Gói thầu: Mua sắm hệ thống xét nghiệm Real time PCR của Trung tâm Y tế huyện Lương Tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống xét nghiệm Real time PCR của Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 14:17:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,208,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 02 ngày làm việc, thời gian hoàn thành sửa chữa, khắc phục tối đa là 05 ngày làm việc. - Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất. - Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu và nhà thầu không điều chỉnh giá trong 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dượcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao chứng thực bằng cấp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống xét nghiệm Real time PCR của Trung tâm Y tế huyện Lương Tài Mua sắm hệ thống xét nghiệm Real time PCR của Trung tâm Y tế huyện Lương Tài 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước (nếu có). - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm (đối với hàng hóa là thiết bị) |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với các hàng hóa dự thầucung cấp kèm trong HSDT; Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT, Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Lương Tài.
Địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài – tỉnh Bắc Ninh.
ĐT; 02223867209
Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài . Địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài – tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3867209 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3898777; 3852666; 3828899 Điện thoại: 0222.3742469 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - VT - TTB - Trung tâm Y tế huyện Lương Tài . Địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài – tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3867209 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy real-time PCR | 1 | Hệ thống | A – Yêu cầu chung:Năm sản xuất: Năm 2020 trở về sau, mới 100%.Nguồn điện cung cấp: 100–240 VAC, 50-60 Hz. Chứng chỉ CE-IVD: Có hoặc tương đương. Điều kiện hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: 31°C+ Độ ẩm tối đa: 80%B – Yêu cầu cấu hình:- Máy chính real-time PCR- Bộ phụ kiện chuẩn đi kèm máy+ Strip PCR 8 ống kèm nắp+ Bộ lưu điện 2kVA 01 chiếc- Bộ kit chạy thử máy: 50 test/hộp- Bộ máy tính: CPU ≥ Core i3. Màn hình màu ≥15 inches - Máy in laser 3 trong 1 (bao gồm in, photo, scanner) - Tài liệu hướng dẫn sử dụngC – Chỉ tiêu kỹ thuật:- Hệ thống real-time PCR cho xét nghiệm IVD- Giấy phép Real-time PCR: Có- Giấy phép sử dụng trong chẩn đoán in vitro: Có- Công suất: 96 mẫu- Thể tích mẫu: 1-50 µl- Số kênh: 5 kênh* Bộ phận luân nhiệt:- Phương pháp gia nhiệt và làm mát: Peltier- Tốc độ gia nhiệt: 5°C/giây- Tốc độ gia nhiệt trung bình: 3,3°C/giây- Gia nhiệt nắp: lên tới 105°C- Khoảng nhiệt độ: 0-100°C- Độ chính xác nhiệt độ: ±0,2°C với đích cài đặt 90°C- Độ đồng đều nhiệt độ: ±0,4°C giữa các giếng, trong vòng 10 giây khi đạt 90°C- Có chức năng gradient:+ Dải nhiệt độ: từ 30°C đến 100°C+ Bước thay đổi nhiệt độ: từ 1°C đến 24°C* Bộ phận quang học- Đèn kích thích: 6 đèn LED kèm kính lọc- Bộ phận phát hiện: 6 photodiode có kèm kính lọc- Khoảng bước sóng kích thích: từ 450 nm đến 730 nm- Độ nhạy: Phát hiện được 1 bản sao trình tự mục tiêu trong bộ gen người- Dải động học: 10 log dải động học tuyến tính- Thời gian quét:+ Toàn bộ kênh: 12 giây+ Quét nhanh đơn kênh: 3 giây- Các chất nhuộm được cài sẵn trong máy: FAM, SYBR® Green I, VIC, HEX, CAL Fluor Gold 540, Cal Fluor, Orange 560, ROX, Texas Red, CAL Fluor Red 610, TEX 615, CY5, Quasar 670, Quasar 705, Cy5.5* Phần mềm:- Phân tích đa mục tiêu: lên tới 5 mục tiêu trong 1 giếng- Các chức năng phân tích: + PCR định lượng dựa vào đường chuẩn+ Phân tích đường cong nóng chảy+ Phân tích biểu hiện gen+ Xác định kiểu gen + Phân tích end-point PCR- Xuất dữ liệu:+ Lưu trữ, sao chép và in toàn bộ đồ thị, bảng tính + Xuất dữ liệu chuyên biệt ở nhiều định dạng+ Sao chép, dán vào các ứng dụng Microsoft Excel, Word hoặc Power point+ Báo cáo theo nhu cầu người dùng chứa các thiết lập phản ứng, đồ thị dữ liệu và bảng tính, có thể in trực tiếp hoặc lưu dưới dạng PDF | ||
| 2 | Máy tách chiết tinh sạch ADN/ ARN và protein tự động - 96 mẫu | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Năm sản xuất: Năm 2020 trở về sau, mới 100%B – Yêu cầu cấu hình:- Máy chính - Phần mềm điều khiển - Đầu từ - Phụ kiện tiêu chuẩn- Hóa chất vận hành ban đầu 01 bộ.- Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh, Tiếng Việt, CO, CQC – Chỉ tiêu kỹ thuật- Kích thước buồng thao tác (WxDxH): 1.190 x 520 x 680 mm.- Kích thước ngoài (WxDxH): 1350 x 800 x 1500 mm- Tốc độ của dòng khí xuống khoảng từ 0,25 đến 0,35 m/s và tốc độ dòng khí ở trong tủ khoảng từ 0,45 đến 0,65m/s.- Hệ thống màng lọc ULPA U15 filter (class 10) hoặc tương đương hiệu năng lọc cao đạt 99,999 %.- Bộ điều khiển kỹ thuật số, hiển thị LCD hoặc tương đương:+ Tự động điều khiển tốc độ gió,+ Hiển thị nhiệt độ trong buồng cấy.+ Hiển thị tổng thời gian bật đèn UV.+ Cảnh báo bằng đèn và chuông khi tốc độ dòng khí thấp+ Báo thời gian sử dụng bộ lọc+ Cảnh báo thời gian thay màng lọc+ Tự động dừng hoạt động khi cửa mở quá giới hạn.- Bệ làm việc có thể tháo lắp.- Cảnh bảo mở cửa khi cửa mở đến độ cao cao nhất- Đèn UV có bộ đếm thời gian và chức năng bật/tắt.- Cấu tạo bên trong buồng cấy bằng Inox 304- Cấu tạo ngoài bằng thép không gỉ mạ kẽm và có phủ epoxy- Độ ồn trong giải từ 56 đến 65 dB(A). | ||
| 3 | Máy ổn nhiệt khô | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Năm 2020 trở về sau , mới 100%- Nguồn điện: 230V, 50/60HzB – Yêu cầu cấu hình:- Máy chính- 01 Block cho 48 ống Eppendorf 1,5ml- Dây và ổ cắm- Tài liệu HDSDC – Chỉ tiêu kỹ thuật:Ứng dụng: Dùng cho các phản ứng enzyme, nuôi cấy, các quá trình khác trong phòng thí nghiệm3. Thông số kỹ thuật:- Loại 1 block- Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 1500C.- Độ chính xác nhiệt độ: ±0,1oC ở 37oC; ±0,2oC ở 90oC; ±0,4oC ở 135oC- Thời gian gia nhiệt nhanh- Tốc độ gia nhiệt: khoảng 5oC/phút- Cảm biến nhiệt độ: Pt100- Kích thước block đơn tiêu chuẩn: dài x rộng x cao (90 x 120 x 60) mm- Vật liệu block bằng nhôm nguyên khối anot hóa- Công suất gia nhiệt: 300W- Màn hình hiển thị kỹ thuật số LCD với chức năng Back-Light nền sáng hoặc tương đương- Bộ điều khiển kỹ thuật số PID với bộ chuyển đổi Jog-Shuttle (Turn + Push – bấm + xoay) hoặc tương đương- Cài đặt thời gian: hẹn giờ lên đến 99 giờ 59 phút (cài trễ / liên tục)- Chuông báo lỗi và thời gian phản ứng kết thúc.- Hệ thống bảo vệ quá nhiệt, hệ thống bảo vệ quá dòng, phát hiện lỗi cảm biến.- Kích thước máy (WxDxH): 230 x 355 x 245mm | ||
| 4 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương- Nguồn điện: 220V/50HzB – Yêu cầu Cấu hình:- Tủ an toàn sinh học: 01 chiếc- Đèn huỳnh quang 20W x 01 chiếc,- Đèn tiệt trùng UV 20W x 01 chiếc.- Ổ cắm tích hợp trong tủ- Khóa khí và khóa khí gas- Chân để tủ có bánh xe- Tài liệu HDSDC – Chỉ tiêu kỹ thuật- Kích thước buồng thao tác (WxDxH): 1.190 x 520 x 680 mm.- Kích thước ngoài (WxDxH): 1350 x 800 x 1500 mm- Tốc độ của dòng khí xuống khoảng từ 0,25 đến 0,35 m/s và tốc độ dòng khí ở trong tủ khoảng từ 0,45 đến 0,65m/s.- Hệ thống màng lọc ULPA U15 filter (class 10) hoặc tương đương hiệu năng lọc cao đạt 99,999 %.- Bộ điều khiển kỹ thuật số, hiển thị LCD hoặc tương đương:+ Tự động điều khiển tốc độ gió,+ Hiển thị nhiệt độ trong buồng cấy.+ Hiển thị tổng thời gian bật đèn UV.+ Cảnh báo bằng đèn và chuông khi tốc độ dòng khí thấp+ Báo thời gian sử dụng bộ lọc+ Cảnh báo thời gian thay màng lọc+ Tự động dừng hoạt động khi cửa mở quá giới hạn.- Bệ làm việc có thể tháo lắp.- Cảnh bảo mở cửa khi cửa mở đến độ cao cao nhất- Đèn UV có bộ đếm thời gian và chức năng bật/tắt.- Cấu tạo bên trong buồng cấy bằng Inox 304- Cấu tạo ngoài bằng thép không gỉ mạ kẽm và có phủ epoxy- Độ ồn trong giải từ 56 đến 65 dB(A). | ||
| 5 | Tủ thao tác sạch | 3 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đươngNăm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng.Dòng điện: 220V±10%; 50/60HzB – Yêu cầu cấu hình:- Tủ chính đã kèm bộ lọc: 1 cái- Đèn LED: 2 cái- Đèn UV: 1 cái- Chân tủ đồng bộ có gắn bánh xe- Ổ cắm chống nước: 2 cái- Tài liệu hướng dẫn sử dụng.C – Chỉ tiêu kỹ thuật:Chức năngTủ thao tác PCR tạo môi trường với dòng khí tiệt trùng sau khi được lọc qua bộ lọc HEPA, chống nhiễm chéo giữa các mẫu, đảm bảo an toàn cho mẫu thí nghiệm. Thích hợp cho các ứng dụng DNA và RNAMàn hình hiển thị LCDHệ thống tiệt trùng bằng đèn UVBộ lọc HEPA: Hai bộ lọc hiệu suất lọc 99,999% khí với các hạt kích thước 0,3µm.Lưu trữ dữ liệu trong trường hợp lỗi nguồnTính năng khóa liên động giữa: Đèn UV chỉ có thể mở khi cửa trước đã đóng kín, đảm bảo an toàn cho người sử dụngCài đặt thời gian làm việc của đèn UV (0-90 phút): khi hết thời gian cài đặt, đèn UV tự động tắt để chuẩn bị cho quá trình thí nghiệm tiếp theo.Thiết kế 2 mặt bên bằng kính tối ưu hóa ánh sáng và khả năng quan sát cho khu vực làm việc đủ sáng và mở.Thông số kỹ thuật- Kích thước trong (WxDxH): 1.400 x 595 x 550 mm- Kích thước ngoài (WxDxH): 1.500 x 700 x 1.770 mm- Chiều cao mặt bàn làm việc: 750mm- Vật liệu:+ Thân chính được thiết kế bằng thép cuốn lạnh và phủ lớp vô trùng+ Mặt bàn làm việc: thép không gỉ 304 hoặc tương đương- Cửa làm việc phía trước: cửa điều khiển bằng động cơ, kính cường lực dày ≥5mm, chống bức xạ cực tím- Chiều cao mở cửa tối đa: 300mm- Lọc thô: bằng sợi polyeste, Có thể giặt, rửa- Bộ lọc HEPA: Hai bộ lọc hiệu suất lọc 99,999% khí với các hạt kích thước 0.3µm.- Tốc độ dòng khí lưu thông trong buồng (m/s): 0,3 – 0,5m/s, có thể điều chỉnh- Độ ồn: ≤65dB- Đèn UV: 40Wx1- Bộ chỉ thị tuổi thọ đèn, đếm thời gian hoạt động của đèn, phát xạ ở bước sóng 253.7nm, cho hầu hết các ứng dụng tiệt trùng- Đèn LED: 12Wx2- Cường độ sáng: ≥1000Lux- Thanh lắp ở mặt bàn làm việc bằng thép không gỉ- Bánh xe: Bốn chiều và có phanh, chân bằng- Ổ cắm: 2 cái, công suất 500W- Công suất tiêu thụ: 600W- Trọng lượng: 250kg- Kích thước đóng gói (WxDxH): 1.650 x 930 x 1.370mm | ||
| 6 | Tủ lạnh âm sâu (-86) | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Đạt hệ thống quản lý chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, GB / T24001/ ISO14001 hoặc tương đương- Đạt tiêu chuẩn về điện áp thấp theo tiêu chuẩn: 2014/30/EU, tiêu chuẩn áp dụng: EN61326-1 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng.B – Yêu cầu cấu hình:- Máy chính: 01- Số giá: 3 - Số cửa trong: 2- Tài liệu HDSDC – Chỉ tiêu kỹ thuật:Tính năng: - Tủ bảo quản trong thời gian dài với các sản phẩm sinh học như các loại virut, vi trùng, hồng cầu, bạch cầu… trong các ngân hàng máu, bệnh viện, dịch vụ phòng chống dịch bệnh và các viện nghiên cứu, các phòng thí nghiệm trong các nhà máy điện tử và hoá học, các viện kỹ thuật sinh học và các công ty đánh bắt hải sản.- Bên trong tủ có 2 cửa tủ - Thiết kế đặc biệt với 5 lớp gioăng đệm cho cửa: 4 gioăng cho cửa ngoài, 1 gioăng cho cửa trong đảm bảo chống thất thoát nhiệt tối đa- Phù hợp với nhiều loại giá để mẫu của nhiều hãng khác nhau- Tay cầm bằng thép không gỉ, đảm bảo cửa mở thuận tiện, dễ dàng ngay cả khi bị đóng đá.- Màn hình hiển thị kỹ thuật số LED lớn và bộ điều khiển vi xử lý.- Đèn báo:+ Cửa mở khi cửa mở quá thời gian+ Lỗi nguồn,+ Nhiệt độ cao/thấp, + Lỗi đầu đo nhiệt, + Pin yếu, - Hệ thống làm lạnh HC đặc biệt tối ưu hóa khả năng làm lạnh trong điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất- Cổng USB để truy xuất dữ liệuThông số kỹ thuật:- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín bên ngoài và 2 cửa phụ bên trong- Phân loại an toàn khí hậu: Class N- Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp- Chế độ rã Đông: thủ công- Môi chất làm lạnh: không chứa CFC- Độ ồn: ≤ 50 dB (A)- Dải nhiệt độ điều khiển: -40oC tới -86oC- Khả năng làm lạnh tối đa: -86oC- Bước tăng nhiệt độ: 1oC- Bộ điều khiển vi xử lý- Hiển thị đèn LED- Dung tích tủ: 338 lít- Kích thước bên trong (WxDxH): 465 x 630 x 1.165 mm- Kích thước bên ngoài (WxDxH): 830 x 893 x 1.846 mm- Trọng lượng tủ: 238kg- Nguồn điện: 220 – 240V/ 50Hz- Công suất: 650W- Chân tủ có bánh xe di chuyển | ||
| 7 | Tủ lạnh âm sâu (-40) | 2 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Đạt hệ thống quản lý chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, GB / T24001/ ISO14001 hoặc tương đương- Đạt tiêu chuẩn về điện áp thấp theo tiêu chuẩn: 2006/95/EC hoặc tương đương- Đạt tiêu chuẩn phù hợp về điện EC hoặc tương đương- Nguồn điện: 220 – 240V/ 50Hz- Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụngB – Yêu cầu Cấu hình:- Tủ bảo quản: 01 - Chân có lắp bánh xe tiện di chuyển: 01 bộ- Ngăn kéo đựng mẫu: 10 ngăn - Tài liệu HDSD: 01 bộC – Chỉ tiêu kỹ thuật:Tính năng:- Tủ bảo quản sinh phẩm, dược phẩm, chất chuẩn, chất đối chiếu trong kho dược, công ty dược phẩm, bệnh viên, trung tâm ý tế dự phòng và các viện nghiên cứu. - Bộ điều khiển vi xử lý, điều chỉnh nhiệt độ từ -20°C đến -40°C- Màn hình hiển thị kỹ thuật số LED, bước tăng 0,1oC- Làm lạnh Nhanh với hệ thống bay hơi kiểu giá- Ngăn kéo với vị trí để gắn tem lên từng ngăn, dễ đánh dấu và phân biệt ngăn đựng mẫuThông số kỹ thuật:- Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín- Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp- Chế độ rã đông: thủ công- Môi chất làm lạnh: không chứa CFC- Độ ồn: ≤ 40 dB (A)- Dải nhiệt độ điều khiển: -20oC tới -40oC- Khả năng làm lạnh tối đa: -40oC- Bộ điều khiển vi xử lý- Hiển thị đèn LED- Dung tích tủ: 490 lít- Kích thước bên trong (WxDxH): 685 x 610x 1.228 mm- Kích thước bên ngoài (WxDxH): 940 x 845 x 1.860 mm- Trọng lượng tủ: ≥ 164kg- Công suất: 285W | ||
| 8 | Máy trộn mẫu Votex | 3 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng.- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương- Nguồn điện: 200-240V, 50/60Hz- Cấp bảo vệ: IP21B – Yêu cầu cấu hình:- Máy chính: 01 Chiếc- Giá lắc tiêu chuẩn: ≥ 01 chiếc- Tài liệu HDSD C – Chỉ tiêu kỹ thuật:- Kiểu lắc: tròn- Biên độ lắc: 4mm- Công suất: 60W- Công suất động cơ vào: 58W- Công suất động cơ ra: 10W- Điều chỉnh tốc độ: từ 0 đến 2.500 vòng/phút- Điều chỉnh núm xoay, có thang đo chia vạch- Kích thước (rộng x cao x sâu): 127 x 130 x 160 mm | ||
| 9 | Máy spindown | 3 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương- Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng.- Nguồn điện: 1 Pha, AC230V, 50/60HzB – Yêu cầu cấu hình:- Máy chính: 01- 12 adapter ống 0,2/0,5ml- Tài liệu HDSD – Chỉ tiêu kỹ thuật:Tính năng:- Bảo hiểm PL (Trách nhiệm với sản phẩm)- Vận hành êm, động cơ DC không chổi than- Cấu trúc chắc chắn. Nắp làm bằng nhôm nung với cơ chế khóa tự động đảm bảo an toàn.- Máy chạy hiệu suất cao, bộ điều khiển kỹ thuật số Feedback điều khiển tốc độ- Chức năng spin down- Rotor góc cố định: 12 ống x 1,5/2,0 ml và adapter 12 ống PCR x 0,2-/0,5-ml)- Hệ điều khiển Jog-Shuttle màn hình LCD chức năng nền sáng- Thiết kế gọn nhẹ- Ứng dụng trong phân lập hay cô đặc nhanh ADN, ARN, protein và tế bào virus- Màn hình hiển thị lỗi hệ thống, vượt quá tốc độ và cửa mở.- Nắp mở bằng cách nhấn.- Công tắc an toàn bật/tắt cho nắp đậy: Đóng nắp để bắt đầu vòng chạy và Mở nắp để dừng hoạt độngThông số kỹ thuật:- Tốc độ cài đặt: 1.000 ~ 13.500 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 12,225 x g - Dung tích tối đa: 12 ống x 0,2-/0,5-/1,5-/2,0- ml. - Rotor: Rotor góc 12 vị trí cho ống 0,2/0,5/1,5/2,0 ml- Động cơ DC không chổi than, Direct drive, cách âm, quay ngược chiều kim đồng hồ- Độ ồn ≤ 57 dB- Thời gian đặt tốc độ tối đa ≤ 12 giây- Thiết bị làm lạnh: hệ thống làm lạnh không khí- Thời gian cài đặt tối đa 99 giờ 59 phút (chế độ trễ và hoạt động liên tục). Chuông báo khi kết thúc thời gian cài đặt hoặc lỗi hệ thống.- Bộ điều khiển kỹ thuật số Feedback với màn hình hiển thị LCD chức năng nền sáng, nút điều khiển Jog-Dial (Xoay + nhấn) - An toàn mạch: Bảo vệ lỗi động cơ, Hệ thống khóa nắp điện tử an toàn- Chất liệu: Nắp – làm từ nhôm nung, thân – ABS, rotor – PE - Kích thước (w x d x h) (mm): + Sản phẩm: 187 x 253 x h155 mm + Đóng gói: 230 x 290 x h245 mm- Trọng lượng 3,8 kg. Trọng lượng đóng gói: 4,3 kg. - Công suất tiêu thụ: 90 W | ||
| 10 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương- Nguồn điện: 220 VAC ±10%/50 Hz.B – Yêu cầu Cấu hình:- Máy chính: 01 Bộ- Máy hút chân không tích hợp: 01 Bộ- Bộ trao đổi nhiệt tích hợp: 01 Bộ- Phụ kiện tiêu chuẩn:+ Rọ đựng vật hấp: 02 Cái+ Dây cáp nguồn: 01 Cái.+ Dây nối đất: 01 chiếc, dài ≥ 2m+ Chai đựng nước thải, dung dích ≥ 3 lít+ Hướng dẫn sử dụng, và quy trình vận hành: 01 bộC – Chỉ tiêu kỹ thuật- Tiệt trùng bằng hơi nước- Chương trình tiệt trùng cài đặt sẵn, có ≥ 10 chương trình tiệt trùng.- Bộ vi sử lý và vận hành được cài đặt sẵn, các thông số và dao diện được thể hiện trên màn hình cảm ứng dạng LED.- Đồng hồ áp lực có giải đo từ-1 kgf/cm2 đến 5 kgf/cm2 - Áp lực tiệt trùng trong giải từ 0,2 kgf/cm2 đến 2,3kgf/cm2 • Công suất cực đại: 4.000 W.• Công suất sinh hơi: 6,0 kg/giờ. | ||
| 11 | Máy li tâm lạnh | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương- Nguồn điện: từ 220V-230V, 50- 60HzB – Yêu cầu cấu hình:- Máy chính: 01 chiếc- Rotor góc 24 x 1.5/2.0ml: 01 chiếc- Tài liệu HDSDC – Chỉ tiêu kỹ thuật- Dải tốc độ: 200 đến 15.000 rpm- Lực ly tâm tối đa: 21.379 x g- Dung tích tối đa: 24 x 1,5/2,0ml - Dải nhiệt độ: từ -20oC đến + 40oC- Cài đặt thời gian:+ 59 phút 50 giây với bước (10 giây)+ 99 giờ 59 phút đối với bước (1 phút) - Kích thước (WxHxD): 28 x 29 x 55 cm- Công suất: 560 W | ||
| 12 | Máy li tâm để bàn ≥ 64 lỗ | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đươngB – Yêu cầu Cấu hình- Rotor Model: 01 bộ- Bucket Model: 01 bộ- Tube rack (48x10ml): 01 bộC – Chỉ tiêu kỹ thuật:- Rotor văng:+ Dung tích tối đa: 15mL x 68 + Tốc độ tối đa rpm: ≥ 4.800 rpm+ RCF tối đa (x g): ≥ 4.300 x g- Roto góc:+ Dung tích tối đa: 8 × 50 mL conical tube+ Tốc độ tối đa rpm: ≥ 6.000 rpm+ RCF tối đa (x g): ≥ 5.350 x g- Kích thước: 44(R) x 53(D) x 32(C) cm, chiều cao khi mở nắp 76cm- Khối lượng: 110V: 37kg, 220/230V: 39kg- Công suất tiêu thụ: 520W, 1.9MJ/h (Chức năng tiết kiệm điện: 7W)- Nguồn điện: + 1 phase 110V ±10%, 50/60Hz, 15A+ 1 phase 220V ±10%, 50/60Hz, 8A+ 1 phase 230V ±10%, 50/60Hz, 8A- Dòng điện: 110V: 7.0A, 220V: 3.2A, 230V: 3.1A- Tiêu chuẩn: IEC61010-2-020 hoặc tương đương- Cài đặt tốc độ: + 200 – 6.000 rpm+ 10 hoặc 100 rpm mỗi bước- Cài đặt thời gian: + Giây: 1 giây mỗi bước+ Phút: 1 phút mỗi bước+ Giờ: 1 giờ mỗi bước | ||
| 13 | Micropipet | 4 | Chiếc | Micropipet 0,5-10 ul | ||
| 14 | Micropipet | 4 | Chiếc | Micropipet 2 – 20 ul | ||
| 15 | Micropipet | 4 | Chiếc | Micropipet 100-1000 ul | ||
| 16 | Micropipet | 4 | Chiếc | Micropipet 20-200 ul | ||
| 17 | Giá đỡ Micropipet | 4 | Chiếc | Gồm 6 vị trí đỡ pipet, vật liệu nhựa | ||
| 18 | Tủ mát bảo quản hóa chất | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung:- Năm sản xuất: từ năm 2021 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng.B – Yêu cầu cấu hình:- Máy chính: 01 chiếc- Tài liệu HDSDC – Chỉ tiêu kỹ thuật:- Loại cánh: 01 cánh- Dung tích tổng thể/dung tích sử dụng: 550L/460L.- Nhiệt độ bảo quản: Từ 0℃ đến 10℃.- Điện năng tiêu thụ: ≥ 3,3 Kw/h.- Dòng điện: 220V/50Hz.- Kích thước (DxRxC)mm: 700 x610 x2.079.- Trọng lượng: ≥ 80Kg.- Loại Gas: R124A hoặc tương đương.- Công xuất: 335 W. | ||
| 19 | Lưu điện online 10KvA dành cho hệ thống | 1 | Chiếc | A – Yêu cầu chung: - Nguồn điện: 220 VAC, 50 HzB – Yêu cầu Cấu hình:- Máy chính 01 chiếc.- Tủ đựng ác quy 01 chiếc- 48 bình ác quy 12V9AhC – Chỉ tiêu kỹ thuật:- Công nghệ: On-line double conversion- Hệ số công suất đầu vào: ≥ 99%- Điện áp vào: 220VAC, 1P- Tần số nguồn vào: 45~65 Hz- Hệ số công suất đầu ra: 0.9- Điện áp ra: 220 VAC, 1Phase- Tần số nguồn ra: 50Hz ± 1%- Công suất: 3kVA/2700W- Thời gian lưu điện: 30 phút với 100% tải- Màn hình hiển thị LCD hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 02 ngày làm việc, thời gian hoàn thành sửa chữa, khắc phục tối đa là 05 ngày làm việc. - Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành tối thiểu 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất. - Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu và nhà thầu không điều chỉnh giá trong 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dượcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao chứng thực bằng cấp; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi