Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các tuyến đường dây truyền tải 500kV thuộc Truyền tải điện Quảng Ngãi quản lý (thời gian thực hiện: từ 01 01 2022 đến 31 12 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các tuyến đường dây truyền tải 500kV thuộc Truyền tải điện Quảng Ngãi quản lý (thời gian thực hiện: từ 01 01 2022 đến 31 12 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283779 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí truyền tải điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 13:54:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,407,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 497.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng quản lý chung (mỗi huyện 1 tổ) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (PCCC).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Gậy nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phòng thủ, trấn áp đối tượng gây rối. Chiều dài 45-55 cm, Trọng lượng 270- 350 g, Chất liệu Nhựa cứng, Có dây đeo tay, Trên thân có số |
| - Số lượng tối thiểu | 105 |
| 2-Bộ đàm cầm tay (có giấy phép sử dụng tần số do cơ quan có thẩm quyền cấp) -mỗi huyện, thị xã 2 máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất lớn hơn 5W, phạm vi liên lạc từ 2-5km, dải tần VHF từ 136 đến 174MHz hoặc UHF từ 400-470MHz. Độ ổn định tần số +_ 5ppm. Công suất phát RF 5W/1W. Số lượng tối thiểu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Đồng phục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng phục theo Quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 105 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các tuyến đường dây truyền tải 500kV thuộc Truyền tải điện Quảng Ngãi quản lý (thời gian thực hiện: từ 01 01 2022 đến 31 12 2022) Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các tuyến đường dây truyền tải 500kV thuộc Truyền tải điện Quảng Ngãi quản lý (thời gian thực hiện: từ 01/01/2022 đến 31/12/2022) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí truyền tải điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng Theo mục 2, mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Ngãi - Công ty Truyền tải điện 2 – Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 168 Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.2210625; 0255.2470138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Ngãi, địa chỉ: 168 Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.2210625; 0255.2470138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Ngãi, địa chỉ: 168 Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.2210625; 0255.2470138. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Quảng Ngãi, địa chỉ: 168 Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.2210625; 0255.2470138. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường dây 500kV mạch 2 Pleiku – Dốc Sỏi: Từ vị trí 236 đến vị trí 446, gồm 211 vị trí (trong đó có 49 vị trí cột néo và 162 vị trí cột đỡ); thuộc Truyền tải điện Quảng Ngãi quản lý đi qua địa bàn các xã như sau: Xã Ba Vì, xã Ba Tiêu, xã Ba Ngạc thuộc huyện Ba Tơ; xã Sơn Ba, xã Sơn Kỳ, xã Sơn Thủy, xã Sơn Cao, xã Sơn Giang, xã Sơn Thành, xã Sơn Hạ thuộc huyện Sơn Hà; xã Tịnh Giang, xã Tịnh Đông, xã Tịnh Hiệp thuộc huyện Sơn Tịnh; xã Bình Mỹ, xã Bình Minh, xã Bình Khương, xã Bình Nguyên thuộc huyện Bình Sơn | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí cột | 211 | Chào giá cho 1 vị trí cột/12 tháng |
| 2 | Đường dây 500kV mạch 2 Dốc Sỏi - Đà Nẵng: Từ vị trí 01 đến vị trí 17 (có vị trí 07A), gồm 18 vị trí (trong đó có 06 vị trí cột néo và 12 vị trí cột đỡ); thuộc Truyền tải điện Quảng Ngãi quản lý đi qua địa bàn xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn. | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí cột | 18 | Chào giá cho 1 vị trí cột/12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 497.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng quản lý chung (mỗi huyện 1 tổ) | 4 | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (PCCC).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Gậy nhựa | Dùng để phòng thủ, trấn áp đối tượng gây rối. Chiều dài 45-55 cm, Trọng lượng 270- 350 g, Chất liệu Nhựa cứng, Có dây đeo tay, Trên thân có số | 105 |
| 2 | Bộ đàm cầm tay (có giấy phép sử dụng tần số do cơ quan có thẩm quyền cấp) -mỗi huyện, thị xã 2 máy | có công suất lớn hơn 5W, phạm vi liên lạc từ 2-5km, dải tần VHF từ 136 đến 174MHz hoặc UHF từ 400-470MHz. Độ ổn định tần số +_ 5ppm. Công suất phát RF 5W/1W. Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3 | Đồng phục | Đồng phục theo Quy định | 105 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi