Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc các TBA E1.5, E1.7, E1.17, E1.20, E1.40, E1.41, E1.42, E1.43, E1.44, E1.48, E10.9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274345-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc các TBA E1.5, E1.7, E1.17, E1.20, E1.40, E1.41, E1.42, E1.43, E1.44, E1.48, E10.9
Số hiệu KHLCNT 20211274162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 13:50:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,633,288,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng,- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(yêu cầu có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 2,5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 360 m3/h(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5 kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích 10T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 16T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc các TBA E1.5, E1.7, E1.17, E1.20, E1.40, E1.41, E1.42, E1.43, E1.44, E1.48, E10.9
Đại tu sửa chữa kiến trúc các TBA E1.5, E1.7, E1.17, E1.20, E1.40, E1.41, E1.42, E1.43, E1.44, E1.48, E10.9
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam: Địa chỉ: Số 17 dãy B10-K14 Trần Hữu Tước – P. Nam Đồng- Q. Đống Đa – TP Hà Nội, điện thoại 02466822482. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Việt Nam: Địa chỉ: Số nhà 3 –NV07 Khu chức năng hỗn hợp Green Park số 1 ngõ 319 Vĩnh Hưng – P. Thanh Trì - Q. Hoàng Mai – TP Hà Nội; điện thoại 02435627807 .


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu đính kèm bản chụp các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Đại Nghĩa - Giám Đốc Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 0963002020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội - Phòng Quản lý đầu tư xây dựng , địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI - Phòng Kế hoạch Vật tư Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242522. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP E1.5 THƯỢNG ĐÌNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm77,638m2
2Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm51,228m2
3Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm26,41m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm77,638m2
5Ca xe nhập kho vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1ca
6Vệ sinh bề mặt thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm122,7744m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm122,77441m2
B TRẠM BIẾN ÁP E1.7 SƠN TÂY
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm83,488m2
2Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm653,7388m2
3Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.041,1686m2
4Làm sạch bề mặt xà, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm890,0726m2
5Bạt che phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm250,7604m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,2523m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,2523m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,2523m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm83,488m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm737,22681m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.931,24121m2
12Vệ sinh bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm130,7575m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm130,75751m2
14Vệ sinh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm452,052m2
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm452,0521m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm7,2342100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,0152100m2
C TRẠM BIẾN ÁP E1.17 BẮC THĂNG LONG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,7359100m2
2Lợp thay thế mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm573,59181m2
3Tôn úp sườn , úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm75,59m
4Ca xe cầu 5 tấn thu hồi vật tư về khoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1ca
D TRẠM BIẾN ÁP E1.20 THANH XUÂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm100,36m2
2Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm824,283m2
3Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm947,787m2
4Làm sạch bề mặt xà, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm618,521m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm100,36m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm924,6431m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.566,3081m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,0072m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000 m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,0072m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10.000 m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,0072m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm7,7897100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,1385100m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm26m2
14Cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6.38 mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm26m2
15Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm26m2
16Bạt che bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm150m2
17Ca xe thu hồi vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1ca
18Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm9,59m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm9,591m2
20Làm sạch bề mặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm63,7m2
21Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm63,71m2
E TRẠM BIẾN ÁP E1.40 TÂY HỒ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm111,568m2
2Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3.303,3428m2
3Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2.456,3667m2
4Làm sạch bề mặt xà, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2.161,4872m2
5Tháo dỡ tấm aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm20m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,6735m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,6735m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,6735m3
9Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm115,568m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2.456,36671m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5.161,1981m2
12Lợp tấm aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm20m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm119,85m2
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm119,851m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm20,5765100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm46,5416100m2
F TRẠM BIẾN ÁP E1.41 MAI LÂM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm229,2478m2
2Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm878,6494m2
3Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.191,2904m2
4Làm sạch bề mặt xà, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.033,4947m2
5Bạt che phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm357m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,4387m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,4387m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,4387m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm229,2478m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.107,89721m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2.224,78511m2
12Vệ sinh bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm104,645m2
13Vệ sinh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm118,8845m2
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm118,88451m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm9,3942100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,4238100m2
G TRẠM BIẾN ÁP E1.42 SÂN BAY NỘI BÀI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm115,5m2
2Vệ sinh tường cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.702,3464m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm115,5m2
4Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.817,84641m2
5Vệ sinh các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm157,01m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm157,011m2
7Vệ sinh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm240,62m2
8Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm131,181m2
9Sơn bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm109,441m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm33,3m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.721,9856m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm381,1678m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm33,3m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm576,83941m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.552,5941m2
16Thay khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3cái
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,232m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,232m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,232m3
20Bạt che bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm150m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm7,9168100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,08100m2
H TRẠM BIẾN ÁP E1.43 MỖ LAO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm76,66m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm133,8m2
3Làm sạch bề mặt tường cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.802,3125m2
4Làm sạch bề mặt tường cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.340,6161m2
5Làm sạch bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm248,2572m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,1569m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,1569m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,1569m3
9Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm210,46m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2.327,08541m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.260,97041m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm188,925m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm188,9251m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm84,1482m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm84,14821m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm6,8853100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,4826100m2
I TRẠM BIẾN ÁP E1.44 SƠN TÂY 2
1Vệ sinh bề mặt bó vỉa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm86,92m2
2Sơn bó vỉa bê tông bằng - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm86,921m2
3Vệ sinh bề mặt trụ đỡ thiết bị bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm97,77m2
4Sơn trụ đỡ bê tông bằng - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm97,771m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm361,9694m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm550,382m2
7Vệ sinh lớp sơn cũ trên hàng rào sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm257,321m2
8Trát tường rào phần chân tường bằng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm361,9694m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm912,35141m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm257,3211m2
11Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.026,6541m2
12Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.441,6841m2
13Làm sạch bề mặt trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm670,297m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.696,95111m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.026,65411m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,7055100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm8,9286100m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm170,7944m2
19Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm170,79441m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm91,5944m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm170,7944m2
J TRẠM BIẾN ÁP E1.48 NỐI CẤP QUỐC OAI
1Vệ sinh bề mặt bó vỉa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm77,55m2
2Sơn bó vỉa bê tông bằng - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm77,551m2
3Vệ sinh bề mặt trụ đỡ thiết bị bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm169,6668m2
4Sơn bê tông bằng - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm169,66681m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm201,7119m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm784,8071m2
7Vệ sinh lớp sơn cũ trên hàng rào sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm353,868m2
8Trát tường rào phần chân tường bằng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm201,7119m2
9Sơn tường - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm986,5191m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm353,8681m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,0257m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,0257m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,0257m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.092,6221m2
15Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.441,6841m2
16Làm sạch bề mặt trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm949,251m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2.041,87311m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.441,68411m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,5055100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm8,9286100m2
K TRẠM BIẾN ÁP E10.9 XUÂN MAI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm172,924m2
2Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm445,1764m2
3Làm sạch bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm877,5572m2
4Làm sạch bề mặt xà, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm540,7502m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm172,924m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm618,10041m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.418,30741m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm75,668m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm75,6681m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm88,22m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm75,668m2
12Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,5408tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,5408tấn
14Lợp mái tôn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm73,921m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,3100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm6cái
17Bạt che bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm150m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,7285m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,7285m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 10.000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,7285m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,4255100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,9849100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng,- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động32
3 công nhân kỹ thuật 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(yêu cầu có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2,5 tấn Ô tô tự đổ 2,5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
2 Máy nén khí diezel 360 m3/h Máy nén khí diezel 360 m3/h(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
3 Máy khoan đứng 4,5 kW Máy khoan đứng 4,5 kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
5 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
6 Cần cẩu bánh xích 10T Cần cẩu bánh xích 10T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)1
7 Cần cẩu bánh hơi 16T Cần cẩu bánh hơi 16T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)1
8 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)1
9 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->