Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 13:58:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,390,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1085202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >=500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0817 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9878 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6412 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5353 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4802 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3694 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0783 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4828 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8166 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8128 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8467 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3965 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7133 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6727 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7004 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,622 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7406 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1699 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8402 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4 | 10m³/1km |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,61 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,918 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2644 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2644 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1918 | 1m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0548 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1454 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,7381 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,95 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,0676 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5575 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2644 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3166 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3544 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8232 | m3 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 46 | Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D76 (đặt mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1972 | tấn |
| 48 | Sơn tính điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,25 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,26 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,621 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,4794 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,4794 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2804 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2804 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.866,926 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.866,926 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,96 | m |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,55 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,55 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,115 | m2 |
| 61 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,49 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,625 | m2 |
| 64 | Vách kính bằng nhôm, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,625 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ ( đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9278 | 100m2 |
| 68 | Tôn dày 2 ly úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,784 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 71 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Cầu chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6864 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6864 | tấn |
| 76 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,96 | 1m2 |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | tấn |
| 80 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7457 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4078 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0089 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,38 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,38 | m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4371 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1487 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7396 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7432 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2014 | 100m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,2064 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,2064 | m2 |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7832 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8865 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7062 | 100m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,6 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,6 | m2 |
| 103 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7658 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5469 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8852 | 100m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5082 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3097 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0877 | 100m2 |
| 113 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7012 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7012 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8308 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8705 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | kg |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 8 | Bật đỡ thép D8 L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Đại Inox 3mm, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | 1m3 |
| 12 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sơn chóng dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 15 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tủ chứa bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy MF24 + bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Cáp treo hạ thế 0.6/1kv CU/XLPE/PVC - 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 19 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 20 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 21 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 22 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 23 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 60A - Icu = 42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 40A - Icu = 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Đèn tuyp led đôi 2*20W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 29 | Giá gắn trần INOX treo đèn loại 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 30 | Đèn led tròn nổi trần D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường D450 -50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 4 hạt ( 3 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Ống cứng luồn dây D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 41 | Ống cứng luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 42 | Phụ kiện ống cứng luồn dây D16, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 43 | Tủ điện âm tường kim loại KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện âm tường sino chứa 4-8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 46 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Đồng hồ vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 51 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Móc treo quạt trần D10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 55 | Dây thép mạ kẽm D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 56 | Xà đón điện thép góc l50*50 + sứ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 58 | Cột bê tông ly tâm T8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 63 | Ghíp nối GN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Ghíp nối nhôm đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tấm treo TT -ABC 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Kẹp hãm KH-ABC 4*(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Đai khóa thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Bịt đầu cáp SRE - 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3241 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0698 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7673 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,646 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5006 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6796 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | tấn |
| 10 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5219 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6751 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4696 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6044 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6044 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9554 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6831 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,378 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4061 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4061 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | tấn |
| 33 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,98 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4819 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,388 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,388 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,5564 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,5564 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,9152 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,142 | m2 |
| 44 | Lan can con tiện ( cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | ck |
| 45 | Thi công trần bằng tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7152 | m2 |
| 46 | Gia công dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9369 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9369 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 49 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 50 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ ( đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 53 | Cáp đồng treo hạ thế lõi đông bọc CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 0.6-1KV - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Cáp đồng treo hạ thế lõi đông bọc CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 0.6-1KV - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 55 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 56 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 57 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 58 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 50A - Icu = 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đèn tuyp led đôi 2*20W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường D450 -50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Ống cứng luồn dây D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 69 | Ống cứng luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 70 | Phụ kiện ống cứng luồn dây D16, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 71 | Tủ điện âm tường kim loại KT 500*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 73 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Đồng hồ vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 78 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Móc treo quạt trần D10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Dây thép mạ kẽm D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 83 | Xà đón điện thép góc L50*50 + sứ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Thang nhôm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1085202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào>=0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >=80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=500 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi