
| 212 | Creatinine enzymatic stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*20ml | 3 | Hộp | 4x60 ml+4x20 ml | ||
| 213 | DAILY RINSE CLEANG | 3 | Hộp | Hộp/90ml | ||
| 214 | DIULENT/SHEATH 20L | 51 | Thùng | 20 lít | ||
| 215 | EASYLYTE Na/K/Cl | 5 | Hộp | Hộp/800ml | ||
| 216 | Ethanol UV (Acool Ethanol ) | 1 | Hộp | R1: 2x30ml; R2: 2x10ml; Cal: 1x1ml, Ctl1:1x1ml Ctl2:1x1ml | ||
| 217 | Gamma-GT stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*15ml | 2 | Hộp | 4x60ml+4x15 ml | ||
| 218 | Glucose GOD/PAP stable liquid reagent R1:4*60ml | 7 | Hộp | 4x60 ml | ||
| 219 | HDL cholesterol (direct) stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*20ml | 3 | Hộp | 4x60 ml+4x20 ml | ||
| 220 | Heamatology control L1,2,3 | 1 | Bộ | 3x4,5ml | ||
| 221 | Huaman assay control level 3 | 7 | Lọ | 20x5ml | ||
| 222 | Human assay control level 2 | 7 | Lọ | 20x5ml | ||
| 223 | Calib Sinh hóa mức 3 | 7 | Hộp | 20x5ml | ||
| 224 | HGB/NOC LYSE | 5 | Hộp | 3,8 lít | ||
| 225 | Higtergent | 13 | Hộp | 2,000ml | ||
| 226 | QC EASY | 1 | Hộp | Hộp/2x10ml | ||
| 227 | Triglycerides PAP stable liquid reagent R1:4*60 | 5 | Hộp | 4x60 ml | ||
| 228 | Urea UV stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*20ml | 3 | Hộp | 4x60 ml+4x20 ml | ||
| 229 | Uric acid ADPS stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*30ml | 2 | Hộp | 4x60 ml+4x30 ml | ||
| 230 | WBC LYSE | 11 | Hộp | 3,8 lít | ||
| 231 | Total Protein | 2 | Hộp | 4x60 ml | ||
| 232 | Amylase | 2 | Hộp | 4x60+4x12 ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4655865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.620782E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.617.273.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.851.821.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có trách nhiệm kịp thời đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi