Gói thầu: Gói 1: Nguyên liệu, vật liệu, hóa chất và dụng cụ thông dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Gói 1: Nguyên liệu, vật liệu, hóa chất và dụng cụ thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước sử dụng từ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 14:12:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,379,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sinh học nhiệt đới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Nguyên liệu, vật liệu, hóa chất và dụng cụ thông dụng Gói 1: Nguyên liệu, vật liệu, hóa chất và dụng cụ thông dụng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước sử dụng từ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2020 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Silica gel làm khô mẫu | 60 | lọ | Sản phẩm được đóng gói gồm 1kg hạt hút ẩm dạng rờiThành phần: Silica gel trắngKhả năng hút ẩm: 34 %Dùng nguyên liệu Silica gel mới 100%, không sử dụng hàng tái chếSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 2 | Cồn 98% | 100 | lít | Sản phẩm không màu, trong suốt, an toàn, tinh khiết 98%Có mùi cồn đặc trưngDùng trong thực phẩm, mỹ phẩm, y tếSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 3 | Kéo cắt cành | 8 | cái | Lưỡi hình mỏ quạ, tay cầm bọc da thậtChất liệu lưỡi kéo: Thép trắng SK5Kéo được thiết kế lò xo trợ lực, cấu tạo thêm chốt khóa an toànSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 4 | Liềm lấy mẫu | 4 | cái | Chất liệu lưỡi: Thép mangan độ cứng caoKích thước: Lưỡi dài 17cm, tổng chiều dài 30cmĐầu có 2 vòng thép để xỏ và siết chặt với thân cây sào hay ống tuýp dài bằng ốc vặnSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 5 | Dây dù | 200 | m | Chất liệu: Vải dùHình dáng: dây dù tròn màu xanhDày, bền chắc, chịu trọng tải lớnSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 6 | Cặp thu mẫu thực địa | 4 | cái | Chất liệu: Vải dày, đế nhựa cứngĐặc điểm: Chống nước, chống đâm thủng; Đường may chắc chắn, tại các vị trí mối nối được gia cố thêm bằng đinh; Có dây đeo với móc đeo bằng; Xung quanh miệng túi được gia cố bằng thanh thépSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 7 | Thùng giấy đựng mẫu | 20 | cái | Thùng nắp rời, được thiết kế bằng giấy carton 3-7 lớp màu nâu vàngKích thước: 35x25x35cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 8 | Băng keo | 20 | cái | Chất liệu: POPP và keoMàu sắc: nâu vàng/trắng trongBản băng keo rộng: 4,6 cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 9 | Bìa cotton ép sấy mẫu | 200 | cái | Giấy trắng và cứng, có thể dùng kim chỉ hoặc băng dính để đính mẫu vậtKích thước 30×42 cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 10 | Dây cột ép mẫu | 400 | m | Dây màu trắng/đenChất liệu: vảiĐặc tính: bền, chắcSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 11 | Báo cũ ép mẫu | 100 | kg | Báo cũ để ép mẫu cây khổ 30 x 40 cm | ||
| 12 | Sổ tay ghi chép thực địa | 10 | quyển | Sổ ghi chép A4, gáy lò xoGồm 200 trang giấy trắngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 13 | HNO3 | 1 | Chai 1kg | Dạng lỏng, 68%.Thích hợp sử dụng trong sinh hóa, phân tử, phân tích.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 14 | Ethanol (sigma) | 5 | Chai 1 lit | Dạng lỏng, ≥ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 15 | Methanol (sigma) | 2 | Chai 1 lit | Dạng lỏng, ≥ 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 16 | Catechin | 1 | Chai 500 g | Dạng bột, màu trắng đến nâu nhạt, ≥ 96% (HPLC)Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8oC.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 17 | Folin-Ciocalteu | 1 | Chai 1kg | Dạng lỏng, màu vàng, 1,9 – 2,1N.Sản phẩm sử dụng làm thuốc thử trong lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 18 | Na2CO3 | 1 | Chai 1 kg | Dạng bột, khan, ≥ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 19 | Phloroglucinol | 1 | Chai 25 g | Dạng bột, ≥ 99,0%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 20 | Sodium nitrite | 1 | Chai 5 g | Dạng bột hoặc tinh thể, ACS reagent ≥ 97%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 21 | Aluminium chloride | 1 | Chai 5 g | Dạng bột, khan, ≥ 98%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 22 | Sodium hydroxide | 1 | Chai 1 kg | Dạng bột, màu trắng, 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 23 | Diosgenin | 1 | Chai 5 g | Dạng bột, màu trắng, 93 %.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 24 | Vanillin | 1 | Chai 100 g | Dạng bột hoặc tinh thể, 99 %.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 25 | Sulphuric acid | 2 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, không màu, đậm đặc.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 26 | Tube PCR 0.2 ml | 1 | bịch | Dung tích: 0,2 mlĐặc tính: có nắp phẳng và đục phù hợp cho ghi nhãn.Thích hợp cho các mục đích: ly tâm và trong chu kỳ nhiệtChất liệu: nhựa polypropyleneChưa tiệt trùng và có thể khử trùngKhông có DNase and RNaseSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 27 | Agarose | 1 | 25g | Dạng bột, độ ẩm dưới 10%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 28 | Gel red (nhuộm band) | 1 | lọ (1 ml) | Dạng lỏng, thích hợp cho điện di, sinh học phân tử, tuyệt đối không có RNAse.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 29 | Tris | 2 | lit | Dạng bột hoặc tinh thể, ≥ 99,0%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 30 | EDTA | 1 | 100g | Dạng rắn, ACS reagent, 99,0-101,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 31 | Hóa chất xử lý mẫu (HgCl2) | 2 | chai | Dạng lỏng, ≥ 99%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 32 | Cồn 98% | 50 | lít | Sản phẩm không màu, trong suốt, an toàn, tinh khiết 98%Có mùi cồn đặc trưngDùng trong thực phẩm, mỹ phẩm, y tếSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 33 | Keo dán mẫu | 2 | bộ | Keo dán trong suốt, siêu dính, chịu nhiệt độ caoDẻo, khô nhanh và không thấm nước, không bị ố vàng và giòn gãy qua thời gian bởi ánh sáng mặt trờiSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 34 | Bìa pơluya bọc mẫu tài nguyên thực vật tiêu biểu 42 x 28 cm | 300 | tờ | Chất liệu: giấy cán mỏng với thành phần chủ yếu là sợi bông tinh khiếtĐặc tính: có màu trắng, khả năng hút ẩm cao, khổ 42x28 cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 35 | Bìa giấy bọc ngoài mẫu tài nguyên thực vật tiêu biểu theo loài 58 x 44 cm | 100 | tờ | Giấy có tráng PE (màng)Giấy màu trắng không inKích thước: 58 x 44 cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 36 | Giấy troki đính mẫu tài nguyên thực vật tiêu biểu 42 x 28 cm | 200 | tờ | Kích thước: 42x28 cmĐặc điểm: dày, một mặt trắng, một mặt xámBảo quản: Sạch sẽ, khô ráoSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 37 | Phân hữu cơ | 1.500 | kg | Dạng bột hoặc dạng viên.Thành phần: Hữu cơ 18%, Nts 2%, P2O5hh 2%, K2Ohh 1%, CaO 0,05%, MgO 0,15%, B 300ppm, Zn 500 ppm, Cu 300 ppm, độ ẩm 30%.Nấm đối kháng Trichoderma sp 1 x 10^6 Cfu/ gam.Khối lượng tịnh đóng gói 1 kg.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 38 | Phân vi sinh | 10 | kg | Thành phần sản phẩm: Trichoderma Spp 1x10^8, Bacillus subtilis 1x10^8. Các chất phụ gia vừa đủQuy cách đóng gói: 1kgSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 39 | Ống dẫn nước | 600 | m | Ống mềm dẫn nước, ф ngoài 21, ф trong 18, dài 6m.Ống lưới được tạo thành bởi 2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester có chức năng gia cường.Tính năng: nhẹ, dẻo, dễ uốn, nhiệt độ chịu được 0 độ đến 65 độ. Không mùi hôi.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 40 | Lưới chắn côn trùng | 270 | m2 | Dệt trơn, đường kính sợi lớn, trọng lượng nhẹ, chống axit, chống ăn mònKhổ rộng: 2mChất liệu: được làm từ sợi nhựa PE, HDPE trên công nghệ sản xuất lưới hiện đạiSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 41 | Vòi phun | 55 | cái | Cấu tạo bằng chất liệu nhựa cao cấp có khả năng chống tia UV.Áp lực nước: 1 - 2 bar. Lưu lượng nước tưới: 82 - 123 lít/giờ.Đường kính tưới: 6.5 - 8 mét. Kết nối: Ống 4mm hoặc PVC Ren 21 (Tùy chọn).Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 42 | Trụ sắt | 30 | trụ (3m) | Cây chống đứng ф48 x 2.0ly x 3000mm.Chất liệu: sắt.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 43 | Thanh sắt (thanh ngang đỡ lưới) | 54 | thanh (6m) | Thanh giằng ngang ф 42 x2.0lyx 6000mm.Chất liệu: sắt.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 44 | Lưới che (lưới đen) | 3 | cuộn | Quy cách: 2mx100m. Độ che phủ: 50% nắng. Màu sắc: đen. Độ bền: 3-5 năm.Đặc tính: Nhẹ, không thấm nước, được làm từ sợi nguyên sinh cao cấp.Gồm nhiều sợi lưới đan lại tạo thành các lỗ hổng rất nhỏ, đủ để ánh sáng xuyên qua.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 45 | Bảng tên theo loài | 300 | bảng | Chất liệu: Nhựa PVC cao cấp, trong suốt, chống thấm nướcSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 46 | Thuốc kích thích ra rễ | 4 | lọ | Sản phẩm có kèm dung môi pha và hướng dẫn phaQuy cách: chứa IBA, lọ 200g, dạng bộtSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 47 | Etiket (nhãn đeo bằng Plastic) | 90 | nhãn | Chất liệu: Nhựa trong suốt và kim loại, chống thấm nước, có thể sử dụng được 2 mặtSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi