Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm của Trung tâm Y tế huyện Cư Kuin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285030-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Cư Kuin
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm của Trung tâm Y tế huyện Cư Kuin
Số hiệu KHLCNT 20211182793
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 12:19:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4655865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.620782E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.617.273.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.851.821.100 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải có trách nhiệm kịp thời đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế Huyện Cư kuin
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm của Trung tâm Y tế huyện Cư Kuin
Mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất của Trung tâm Y tế huyện Cư Kuin
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Cư Kuin Đia chỉ: Km 13, quốc lộ 27, xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin, Tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.656597
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Cư kuin , địa chỉ: KM13- QL27 - H. Cư Kuin -T. Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cư Kuin Đia chỉ: Km 13, quốc lộ 27, xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin, Tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.656597


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu chứng minh đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với mỗi loại hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/ 2020 của Chính phủ ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định sử dụng với một trang thiết bị y tế. (Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. Trường hợp trang thiết bị không phải xin giấy phép nhập khẩu thì phải có tài liệu chứng minh được phép lưu hành và phải bảo đảm hồ sơ để truy xuất nguồn gốc, xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật ). - Tất cả các hàng hóa chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất, là hàng hóa hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng Hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). - Nhà thầu phải có bản cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%. - Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của hàng hoá (nếu có). - Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 24 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cư Kuin Đia chỉ: Km 13, quốc lộ 27, xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin, Tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.656597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Cư Kuin, Đia chi: Km 13, quốc lộ 27, xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin, Tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.656597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AIRWAY các số20CáiSố 0; 1; 2; 3; 4; 5. Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê; Được làm từ Polyrthylene không độc hại
2Ampu giúp thở nhỏ1CáiCác size
3Áo cột sống lưng (Nẹp lưng cao)37CáiLàm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí
4Áo cột sống lưng (Nẹp lưng thấp)47CáiLàm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí
5Băng cuộn1.344Cuộn0,09 x 2,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng
6Băng keo chỉ thị màu8CuộnDùng để chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
7Băng keo dán sườn Urgocrepe 6cmx4,5m134CuộnBăng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh.
8Băng keo lụa806Cuộn1,25x9,1
9Băng thun 3 móc1.680Cuộn0,1*3m
10Băng vải treo tay các số67CáiLàm từ chất liệu vải thoáng khí được thiết kế theo hình túi nâng đỡ tay ở tư thế điều trị
11Bao Camera nội soi13TúiChất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm.- Kích thước: 150 mm x 250cm. - Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng.- Tiệt trùng bằng khí EO
12Bao dây đốt134TúiChất liệu: nhựa PP/PE, được tiệt trùng
13Bo điện cực trước ngực điện tim1BộBộ gồm: 6 điện cực ngực bằng kim loại + 6 nút hút cao su
14Bơm tiêm 10ml10.080CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV
15Bơm tiêm 1ml12.096CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV
16Bơm tiêm 20ml5.376CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV
17Bơm tiêm 3ml40.320CáiBơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV
18Bơm tiêm 50ml168CáiBơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Tiêu chuẩn TUV.
19Bơm tiêm 5ml10.080CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV
20Bơm tiêm điện 50 ml3Cái- Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Vật liệu polypropylene- Độ trong suốt cao- Độ tương phản cao- Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa (60ml)- Không có kim tiêm
21Bông mỡ13KgBông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng
22Bông y tế thấm nước67KgBông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu trắng; không mùi; Sợi mảnh - mềm - trơn
23Bột bó 3 inch336Cuộn7.5cm x 4.5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng
24Bột bó 4 inch470Cuộn10cm*4,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng
25Bột bó 5 inch336Cuộn12cm*4.5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng
26Bột bó 6 inch336Cuộn15cm*4,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng
27Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm48Sợisố 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm (S30E24). Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
28Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm81Sợisố 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
29Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm336SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
30Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm484SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.50N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
31Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 19mm73SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 9.81N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
32Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 16mm34SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 6.67N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
33Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn Visi-Black SH dài 26mm 1/2 vòng tròn67Sợisố 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn Visi-black SH bằng hợp kim Ethalloy, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn.
34Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn SH-2 dài 20mm 1/2 vòng tròn34Sợisố 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn SH-2, bằng hợp kim Ethalloy, dài 20mm, 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn
35Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn PB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn7Sợisố 5/0 dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn
36Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 0cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 30mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaStĐóng gói 02 lớp DDP97Sợisố 1, dài 0cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 30mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaStĐóng gói 02 lớp DDP
37Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaStĐóng gói 02 lớp DDP484SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 66.30N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
38Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, kim tròn HR30 phủ silicon 1/2C.áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaStĐóng gói 02 lớp DDP145SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 30mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
39Chỉ tan tự nhiên Catgut Chromic 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 40mm1.210SợiKim làm bằng thép không gỉ AISI 420, 302. Cỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 40mm
40Chỉ tan tự nhiên Catgut Chromic 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm336SợiKim làm bằng thép không gỉ AISI 420, 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
41Chỉ thép khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm10Sợisố 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm, ST90D120
42Đai cố định cẳng tay trái, phải202CáiLàm từ vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông, băng nhám dính (khóa Velcro) và bản nẹp hợp kim nhôm uốn định hình ở tư thế điều trị
43Đai cố định khớp vai (trái, phải)101CáiLàm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro
44Đai cột sống cổ67CáiCó khóa Velcro, khuôn nhưa định hình thiết kế gồm 2 mảnh riêng biệt. Sử dụng cho các chấn thương đốt sống cổ
45Đai xương đòn134CáiCác số; Làm từ vải cotton, mút xốp. Có khóa Velcro. Dùng cố định khi chấn thương gãy xương đòn, trật khớp cùng đòn, vỡ xương bả vai, trật khớp ức đòn
46Dao mổ số 10941Cáisố 10
47Đầu côn vàng3.562Cái200ul
48Đầu côn xanh3.494Cái1000ul
49Dây ba chia có khóa34SợiDài 25 cm
50Dây garo168SợiDây băng thun; dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch
51Dây hút dịch phẩu thuật 2m1.344SợiCác cỡ, bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 .
52Dây thở oxy 2 nhánh lớn470SợiCỡ người lớn. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
53Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em336SợiCỡ trẻ em. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
54Dây truyền bơm tiêm điện (Mini.vol.exten.tubing 140 cm)7Cái- Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.- Thể tích mồi dịch 1ml- Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm- Tốc độ 0.9ml/m : áp lực 2 bar- Đầu nối Luer Lock, có khóa dừng- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012- Chứng nhận CE
55Dây truyền dịch3.360BộBộ dây truyền dịch 20 giọt, có kim, không có chất DEHP . - Có khoá điều chỉnh giọt linh hoạt đạt hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều, sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh.- Đầu kim tiêm sắc nhọn vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu cao cấp (thép không gỉ). Đầu dây kết nối với kim dạng luer lock an toàn.- Van thoát khí thiết kế dạng cứng màu xanh dễ quan sát và thao tác, có màng lọc khí vô khuẩn, màng lọc khuẩn 0.2μm tại van thông khí- Có bầu đếm giọt 20 giọt/ ml. - Có kết nối với nhánh chữ Y để tiêm khi cần thiết.- Dây truyền làm từ nguyên liệu PVC y tế cao cấp mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, có chụp chống gãy, gấp dây khi bảo quản và sử dụng . - Chiều dài của dây: ≥ 1500mm- Đóng gói từng bộ theo dạng vĩ, một mặt dùng chất liệu CPP và một mặt giấy lọc khuẩn, nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng. - Tiệt trùng bằng EO gas.-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016/EN ISO 13485:2016, CE
56Dây truyền dịch có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm), có khóa luer lock, không chứa DEHP1.625BộDây truyền dịch 20 giọt/mlCó bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm). Không có chất phụ gia DEHP
57Dây truyền dịch 2 kim cánh bướm269BộVan khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn = 1550mm.
58Dây truyền máu34Cái- Dây dài 180cm- Có chức năng đuổi khí tự động- Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Bao bì thân thiện với môi trường theo 94/62/EC - Kích thước màng lọc 200µm- Diện tích màng lọc 11cm2- Đầu khóa vặn xoắn Spin Lock
59Đè lưỡi gỗ12.096Cái150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn ;100 cái/hộp
60Điện cực dán672CáiTính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da; Gói /50 miếng
61Đinh Kirschner Ø 1.5mm x 300mm34CáiĐường kính: 1.5 mmChiều dài: 300 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
62Đinh Kirschners răng số 1.513CáiĐường kính: 1.5 mmChiều dài: 300 mm, đầu có renĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
63Đinh Kirschners số 1.513CáiĐường kính: 1.5 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
64Đinh Kischner 1.0mm7CáiĐường kính: 1.0 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
65Đinh Kischner 1.2mm7CáiĐường kính: 1.2 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
66Đinh Kischner 1.8mm7CáiĐường kính: 1.8 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
67Đinh Kischner 2.0mm7CáiĐường kính: 2.0 mmChiều dài: 310 mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
68Đinh Kischner 2.2mm7CáiĐường kính: 2.2 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
69Đinh Kischner 2.5mm7CáiĐường kính: 2.5 mmChiều dài: 310 mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
70Đinh Kischner 2.8mm7CáiĐường kính: 2.8 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
71Đinh Kischner 3.0mm7CáiĐường kính: 3.0 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
72Đinh Kischner 3.2mm7CáiĐường kính: 3.2 mmChiều dài: 310 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
73Đinh Kischner 3.5mm7CáiĐường kính: 3.5 mmChiều dài: 310 mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
74Đinh Krischner 1.8mm x 300mm13CáiĐường kính: 1.8 mmChiều dài: 300 mm, hai đầu nhọnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
75Đinh Krishchner Có răng dấu13CáiĐường kính: 1.0 - 3.0 mmChiều dài: 300 mm, đầu có renĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
76Bóng dèn hồng ngoại7Cái250W
77Gạc phẫu thuật có cản quang3.360Miếng30cm x 40cm x 8 lớp; Dệt từ sợi cotton 100%; Không mùi; Màu trắng tự nhiên
78Gạc phẫu thuật 30cm*40cm*6lớp3GóiGạc phẫu thuật 30cm*40cm*6lớp
79Gạc phẫu thuật vô trùng 10x10cmx12 lớp54Gói* Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn
80Gạc y tế4.704MétKhổ 0,8m; Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn
81Găng khám dài101Đôidài 280mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano
82Găng tay khám53.760ĐôiCác size, dài 240+-5mm, có phủ bột ngô chống dính. Lực kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 7,0N • Sau lão hóa: ≥ 6,0N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥ 650%; • Sau lão hóa: ≥ 500%
83Găng tay phẫu thuật tiệt trùng6.720ĐôiCác số, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550%
84Gel bôi trơn KY8TuýpTuýp 82g; Gel tan trong nước, không màu, không mùi, không gây kích ứng
85Gel siêu âm23CanGel siêu âm Star sonog
86Giấy điện tim 3 cần168Cuộn63*30. Khả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, đảm bảo bản in sinh động và sắc né
87Giấy đo tim thai sản khoa67Xấp152*100*150
88Giấy in nhiệt 57*3027Cuộn57mm*30m
89Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ202CáiHộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PE; Hộp giấy hình chữ nhật, màu vàng, không mùi; Kích thước 15cm x 12cm x 27cm; Độ dày thành hộp: 1,5mm
90Kẹp rốn tiệt trùng1.008CáiSản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
91Khẩu trang giấy 03 lớp tiệt trùng20.160Gói3 lớp, tiệt trùng
92Kim cánh bướm Venofix G23-G25134Cái- Đầu kim 3 mặt vát được trán 1 lớp silicon, làm bằng hợp kim Crôm-Nikel - Có đầu khóa Luer- Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Chiều dài kim 20 mm, đường kính kim 0.8 mm, tốc độ dòng chảy 25 ml/ phút- Có chứng nhận EN ISO 13485:2012- Chứng nhận CE
93Kim châm cứu số 2336TúiCác cở. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần
94Kim châm cứu số 31.344TúiCác cở. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần
95Kim châm cứu số 44.032TúiCác cở. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần
96Kim châm cứu số 71.008TúiCác cở. Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần
97Kim chọc dò tủy sống336CáiĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra
98Kim lấy thuốc MPV6.720CáiKim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV .
99Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18, G20, G222.600CáiKim luồn TM an toàn G18Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc
100Kim luồn TM an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc1.344CáiCánh cố định, buồng chứa máu, đầu kim 3 mặt vát, 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP - Teflon, đuôi kim có thể tháo rời.Chiều dài kim luồn 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ chảy 22ml/phút
101Lam kính 710213HộpLam trơn, kích thước: 25,4 x 76,2 mm, Dày 1-1,2 mm.
102Lam kính đầu mờ xét nghiệm lao13HộpLam nhám, kích thước: 25,4 x 76,2 mm, Dày 1-1,2 mm.
103Lammen xét nghiệm7HộpĐược làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác, mỗi lam kính được lựa chọn cẩn thận và an toàn
104Mặt nạ khí dung người lớn202CáiCỡ người lớn. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2015
105Mặt nạ khí dung trẻ em134CáiCỡ trẻ em. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
106Mũ phẫu thuật y tế nữ1.344CáiLàm từ vải không dệt
107Nẹp cẳng bàn chân34CáiNẹp bàn vừa dùng cho cẳng chân
108Nẹp cẳng chân34Cái Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.
109Nẹp cẳng chân 10 lỗ3CáiNẹp bàn vừa dùng cho cẳng chânDày 4,0mm; rộng 12,0mmCó 10 lỗDùng vít xương cứng 4.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
110Nẹp cẳng chân chống xoay dài, ngắn34CáiLàm từ đệm mút, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot, khóa Velcro.
111Nẹp cẳng tay 7 lỗ3CáiNẹp bản nhỏ dùng cho cẳng tayDày 2,5mm; rộng 9,5mmCó 7 lỗDùng vít xương cứng 3.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
112Nẹp cẳng tay các loại13CáiNẹp bản nhỏ dùng cho cẳng tayDày 2,5mm; rộng 9,5mmCó 6, 7, 8 lỗDùng vít xương cứng 3.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
113Nẹp con chó Inselin67CáiLàm từ nhôm và đệm mút, thiết kế theo tư thế điều trị. Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương.
114Nẹp cột sống cổ mềm13CáiLàm từ mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, vải, khóa Velcro
115Nẹp đầu dưới xương quay3CáiNẹp chữ T nhỏ dùng cho đầu dưới xương quayDày 1,5mm; rộng 11,0mmCó 3 lỗ đầu; 3 - 5 lỗ thânDùng vít xương cứng 3.5mm, vít xương xốp 3.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
116Nẹp đùi67CáiLàm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro
117NẸP GỐI ( ZIMMER ) các số67CáiLàm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro
118Nẹp ISELIN ngón tay67CáiThanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm
119Nẹp vải cẳng cánh tay số 37CáiLàm từ vải dệt kim, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro và nẹp hợp kim nhôm
120Nẹp xương đòn T,P 7 lỗ34CáiNẹp chữ S dùng cho xương đònDày 3,0mm; rộng 10,0mmCó 7 lỗ trái, phảiDùng vít xương cứng 3.5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
121Nhiệt kế điện tử5CáiKiểm tra nhiệt độ cơ thể vùng trán. Cho kết quả chính xác trong 1s, đo được nhiệt độ môi trường, vật thể. Bộ nhớ 30 lần kèm theo, tầm đo rộng từ 0-100° C. độ chính xác kỹ thuật:+-0.2° C. Nhiệt độ hoạt động: Thân nhiệt:16.0°-40.2°C. Độ chính xác +-0.2°C.
122Ống dẫn lưu ổ bụng7SợiSố 28; Bịch/50 cái
123Ống đặt nội khí quản các số7CáiKhông bóng; các số
124Ống đặt nội khí quản có bóng40SợiCó bóng; các số
125Ống EPPENDORF 2ml1.344Cái2ml Ống được thiết kể có nắp vặn màu xanh, đáy ống nhọn, có in sẵn định lượng. Công dụng: đựng mẫu, chất liệu: nắp bằng PE, ống bằng PP
126ống hút nước bọt nhựa336CáiGói/100 ống
127Ống nghiệm có chất chống đông EDTA33.600CáiKích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP. Thùng/2400 ống
128Ống nghiệm có chất chống đông Heparin13.574CáiKích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức.Thùng/2400 ống
129Ống nghiệm nhựa không nắp6.922CáiKích thước 13x75. Ống nghiệm PS trong được sản xuất bằng nhựa tinh khiết trung tính, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng
130Ống SAMPLE CUP 3ml672Cái3ml
131Ống sonde cho ăn168SợiCác cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
132Ống sonde đờm các số336SợiCác số 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500 mm. Đạt tiêu chuẩn CE.
133Ống thông tiểu 2 nhánh336SợiCác số; • Được sản xuất từ cao su thiên nhiên và được tráng qua silicon.• Có van cao su.• Được đóng gói trong từng túi riêng lẻ.
134Que tăm bông lấy bệnh phẩm672QueTiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm.
135Sonde Foley 3 nhánh size 2434Cái• Được sản xuất từ cao su thiên nhiên và được tráng qua silicon.• Có van cao su.• Được đóng gói trong từng túi riêng lẻ.
136Tạp dề Nylon269Cái+ Rộng1,1m, dài 1,2m + Dày 0.5mm+ Làm bằng hạt nhựa PE nguyên chất
137Thông tiểu một nhánh403SợiCác số. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su, đóng trong từng túi riêng lẻ.
138Túi chứa nước tiểu672CáiDung tích 2000ml, có bảng ghi thông tin bệnh nhân; Van xả thoát đáy chữ T, gồm 2 loại có quai treo và không có quai treo; Tiệt trùng bằng khí EO
139Túi đo lượng máu sau sinh806Cái+ Dung tích: 2 Lít+ Độ dày: 0.08mm+ Dài: 1.000mm, Rộng: 350mm+ Được làm bằng hạt nhựa HDPE nguyên chất, không thấm nước, không bị tác dụng bởi hầu hết các hóa chất.+ Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng chỉ thị màu.+ Tiệt trùng bằng O.E Gas- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
140Vít xương cứng 3.5202CáiDài từ 10 - 90mm, bước ren 1,75mmĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 3,5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
141Vít xương cứng DK 4,5 mm các cỡ134CáiDài từ 14 - 100mmĐường kính mũ: 8,0mm; đường kính lõi: 3,5mm; đường kính thân vít: 4,5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
142Vít xương xốp 6.5mm x 80mm3CáiDài 80mm, ren 32mmĐường kính mũ: 8,0mm; đường kính lõi: 3,5mm; đường kính thân vít: 6,5mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
143Vít xương xốp DK 4,0 mm các cỡ3CáiDài từ 10 - 60mm, ren bán phầnĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 4,0mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
144Vít xương xốp DK 4,0mm3CáiDài từ 10 - 60mm, ren bán phầnĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 4,0mmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
145Mũi khoan xương 3.53CáiĐường kính 3,5Chất liệu thép không gỉ
146Mũi khoan xương 4.53CáiĐường kính 3,5Chất liệu thép không gỉ
147Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 1.5mm1CáiChất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
148Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 2.5mm1CáiChất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
149Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 3.5mm1CáiChất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
150Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 4.5mm1CáiChất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
151Tuốc nơ vít dùng cho vít lục giác các số1CáiĐường kính: 1.5, 2.5, 3.5, 4.5mmChất liệu thép không gỉĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
152Kim tiêm nha khoa7HộpChất liệu: Kim thép không gỉ phủ lớp silicon; đốc kim Polyethylene (PE)
153Nhiệt kế7CáiĐo thân nhiệt vùng nách, miệng, hậu môn. Cho kết quả nhanh chóng trong 60s
154NK-Pylori test (test phát hiện nhanh H.P)67TestĐặc trưng của H. pylori là có khả năng sinh ra men urease tác dụng phân hủy rất nhanh urea thành hydroxid amonium và làm kiềm hóa môi trường và được nhận diện nhờ chất chỉ thị pH. Nếu có vi khuẩn H. pylori trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy làm cho Pylori test có màu đỏ cánh sen trong vòng 1 giờ.
155Anti A11Lọ* Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng.* Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu.* Dung dịch màu xanh nhạt.* Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương.
156Anti AB9LọSản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng* Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu.* Dung dịch không màu.* Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương.
157Anti B11Lọ. * Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng* Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu.* Dung dịch màu vàng.* Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương.
158Anti D9LọSản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng* Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu.* Dung dịch không màu.* Anti D được tạo ra từ hỗn hợp kháng thể đơn dòng Anti D IgM và IgG của người.* Thuốc thử sẽ ngưng kết trực tiếp với phần lớn tế bào có Rh D (trừ DVI) và phần lớn kiểu hình Du (weak D). Thuốc thử sẽ kết dính với kiểu hình DVI và phẩn ít kiểu hình Du bằng những kỹ thuật antiglobulin gián tiếp.
159CLOVERA1C SELF test Korea-HbA1c806TestMáy xét nghiệm HbA1C Infopia Clover CLOVER A1cModel: CLOVER*A1c
160HBsAg 5 mm1.210Test5mm
161Test nhanh chẩn đoán HBeAg67TestHàm lượng hoạt chất: Kháng thể chuột kháng HbeAg -1 (~0,4µg); Kháng thể chuột kháng HNeAg-2 (~0,4µg); IgG-dê kháng chuột (~0,6µg)
162Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 31.008Test- Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%.
163Test sốt xuất huyết Dengue Ag ( NS1 Ag) CTK269TestPhát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. Thể tích mẫu sử dụng: 100µl.Phát hiện kháng nguyên NS1 từ ngày sốt thứ nhấtKít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.
164Test thử ma túy 4 chất101TestPhát hiện các chất gây nghiện sau:- Methamphetamine (MET) - ma túy đá. - Marijuana (THC) - cần sa. - Morphine (Heroin-400, Opiate-300) (MOP) - Morphine/ Heroin. - Methylenedioxymethamphetamine (MDMA) - Ecstasy, thuốc lắc
165Test thử nước tiểu 10 TSURS - MISSION ( 10U )3.360Test10 thông số
166Bộ nhuộm Ziehl Neelsen (Lao)2ChaiGồm: Xanhmetylen; Fuchisin 0,3%, cồn axid 0,3% Bộ 3 chai 100ml
167ABX MiniCleaner28HộpHộp/1 Lít
168ABX Minidil LMG28HộpHộp/10 Lít
169ABX Minilyse LMG17HộpHộp/1 Lít
170ABX Minoclair3HộpHộp/500 ml
171Bộ nhuộm Gram2BộBộ/4 chai 100ml
172Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA8CanCan 3,78 lít
173Chloramin B13KgThùng/35 Kg
174CHOLESTEROL LSR1Hộp5x50ml
175Composite đặcmàu A23ỐngA2
176Composite đặcmàu A33ỐngA3
177CIDEZYM Can 1 lít8canChai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
178Fuij IX lọ lớn 15g3Hộp15g
179Composite đặcmàu A3.53ỐngA3.5
180Composite đặcmàu A43ỐngA4
181Composite lỏng A23ỐngA2
182Composite lỏng A33ỐngA3
183Composite lỏng A3.53ỐngA3.5
184Cồn 70 - 1 lít336Lít70 độ
185CREA 2001HộpR1:2x50;R2: 2x50ml
186Diatron Clenz Diff15Lọ1L/lọ
187Diatron Dil Diff20Thùng20L/thùng
188Diatron Lyse Diff (Key)17Lọ1L/lọ
189Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ30ChaiChai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
190Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu.3ChaiDidecyl dimethyl amonium chloride: 10% (w/w).Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB): 1,5% (w/w)chất hoạt động bề mặt, chống ăn mòn
191Dung dịch rửa tay nhanh Aniosgel 85 NPC9CanCan/5 lit
192Dung dịch sát khuẩn67ChaiChlorhexidine digluconate: 2%Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Chai/500ml
193Dung dịch sát khuẩn3ChaiChlorhexidine digluconate: 4%Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Chai/500ml
194Gamma GT 1001HộpR1:4x20ml; R2:1x20ml
195Giêm sa2ChaiChai/500 ml
196Glucose LSR1Hộp2x250ml
197HDL Cholesterol LSR1Hộp2x50ml
198Keo trám bonding 3M 6g3Lọ6g
199Microshield 2% 500ml17ChaiChlohexidine Gluconate 2% W/V (tương đương 11,3 g/l), Tartrazine tall oil fatty acid diethanolamide
200SGOT1HộpR1:4x50mlR2:1x50ml
201SGPT1HộpR1:4x50mlR2:1x50ml
202TRIGLYCERID LSR2Hộp2x50ml
203UREA1HộpR1: 4x50;R2: 1x50ml
204Uric Acid LSR1Hộp4x50ml
205Viên nén khử khuẩn672Viên2,5g. Thành phần: Troclosense Sodium 50% kl/kl, Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải
206ALT (GPT) stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*30ml3Hộp4x60+4x30 ml
207AST (GOT) stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*30ml3Hộp4x60+4x30 ml
208Bilirubin direct DPD stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*15ml1Hộp4x60+4x15 ml
209Bilirubin total DPD stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*15ml1Hộp4x60ml+4x15 ml
210Cholesterol PAP stable liquid reagent R1:4*60ml5Hộp4x60 ml
211CLEANNING3Lọ100ml
212Creatinine enzymatic stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*20ml3Hộp4x60 ml+4x20 ml
213DAILY RINSE CLEANG3HộpHộp/90ml
214DIULENT/SHEATH 20L51Thùng20 lít
215EASYLYTE Na/K/Cl5HộpHộp/800ml
216Ethanol UV (Acool Ethanol )1HộpR1: 2x30ml; R2: 2x10ml; Cal: 1x1ml, Ctl1:1x1ml Ctl2:1x1ml
217Gamma-GT stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*15ml2Hộp4x60ml+4x15 ml
218Glucose GOD/PAP stable liquid reagent R1:4*60ml7Hộp4x60 ml
219HDL cholesterol (direct) stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*20ml3Hộp4x60 ml+4x20 ml
220Heamatology control L1,2,31Bộ3x4,5ml
221Huaman assay control level 37Lọ20x5ml
222Human assay control level 27Lọ20x5ml
223Calib Sinh hóa mức 37Hộp20x5ml
224HGB/NOC LYSE5Hộp3,8 lít
225Higtergent13Hộp2,000ml
226QC EASY1HộpHộp/2x10ml
227Triglycerides PAP stable liquid reagent R1:4*605Hộp4x60 ml
228Urea UV stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*20ml3Hộp4x60 ml+4x20 ml
229Uric acid ADPS stable liquid reagent R1:4*60;R2:4*30ml2Hộp4x60 ml+4x30 ml
230WBC LYSE11Hộp3,8 lít
231Total Protein2Hộp4x60 ml
232Amylase2Hộp4x60+4x12 ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4655865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.620782E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.617.273.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.851.821.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải có trách nhiệm kịp thời đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->