Gói thầu: Gói thầu B1: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NHA TRANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (chi sự nghiệp kinh tế khác năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 13:20:00 đến ngày 2022-01-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,372,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục trang trí hoa hoặc trang trí điện.* Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Cảnh quan, Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ NHA TRANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: thi công xây dựng Trang trí Hội Hoa Xuân phục vụ Tết Nguyên Đán năm 2022 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (chi sự nghiệp kinh tế khác năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Nha Trang
Địa chỉ: 84 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Tp.Nha Trang, Khánh Hòa.
Điện thoại: 02583526899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nha Trang – Địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn – Phường Lộc Thọ - Nha Trang; Điện thoại 0258.3527606; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Khánh Hòa địa chỉ: 01 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; điện thoại 0258 3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Khánh Hòa địa chỉ: 01 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; điện thoại 0258 3822 906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG TRÍ ĐƯỜNG PASTEUR | |||
| 1 | Bảng chữ điện trang trí: - Nội dung: HỘI HOA XUÂN; NHA TRANG - KHÁNH HÒA; CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022; HAPPY NEW YEAR. - Chữ gỗ MDF phủ Melamin màu trắng, kích thước bình quân: 300x600 mm, cắt rãnh theo viền chữ, lắp dây LED tròn đúc theo rãnh. - Khung sắt mạ kẽm 20x20x1,2 mm; kích thước: 8x1,6 m; kéo cáp lắp đặt băng ngang đường. - Dây cấp nguồn 2x2,5. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 2 | Điện trang trí đường Pasteur:- Đèn LED màu có hộp điều khiển loại 100 bóng, dài 8m- 8 tấm thảm đèn LED băng ngang đường. Kích thước: 30 x 12m. 20 dây/m x 30m x 8 tấm.- Đèn LED nhiễu ngẫu nhiên lắp dọc giữa thảm đèn LED. 10 cây/m x 30m x 8 tấm = 2400 cây.- Lắp đặt 12 trụ thép cao 6m di động.- Dây nguồn kéo dọc tuyến.- Nhân công, máy phục vụ lắp đặt và giải quyết sự cố. | Theo BVTK | 1 | Hệ thống |
| B | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH 1 | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 750 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 625 | Chậu |
| 3 | Dạ yến thảo nhiều màu ( cao: 0,25m; đk tán: 0,25m ). | Theo BVTK | 1.125 | Chậu |
| 4 | Hỗn hợp trồng cây (Đất: 10%, tro trấu: 40%, xơ dừa: 40%, phân bò hoai mục: 10%). Đắp cao bình quân 0,2m. | Theo BVTK | 12 | m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 2.500 | cây |
| 6 | Khung đặt chậu hoa tiểu cảnh 1:- 3 khung ( tận dụng), chỉ tính chi phí sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt.- Kích thước tổng thể rộng: 9,4m, dài:5,1m, cao: 1,6m.- Kích thước chi tiết dài: 5m, rộng: 0,5-1,5m, cao: 1,6m.Số lượng 3 cấu kiện.- Khung bằng sắt, uốn định hình, ốp bên ngoài bằng tôn màu như thiết kế. Mặt trên có các lỗ đặt chậu hoa như thiết kế.- 3 Khung được lắp đặt hình rẽ quạt như thiết kế.- Lắp đặt hệ thống tưới cho từng chậu hoa để chăm tưới trong thời gian trang trí.- Làm mới 4 khung sắt. Kích thước dài: 2m, rộng: 0,5-1,5m, cao: 1,6m. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 7 | Bộ chữ, hộp đèn trang trí tiểu cảnh 1:- Bộ chữ "NHÂM DẦN" bằng mica đỏ dày 5 ly, chữ cao 0,6m, dài theo kích thước phông chữ, đôn gáy nổi 10cm.- Bộ số "2022" bằng mica trắng dày 5 ly, số cao 1m, đôn gáy nổi 10cm. In và dán decal ngoài như thiết kế.- Bộ chữ "HỘI HOA XUÂN" bằng mica trắng dày 5 ly, chữ cao 0,6m, dài theo kích thước phông chữ, đôn gáy nổi 10cm- Bộ chữ "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" bằng mica vàng dày 5 ly, chữ cao 0,6m, dài theo kích thước phông chữ, đôn gáy nổi 10cm. | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Cụm mô hình 2 Hổ cách điệu chúc Tết:- Mô hình 2 Hổ hoạt hình, tạo hình vui tươi chào đón năm mới, cao bình quân 1,5m. - Kết cấu bằng xốp định hình, khung sắt hộp mạ kẽm chịu lực, sơn màu theo thiết kế. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 9 | Hàng rào tre:- Tre đặc, cao 0,2m, phủ sơn bóng.- Sườn sắt gia cố bên trong uốn theo hình vẽ. | Theo BVTK | 32 | md |
| 10 | Khung sắt trang trí lòng đường:- Khung sắt hộp mạ kẽm 40x40 mm.- Khung sắt (tận dụng) . Chỉ tính chi phí- sơn sửa, thay lưới, bạt, chi phí vận chuyển, lắp đặt.- Hệ thống 12 đèn pha Led 250W chiếu sáng tiểu cảnh ( tận dụng) | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| C | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH 2 | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 175 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 200 | Chậu |
| 3 | Dạ yến thảo nhiều màu ( cao: 0,25m; đk tán: 0,25m ). | Theo BVTK | 200 | Chậu |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 575 | cây |
| 5 | Quả cầu trang trí chúc mừng năm mới:- Pano 4 mặt, lắp số "2022" 4 mặt như thiết kế.- Quả cầu tròn bằng xốp, sơn màu đỏ, bên ngoài đắp nổi nội dung "HỘI HOA XUÂN""XUÂN NHÂM DẦN""NHA TRANG""KHÁNH HÒA" . Sơn màu bóng và phủ kim tuyến. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| D | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH 3 | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 225 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 300 | Chậu |
| 3 | Hỗn hợp trồng cây (Đất: 10%, tro trấu: 40%, xơ dừa: 40%, phân bò hoai mục: 10%). Đắp cao bình quân 0,2m. | Theo BVTK | 5 | m3 |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 525 | cây |
| 5 | Cụm mô hình Hổ đứng trên núi đá:- Mô hình 5 chú Cọp, đứng trên mô hình núi đá. Cao bình quân 1,5m. Kết cấu bằng xốp định hình, khung sắt hộp mạ kẽm chịu lực, sơn màu theo thiết kế.- Mô hình núi đá bằng xốp, khung sắt hộp mạ kẽm chịu lực. Cao 3m, đường kính 2m. Tạo hình và sơn màu nhưu thiết kế. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 6 | Bộ chữ trang trí tiểu cảnh 3:- Bộ chữ "NHÂM DẦN" bằng mica đỏ dày 5 ly, chữ cao 0,4m, dài theo kích thước phông chữ, đôn gáy nổi 10cm.- Bộ số "2022" bằng mica trắng dày 5 ly, số cao 0,6m, đôn gáy nổi 10cm. In và dán decal ngoài như thiết kế.- Bộ chữ "HỘI HOA XUÂN" bằng mica trắng dày 5 ly, chữ cao 0,6m, dài theo kích thước phông chữ, đôn gáy nổi 10cm.- Bộ chữ "NHA TRANG - KHÁNH HÒA" bằng mica trắng dày 5 ly, chữ cao 0,3m, dài theo kích thước phông chữ, đôn gáy nổi 10cm. | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Hàng rào gỗ trang trí:- Kích thước: cao: 0,25m, rộng: 0,7m.- Thanh đứng gỗ tạp, rộng 100mm, dày 10mm.- Thanh giằng ngang gỗ tạp, kích thước 30x30 mm, dài 0,7m.- Mãi nhẵn, sơn trắng, lắp đặt như hình vẽ. | Theo BVTK | 20 | Khung |
| E | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH 4 | |||
| 1 | Bắp (chậu: 0,6m, cao: 1,5m; đk tán: 0,6m). | Theo BVTK | 25 | Chậu |
| 2 | Giàn Dưa leo ( kích thước: dài: 1m; rộng: 0,6m, cao: 2,5m; khung sắt mạ kẽm) | Theo BVTK | 6 | Giàn |
| 3 | Giàn Khổ qua ( kích thước: dài: 1m; rộng: 0,6m, cao: 2,5m; khung sắt mạ kẽm) | Theo BVTK | 6 | Giàn |
| 4 | Giàn Cà tím ( kích thước: dài: 1m; rộng: 0,6m, cao: 1,5m; khung sắt mạ kẽm) | Theo BVTK | 6 | Giàn |
| 5 | Giàn Bầu lớn ( kích thước: dài: 5m; rộng: 2m, cao: 2,5m; khung sắt mạ kẽm) | Theo BVTK | 4 | Giàn |
| 6 | Hỗn hợp trồng cây (Đất: 10%, tro trấu: 40%, xơ dừa: 40%, phân bò hoai mục: 10%) (đắp cao bình quân 0,3m) | Theo BVTK | 7,5 | m3 |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 40x40cm | Theo BVTK | 47 | cây |
| 8 | Cổng trang trí Làng quê Việt Nam:- Kích thước: cao: 3m, dài: 5,7m.- Khung tre, cột bằng dây thừng như hình vẽ.- Dòng chữ "Làng quê Việt Nam" bằng Mica dày 3 ly, màu như hình vẽ, chữ cao 300mm chưa tính dấu, đôn gáy 10mm. Lắp đặt như hình vẽ.- 6 đèn pha LED 100W , lắp đặt chiếu sáng khu vực trang trí ( tận dụng)- Dây cấp nguồn 2x2,5.- Nhân công, máy phục vụ lắp đặt và giải quyết sự cố. | Theo BVTK | 2 | Cấu kiện |
| 9 | Hộp đèn mica Logo Thành phố bên trong có đèn:- Đường kính 1,2m, đôn gáy nổi 10cm.- Mặt Mica dày 3 ly, in nội dung như hình vẽ.- Nhân công, máy phục vụ lắp đặt và giải quyết sự cố. | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| F | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH 5 | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 250 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 225 | Chậu |
| 3 | Dạ yến thảo nhiều màu (cao 0,25m; đk tán: 0,25m). | Theo BVTK | 500 | Chậu |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 975 | cây |
| 5 | Cụm mô hình 3 Cọp cách điệu:- Mô hình 3 chú Cọp cách điệu. Cao bình quân 1,5m. Kết cấu bằng xốp định hình, khung sắt hộp mạ kẽm chịu lực, sơn màu theo thiết kế. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| G | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH 6 | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 300 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 375 | Chậu |
| 3 | Dạ yến thảo nhiều màu (cao 0,25m; đk tán: 0,25m). | Theo BVTK | 250 | Chậu |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 925 | cây |
| 5 | Mô hình nhà tranh:- Nhà tranh kích thước rộng: 2m, sâu: 2,5m, cao 3m.- Hiện nhà mở, kích thước rộng: 3m, sâu 2m, cao 2,5m.- Vật liệu: Khung tre, vách làm bằng các tấm phênh tre, mái lợp tranh như hình vẽ.- Giường tre và ghế tre 2 bộ, kích thước dài: 1,8m; rộng: 1m, cao: 0,7.- 01 tủ, 01 kệ trang trí như hình vẽ và vật dụng trang trí như hình vẽ.- Khung nền trang trí sau lưng các giường tre, treo các câu đối chúc Tết và chúc mừng năm mới.- 6 đèn pha LED 100W , lắp đặt chiếu sáng khu vực trang trí.- 2 đèn Metan 250W, lắp đặt chiếu sáng khu vực trang trí.- Dây cấp nguồn 2x2,5.- Nhân công, máy phục vụ lắp đặt và giải quyết sự cố. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| H | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH 7 | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 100 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 200 | Chậu |
| 3 | Dạ yến thảo nhiều màu (cao 0,25m; đk tán: 0,25m). | Theo BVTK | 125 | Chậu |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 425 | cây |
| 5 | Khung tre:- Kích thước rộng: 6m, cao: 3,5m.- Khung bằng tre, kết nối bằng dây thừng như hình vẽ.- 6 đèn pha LED 100W , lắp đặt chiếu sáng khu vực trang trí ( tận dụng)- Dây cấp nguồn 2x2,5. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 6 | Hộp đèn mica Logo Thành phố bên trong có đèn:- Đường kính 1,2m, đôn gáy nổi 10cm.- Mặt Mica dày 3 ly, in nội dung như hình vẽ.- Nhân công, máy phục vụ lắp đặt và giải quyết sự cố. | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Mô hình ghe gỗ:- Kích thước dài: 2,5m, rộng:0,8m , cao:0,4m.- Khung sắt mạ kẽm.- Vỏ bằng cót, bắn vít vào khung sắt. | Theo BVTK | 3 | Chiếc |
| I | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH 8 | |||
| 1 | Trạng nguyên đỏ (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 375 | Chậu |
| 2 | Cúc Nhật vàng (cao: 0,3 m; đk tán: 0,25-0,3m). | Theo BVTK | 1.250 | Chậu |
| 3 | Dạ yến thảo nhiều màu (cao 0,25m; đk tán: 0,25m). | Theo BVTK | 2.750 | Chậu |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm | Theo BVTK | 4.375 | cây |
| 5 | Trồng cỏ nhung | Theo BVTK | 0,97 | 100 m2 |
| 6 | Hỗn hợp trồng cây (Đất: 10%, tro trấu: 40%, xơ dừa: 40%, phân bò hoai mục: 10%). Đắp cao bình quân 0,2 m. | Theo BVTK | 27 | m3 |
| 7 | Hàng rào tre:- Tre đặc, cao 0,2m, phủ sớn bóng.- Sườn sắt gia cố bên trong uốn theo hình vẽ. | Theo BVTK | 25 | md |
| 8 | Khung đặt chậu hoa tiểu cảnh 8:- Kích thước tổng thể rộng: 9m, dài:9m, cao: 2m.- Kích thước chi tiết dài: 4m, rộng: 0,5-1,5m, cao: 1,6m.Số lượng 6 cấu kiện.- Khung bằng sắt, uốn định hình, ốp bên ngoài bằng tôn màu như thiết kế. Mặt trên có các lỗ đặt chậu hoa như thiết kế.- Kích thước chi tiết rộng: 1,5m, cao: 1,8m.Số lượng 6 cấu kiện.- Khung bằng sắt hộp mạ kẽm 30x30mm, uốn cong hình cánh hoa sen, bên ngoài bọc lưới nhựa xanh như thiết kế.- 12 Khung được lắp đặt hình cánh hoa như thiết kế.- Lắp đặt hệ thống tưới cho từng chậu hoa để chăm tưới trong thời gian trang trí. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 9 | Khung vòm hoa tạo hình trái tim:- 4 Bộ khung bằng sắt hộp mạ kẽm 30x30mmCó các lỗ đặt chậu hoa 2 mặt trước sau, các mặt còn lại bọc tôn mạ kẽm, thi công và lắp đặt như hình vẽ.- 1 khung hình chữ I, cao: 2,5m, rộng: 0,5m, sâu: 0,5m.- 2 khung hình trái tim, cao: 2,5m, rộng 2,5m, sâu 0,5m.- 1 khung hình hình tròn khuyết, cao: 2,5m, rộng: 0,5m, sâu: 0,5m.- Các khung lắp đặt hệ thống tưới hoa trang trí. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 10 | Khung sắt, tre tạo hình:- Khung sắt (tận dụng ). Chỉ tính chi phí sửa chữa, sơn mới, vận chuyển, lắp đặt.- Kích thước: cao: 3m, đk chân: 2m, đk đầu: 8m.- Ống sắt hộp mạ kẽm 40x80x0,2mm, uốn cong tạo hình như hình vẽ.- Khoảng trống giữa các thanh kết hợp các thanh tre trang trí .- Các đầu khung sắt lắp đặt các bóng đèn thả 3w, tạo hình ánh sao. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 11 | Bộ chữ và đèn trang trí :- 3 Bộ chữ HỘI HOA XUÂN trang trí tại 2 đầu tiểu cảnh bằng mica đỏ, dày 5 ly, cao 0,8m.- 2 bộ số 2022 bằng mica trăng dày 5 ly, in và dán decal như thiết kế, cao 0,6m.- 2 Bộ chữ XUÂN NHÂM DẦN bằng mica màu như thiết kế, cao hình quân 0,6m.- Lắp đặt 15 đèn LED 100W chiếu sáng tại các cụm tiểu cảnh ( tận dụng).- Lắp đặt 15 đèn LED 100W chiếu sáng tại các cụm tiểu cảnh.- Nhân công, máy phục vụ lắp đặt và giải quyết sự cố. | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Cụm mô hình 2 Cọp cách điệu:- Mô hình 2 chú Cọp cách điệu. Cao bình quân 1,5m. Kết cấu bằng xốp định hình, khung sắt hộp mạ kẽm chịu lực, sơn màu theo thiết kế. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 13 | Cụm mô hình 2 Cọp:- Mô hình 2 chú Cọp. Cao bình quân 1,5m. Kết cấu bằng xốp định hình, khung sắt hộp mạ kẽm chịu lực, sơn màu theo thiết kế. | Theo BVTK | 1 | Cấu kiện |
| 14 | Hồ sen, súng, ruộng lúa:- Gồm 2 hồ, 1 hồ tạo hình hồ trồng sen, súng, 1 hồ tạo hình ruộng lúa.- Kích thước 1 hồ: dài 11m x rộng 4,5 m x cao 0,3 m.- Khung bằng sắt mà kẽm. Đáy gia cố bằng các thành giằng. hôm gia cố bằng các thanh chữ A.- Lót tấm HDPE dày 1 ly, hàn kín xung quanh, bắt vít cố định phía trên.- Đắp đất xung quanh và trồng cỏ tạo hình bờ ao.- Cầu mặt gỗ, khung sắt mạ kẽm bắt qua hồ. Cố định xuống mặt đường. Kích thước: dài 5m x rộng 2m. | Theo BVTK | 2 | Cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục trang trí hoa hoặc trang trí điện.* Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Cảnh quan, Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật điện | 5 | Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi