Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285042-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211285007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 13:58:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,390,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1085202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình, máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang; Địa chỉ: Số nhà 576 đường Trường Chinh, tổ 17, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,0817100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9878m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6412m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5353m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4802tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3694tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0783tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4828100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8166100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8128m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8467m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0175tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3965tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,601tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7133100m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6727m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7004100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,622m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7406100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1699m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,8402100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V258,410m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V258,410m³/1km
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,61m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,918m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2644m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V112,2644m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,19181m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,702m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0548m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,3m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1454m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3146100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2941 cấu kiện
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.126,7381m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,95m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,0676m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,5575m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2644m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3166m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,255m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3544m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8232m3
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m2
46Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D76 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,17m2
47Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,1972tấn
48Sơn tính điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.197,25kg
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V101,26m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,621m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V546,4794m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V546,4794m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,2804m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V131,2804m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.866,926m2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.866,926m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,96m
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,55m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V132,55m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V255,115m2
61Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,49m2
62Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
63Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V24,625m2
64Vách kính bằng nhôm, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,625m2
65Hoa sắt cửa sổ ( đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,9278100m2
68Tôn dày 2 ly úp khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V11,784m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m
71Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Cầu chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6864tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6864tấn
76Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V596cái
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4719tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V410,961m2
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4719tấn
80Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Đắp đầu cột, chân cột trục AMô tả kỹ thuật theo chương V5công
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7457m3
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4078tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5552tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0089tấn
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,884100m2
87Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V447,38m2
89Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V447,38m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4371m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1487tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7396tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7432tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2014100m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V635,2064m2
96Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V635,2064m2
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,7832m3
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,8865tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212tấn
100Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7062100m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170,6m2
102Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,6m2
103Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7658m3
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737tấn
105Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5469tấn
106Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8852100m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
108Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m2
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5082m3
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3097tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7957tấn
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0877100m2
113Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8m2
114Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,7012m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V126,7012m2
117Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8308100m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8705100m2
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9kg
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
8Bật đỡ thép D8 L250Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
9Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Đại Inox 3mm, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,751m3
12Gia công bộ đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Sơn chóng dỉMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
14Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
15Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Tủ chứa bình chữa cháy xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Bình chữa cháy MF24 + bột BCMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Cáp treo hạ thế 0.6/1kv CU/XLPE/PVC - 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
19Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
20Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
21Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
22Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
23Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 60A - Icu = 42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 40A - Icu = 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Aptomat 1 pha 2 cực 25A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Aptomat 1 pha 2 cực 16A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Aptomat 1 pha 2 cực 10A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Đèn tuyp led đôi 2*20W-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
29Giá gắn trần INOX treo đèn loại 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
30Đèn led tròn nổi trần D300-24WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
31Lắp đặt quạt treo tường D450 -50WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạt ( 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt công tắc 4 hạt ( 3 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
40Ống cứng luồn dây D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
41Ống cứng luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
42Phụ kiện ống cứng luồn dây D16, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
43Tủ điện âm tường kim loại KT 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tủ điện âm tường sino chứa 4-8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
46Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Đồng hồ vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Đồng hồ ampeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
51Đinh vít M3x30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
52Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Móc treo quạt trần D10, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
55Dây thép mạ kẽm D4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
56Xà đón điện thép góc l50*50 + sứ 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
58Cột bê tông ly tâm T8BMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
63Ghíp nối GN3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Ghíp nối nhôm đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Tấm treo TT -ABC 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Kẹp hãm KH-ABC 4*(50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
67Đai khóa thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
68Bịt đầu cáp SRE - 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5304100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,32411m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0698m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7673m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,646m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5006m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6796m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975tấn
10Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5219100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6751100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4696m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6044m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V67,6044m2
15Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9554m2
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4848m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6831m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,378m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6115100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,909m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2217tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3537tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5695100m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4061tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4061tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7222tấn
33Bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,981m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4819100m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,184m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,388m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V22,388m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V856,5564m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V856,5564m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,9152m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,142m2
44Lan can con tiện ( cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V112ck
45Thi công trần bằng tôn khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V257,7152m2
46Gia công dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9369tấn
47Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9369tấn
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
49Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
50Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Hoa sắt cửa sổ ( đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
53Cáp đồng treo hạ thế lõi đông bọc CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 0.6-1KV - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Cáp đồng treo hạ thế lõi đông bọc CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 0.6-1KV - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
55Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
56Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V257m
57Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
58Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 50A - Icu = 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Aptomat 1 pha 2 cực 25A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Aptomat 1 pha 2 cực 10A Icu=10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Đèn tuyp led đôi 2*20W-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
62Lắp đặt quạt treo tường D450 -50WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Ống cứng luồn dây D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
69Ống cứng luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
70Phụ kiện ống cứng luồn dây D16, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
71Tủ điện âm tường kim loại KT 500*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
73Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Đồng hồ vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đồng hồ ampeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
78Đinh vít M3x30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
79Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Móc treo quạt trần D10, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Dây thép mạ kẽm D4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
83Xà đón điện thép góc L50*50 + sứ 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Thang nhôm lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1085202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có chứng chỉ an toàn lao động33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành điện33
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành cấp thoát nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình, máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào>=0,8m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa >=80 lít Còn sử dụng tốt2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
9 Tời điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông >=250 lít Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông >=500 lít Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->