Gói thầu: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276658-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211273232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn BT-GPMB dự án Dịch chuyển đường điện phục vụ BT-GPMB dự án Xây dựng khu đô thị mới tại Thị trấn Tứ Trưng và Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 12:31:00 đến ngày 2022-01-03 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,586,727,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong đó có thi công đường dây 35KV, 22KV (trong đó đã thi công phần áp ngầm).Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa hoặc tương đương)- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đấu thầu vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa)- Đã thi công trực tiếp công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đấu thầu vẫn còn hiệu lực, đã trực tiếp thi công hoặc giám sát công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ Thuật ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thiết bị)
Dịch chuyển các đường điện phục vụ GPMB Dự án: Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới tại thị trấn Tứ Trưng và thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường.
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn BT-GPMB dự án Dịch chuyển đường điện phục vụ BT-GPMB dự án Xây dựng khu đô thị mới tại Thị trấn Tứ Trưng và Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Miền Bắc Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng PT Vĩnh Phúc Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Phát. Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cáp ngầm
B Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1
1Băng báo hiệu cáp điện lựcTheo yêu cầu HSMT390m
2Trụ bê tông + Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT78Cái
3Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu HSMT234m3
4Rải cát đenTheo yêu cầu HSMT129,48m3
5Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT3.900viên
6Rải lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT1,95100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT103,74m3
C Vị trí dự phòng cáp ngầm tại hộp nối cáp DPHN
1Lưới báo hiệu cáp, rộng 0,5mTheo yêu cầu HSMT3m
2Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT4Cái
3Bê tông mác M150 làm nền đặt mốc báo hiệuTheo yêu cầu HSMT0,13m3
4Đào đất hố dự phòngTheo yêu cầu HSMT4,8m3
5Rải cát đenTheo yêu cầu HSMT2,4m3
6Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT60viên
7Rải lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT0,015100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,92m3
D Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC
1Lưới báo hiệu cáp, rộng 0,5mTheo yêu cầu HSMT4m
2Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT8Cái
3Bê tông mác M150 làm nền đặt mốc báo hiệuTheo yêu cầu HSMT0,26m3
4Đào đất hố dự phòngTheo yêu cầu HSMT6,4m3
5Rải cát đenTheo yêu cầu HSMT3,2m3
6Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT80viên
7Rải lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT0,02100m2
8Đắp đất hố cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,56m3
E Mua sắm vật tư cáp ngầm
1Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 sqmmTheo yêu cầu HSMT432m
2Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x120Theo yêu cầu HSMT1hộp
3Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x120Theo yêu cầu HSMT2đầu
4Biển thông tin đầu cáp trung thế (thông tin người làm đầu cáp, người thí nghiệm cáp)Theo yêu cầu HSMT2cái
5Ống thép mạ kẽm Ф139,7x3,6Theo yêu cầu HSMT66m
6Ống nhựa HDPE Ф160/125Theo yêu cầu HSMT342m
7Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3)Theo yêu cầu HSMT1sợi
8Thí nghiệm Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 phaTheo yêu cầu HSMT1mẫu
F PHẦN TRÊN KHÔNG
G Lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo yêu cầu HSMT3m
2Dây nhôm lõi thép AC120/19Theo yêu cầu HSMT171,24m
3Dây nhôm lõi thép AC185/29Theo yêu cầu HSMT2.430,9m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kVTheo yêu cầu HSMT1.654,11m
5Sứ đứng 22kV & ty sứTheo yêu cầu HSMT27quả
6Sứ đứng 35kV & ty sứTheo yêu cầu HSMT28quả
7Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT12chuỗi
8Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT12chuỗi
9Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT39chuỗi
10Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT6chuỗi
11Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (không khóa máng)Theo yêu cầu HSMT30chuỗi
12Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT6chuỗi
13Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT9chuỗi
14Bu lông đồng BL-M10Theo yêu cầu HSMT6cái
15Biển báo an toàn và tên cột đường dâyTheo yêu cầu HSMT24cái
16Biển đề tên cầu daoTheo yêu cầu HSMT3cái
17Ghíp nhôm đa năng a50-240Theo yêu cầu HSMT33cái
18Giáp néo định hình cho dây AC120/19-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kVTheo yêu cầu HSMT36cái
19Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Theo yêu cầu HSMT40m
20Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2Theo yêu cầu HSMT8m
21Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Theo yêu cầu HSMT24cái
22Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240Theo yêu cầu HSMT6cái
23Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150Theo yêu cầu HSMT24cái
24Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0Theo yêu cầu HSMT6cột
25Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-20-190-13,0Theo yêu cầu HSMT27cột
26Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLTheo yêu cầu HSMT1bộ
27Xà đỡ sứ chuỗi mạch kép cột đơn X1MK-22Theo yêu cầu HSMT4bộ
28Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đơn X2MK-22Theo yêu cầu HSMT3bộ
29Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp ngang X2MK-22nTheo yêu cầu HSMT3bộ
30Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22dTheo yêu cầu HSMT3bộ
31Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35Theo yêu cầu HSMT2bộ
32Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-35dTheo yêu cầu HSMT2bộ
33Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35Theo yêu cầu HSMT2bộ
34Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-35dTheo yêu cầu HSMT2bộ
35Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-35nTheo yêu cầu HSMT1bộ
36Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Theo yêu cầu HSMT7bộ
37Xà phụ 1 sứ 2 phía cột đơn XP1-2PTheo yêu cầu HSMT1bộ
38Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Theo yêu cầu HSMT2bộ
39Xà bò 3 sứ Xbo-3Theo yêu cầu HSMT4bộ
40Xà bò 3 sứ và chống sét van Xbo-3+CSVTheo yêu cầu HSMT2bộ
41Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6dTheo yêu cầu HSMT1bộ
42Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Theo yêu cầu HSMT1bộ
43Xà lắp Recloser cột đơn XREC-1Theo yêu cầu HSMT1bộ
44Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1Theo yêu cầu HSMT2bộ
45Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Theo yêu cầu HSMT2bộ
46Côliê ôm cáp lên cột ColieTheo yêu cầu HSMT2bộ
47Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDTheo yêu cầu HSMT3bộ
48Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDTheo yêu cầu HSMT3bộ
49Thang trèo 3.6m TT-3.6Theo yêu cầu HSMT3bộ
50Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16Theo yêu cầu HSMT2bộ
51Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20Theo yêu cầu HSMT9bộ
H Phần xây dựng đường dây
I Móng cột MT-6
1Đào đất móng cộtTheo yêu cầu HSMT39,24m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu HSMT0,792m3
3Bê tông đúc M150Theo yêu cầu HSMT4,9302m3
4Bê tông chèn M200Theo yêu cầu HSMT0,1193m3
5Cốt thép móngTheo yêu cầu HSMT27,08kg
6Ghép ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT14,56m2
7Đắp đất móng cột độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT16m3
J Móng cột MT-8
1Đào đất móng cộtTheo yêu cầu HSMT235,53m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu HSMT4,212m3
3Bê tông đúc M150Theo yêu cầu HSMT27,6288m3
4Bê tông chèn M200Theo yêu cầu HSMT0,5976m3
5Cốt thép móng CT3Theo yêu cầu HSMT95,4kg
6Ghép ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT73,44m2
7Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT199,4301m3
K Móng cột MT18-24
1Bê tông lót M100Theo yêu cầu HSMT0,864m3
2Bê tông đúc M150Theo yêu cầu HSMT5,088m3
3Bê tông chèn M200Theo yêu cầu HSMT0,4031m3
4Cốt thép CT3Theo yêu cầu HSMT45,12kg
5Ghép ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT14,92m2
6Đào đất móng cộtTheo yêu cầu HSMT41,9m3
7Đắp đất móng cột độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT34,5442m3
L Móng cột MT24-28
1Đào đất móng cộtTheo yêu cầu HSMT306,99m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu HSMT6,048m3
3Bê tông đúc M150Theo yêu cầu HSMT31,212m3
4Bê tông chèn M200Theo yêu cầu HSMT2,0207m3
5Cốt thép móng CT3Theo yêu cầu HSMT1.972,44kg
6Dây thép buộcTheo yêu cầu HSMT2,7kg
7Ghép ván khuôn móngTheo yêu cầu HSMT65,52m2
8Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT264,4252m3
M Tiếp địa đường dây RC-3
1Đào rãnh cáp dải tiếp địaTheo yêu cầu HSMT80m3
2Thép mạ các loại thành phẩmTheo yêu cầu HSMT1.219,2kg
3Đóng cọc tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu HSMT60cọc
4Kéo dải dây tiếp địaTheo yêu cầu HSMT252kg
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT80m3
N Tiếp địa đường dây RC-4
1Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu HSMT18m3
2Thép mạ các loại thành phẩmTheo yêu cầu HSMT276,18kg
3ống nhựa xoắn HDPE F65/50Theo yêu cầu HSMT6m
4Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo yêu cầu HSMT6cái
5Đóng cọc tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu HSMT12cọc
6Kéo dải dây tiếp địaTheo yêu cầu HSMT45kg
7Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT18m3
O Thí nghiệm đường dây
1Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kVTheo yêu cầu HSMT55quả
2Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kVTheo yêu cầu HSMT132chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo yêu cầu HSMT23VT
4Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC185Theo yêu cầu HSMT1mẫu
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV và XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kVTheo yêu cầu HSMT1mẫu
P Tháo hạ thu hồi vật tư
Q Nhân công tháo hạ thiết bị
1Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaTheo yêu cầu HSMT2bộ
2Tháo hạ và lắp lại máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Tháo hạ và lắp lại máy biến điện áp 22-35kVTheo yêu cầu HSMT1bộ
4Tháo hạ và lắp lại chống sét van Theo yêu cầu HSMT2bộ
5Tháo hạ và lắp lại cầu chì tự rơi loại 22-35kVTheo yêu cầu HSMT1bộ
R Nhân công tháo dỡ
1Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2Theo yêu cầu HSMT1,692km
2Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 150mm2Theo yêu cầu HSMT2,3431km
3Tháo hạ căng lại dây AC, AsX tiết diện 150mm2Theo yêu cầu HSMT0,2999km
4Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT38quả
5Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT30quả
6Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone Theo yêu cầu HSMT39chuỗi
7Tháo hạ cột bê tông Theo yêu cầu HSMT4cột
8Tháo hạ cột bê tông Theo yêu cầu HSMT2cột
9Tháo hạ cột bê tông Theo yêu cầu HSMT2cột
10Tháo hạ cột bê tông Theo yêu cầu HSMT2cột
11Tháo hạ cột bê tông Theo yêu cầu HSMT7cột
12Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà Theo yêu cầu HSMT3bộ
13Tháo xà cột II, trọng lượng xà Theo yêu cầu HSMT3bộ
14Tháo xà néo thép khối lượng Theo yêu cầu HSMT6bộ
15Tháo xà đỡ thép khối lượng Theo yêu cầu HSMT4bộ
16Tháo xà đỡ thép khối lượng Theo yêu cầu HSMT3bộ
17Tháo xà đỡ thép khối lượng Theo yêu cầu HSMT13bộ
18Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng Theo yêu cầu HSMT1bộ
19Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng Theo yêu cầu HSMT1bộ
20Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng Theo yêu cầu HSMT1bộ
S Phần cáp Viễn THông
T Vật tư thiết bị mua sắm
1Cáp quang ADSS24 -300Theo yêu cầu HSMT679m
2Néo 1 hướng ADSS 300Theo yêu cầu HSMT20bộ
3Đỡ cáp ADSS 300Theo yêu cầu HSMT7bộ
4Măng sông 24 sợiTheo yêu cầu HSMT4bộ
5Gông treo cáp trên cột BTLTTheo yêu cầu HSMT28bộ
6Giá cuốn cáp quangTheo yêu cầu HSMT4bộ
7Biển báo cáp quang EVNTheo yêu cầu HSMT10bộ
8Biển báo độ cao cáp quang EVNTheo yêu cầu HSMT5bộ
U Phần lắp đặt
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang 24 sợiTheo yêu cầu HSMT1,776km
2Hàn nối hộp nối quang loại 24 sợiTheo yêu cầu HSMT4bộ
3Lắp đặt hộp nối vào cột điệnTheo yêu cầu HSMT4hộp nối
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cộtTheo yêu cầu HSMT26bộ
5Tháo hạ đường dây cáp quang 24 sợiTheo yêu cầu HSMT1,704km
V PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngangTheo yêu cầu HSMT1bộ
2Chống sét van cho lưới 35kVTheo yêu cầu HSMT2bộ
3Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVTheo yêu cầu HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhấtTheo yêu cầu HSMT1quả
5Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở điTheo yêu cầu HSMT5quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong đó có thi công đường dây 35KV, 22KV (trong đó đã thi công phần áp ngầm).Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa hoặc tương đương)- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đấu thầu vẫn còn hiệu lực.55
2 Chủ nhiệm thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa)- Đã thi công trực tiếp công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư.33
3 Giám sát xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đấu thầu vẫn còn hiệu lực, đã trực tiếp thi công hoặc giám sát công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư.33
4 Kỹ Thuật ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
4 Máy đầm cóc - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo.1
5 Máy hàn điện - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo.1
6 Máy đào - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->