Gói thầu: Gói 1: Nguyên liệu, vật liệu, hóa chất và dụng cụ thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284472-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh học nhiệt đới
Tên gói thầu Gói 1: Nguyên liệu, vật liệu, hóa chất và dụng cụ thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20211223148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước sử dụng từ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2020 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:12:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,379,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Sinh học nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Gói 1: Nguyên liệu, vật liệu, hóa chất và dụng cụ thông dụng
Gói 1: Nguyên liệu, vật liệu, hóa chất và dụng cụ thông dụng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước sử dụng từ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2020 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới , địa chỉ: 9/621 Xa lộ Hà Nội, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Silica gel làm khô mẫu60lọSản phẩm được đóng gói gồm 1kg hạt hút ẩm dạng rờiThành phần: Silica gel trắngKhả năng hút ẩm: 34 %Dùng nguyên liệu Silica gel mới 100%, không sử dụng hàng tái chếSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
2Cồn 98%100lítSản phẩm không màu, trong suốt, an toàn, tinh khiết 98%Có mùi cồn đặc trưngDùng trong thực phẩm, mỹ phẩm, y tếSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
3Kéo cắt cành8cáiLưỡi hình mỏ quạ, tay cầm bọc da thậtChất liệu lưỡi kéo: Thép trắng SK5Kéo được thiết kế lò xo trợ lực, cấu tạo thêm chốt khóa an toànSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
4Liềm lấy mẫu4cáiChất liệu lưỡi: Thép mangan độ cứng caoKích thước: Lưỡi dài 17cm, tổng chiều dài 30cmĐầu có 2 vòng thép để xỏ và siết chặt với thân cây sào hay ống tuýp dài bằng ốc vặnSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
5Dây dù200mChất liệu: Vải dùHình dáng: dây dù tròn màu xanhDày, bền chắc, chịu trọng tải lớnSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
6Cặp thu mẫu thực địa4cáiChất liệu: Vải dày, đế nhựa cứngĐặc điểm: Chống nước, chống đâm thủng; Đường may chắc chắn, tại các vị trí mối nối được gia cố thêm bằng đinh; Có dây đeo với móc đeo bằng; Xung quanh miệng túi được gia cố bằng thanh thépSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
7Thùng giấy đựng mẫu20cáiThùng nắp rời, được thiết kế bằng giấy carton 3-7 lớp màu nâu vàngKích thước: 35x25x35cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
8Băng keo20cáiChất liệu: POPP và keoMàu sắc: nâu vàng/trắng trongBản băng keo rộng: 4,6 cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
9Bìa cotton ép sấy mẫu200cáiGiấy trắng và cứng, có thể dùng kim chỉ hoặc băng dính để đính mẫu vậtKích thước 30×42 cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
10Dây cột ép mẫu400mDây màu trắng/đenChất liệu: vảiĐặc tính: bền, chắcSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
11Báo cũ ép mẫu100kgBáo cũ để ép mẫu cây khổ 30 x 40 cm
12Sổ tay ghi chép thực địa10quyểnSổ ghi chép A4, gáy lò xoGồm 200 trang giấy trắngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
13HNO31Chai 1kgDạng lỏng, 68%.Thích hợp sử dụng trong sinh hóa, phân tử, phân tích.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
14Ethanol (sigma)5Chai 1 litDạng lỏng, ≥ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
15Methanol (sigma)2Chai 1 litDạng lỏng, ≥ 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
16Catechin1Chai 500 gDạng bột, màu trắng đến nâu nhạt, ≥ 96% (HPLC)Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8oC.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
17Folin-Ciocalteu1Chai 1kgDạng lỏng, màu vàng, 1,9 – 2,1N.Sản phẩm sử dụng làm thuốc thử trong lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
18Na2CO31Chai 1 kgDạng bột, khan, ≥ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
19Phloroglucinol1Chai 25 gDạng bột, ≥ 99,0%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
20Sodium nitrite1Chai 5 gDạng bột hoặc tinh thể, ACS reagent ≥ 97%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
21Aluminium chloride1Chai 5 gDạng bột, khan, ≥ 98%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
22Sodium hydroxide1Chai 1 kgDạng bột, màu trắng, 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
23Diosgenin1Chai 5 gDạng bột, màu trắng, 93 %.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
24Vanillin1Chai 100 gDạng bột hoặc tinh thể, 99 %.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
25Sulphuric acid2Chai 500 mlDạng lỏng, không màu, đậm đặc.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
26Tube PCR 0.2 ml1bịchDung tích: 0,2 mlĐặc tính: có nắp phẳng và đục phù hợp cho ghi nhãn.Thích hợp cho các mục đích: ly tâm và trong chu kỳ nhiệtChất liệu: nhựa polypropyleneChưa tiệt trùng và có thể khử trùngKhông có DNase and RNaseSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
27Agarose125gDạng bột, độ ẩm dưới 10%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
28Gel red (nhuộm band)1lọ (1 ml)Dạng lỏng, thích hợp cho điện di, sinh học phân tử, tuyệt đối không có RNAse.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
29Tris2litDạng bột hoặc tinh thể, ≥ 99,0%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
30EDTA1100gDạng rắn, ACS reagent, 99,0-101,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
31Hóa chất xử lý mẫu (HgCl2)2chaiDạng lỏng, ≥ 99%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
32Cồn 98%50lítSản phẩm không màu, trong suốt, an toàn, tinh khiết 98%Có mùi cồn đặc trưngDùng trong thực phẩm, mỹ phẩm, y tếSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
33Keo dán mẫu2bộKeo dán trong suốt, siêu dính, chịu nhiệt độ caoDẻo, khô nhanh và không thấm nước, không bị ố vàng và giòn gãy qua thời gian bởi ánh sáng mặt trờiSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
34Bìa pơluya bọc mẫu tài nguyên thực vật tiêu biểu 42 x 28 cm300tờChất liệu: giấy cán mỏng với thành phần chủ yếu là sợi bông tinh khiếtĐặc tính: có màu trắng, khả năng hút ẩm cao, khổ 42x28 cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
35Bìa giấy bọc ngoài mẫu tài nguyên thực vật tiêu biểu theo loài 58 x 44 cm100tờGiấy có tráng PE (màng)Giấy màu trắng không inKích thước: 58 x 44 cmSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
36Giấy troki đính mẫu tài nguyên thực vật tiêu biểu 42 x 28 cm200tờKích thước: 42x28 cmĐặc điểm: dày, một mặt trắng, một mặt xámBảo quản: Sạch sẽ, khô ráoSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
37Phân hữu cơ1.500kgDạng bột hoặc dạng viên.Thành phần: Hữu cơ 18%, Nts 2%, P2O5hh 2%, K2Ohh 1%, CaO 0,05%, MgO 0,15%, B 300ppm, Zn 500 ppm, Cu 300 ppm, độ ẩm 30%.Nấm đối kháng Trichoderma sp 1 x 10^6 Cfu/ gam.Khối lượng tịnh đóng gói 1 kg.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
38Phân vi sinh10kgThành phần sản phẩm: Trichoderma Spp 1x10^8, Bacillus subtilis 1x10^8. Các chất phụ gia vừa đủQuy cách đóng gói: 1kgSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
39Ống dẫn nước600mỐng mềm dẫn nước, ф ngoài 21, ф trong 18, dài 6m.Ống lưới được tạo thành bởi 2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester có chức năng gia cường.Tính năng: nhẹ, dẻo, dễ uốn, nhiệt độ chịu được 0 độ đến 65 độ. Không mùi hôi.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
40Lưới chắn côn trùng270m2Dệt trơn, đường kính sợi lớn, trọng lượng nhẹ, chống axit, chống ăn mònKhổ rộng: 2mChất liệu: được làm từ sợi nhựa PE, HDPE trên công nghệ sản xuất lưới hiện đạiSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
41Vòi phun55cáiCấu tạo bằng chất liệu nhựa cao cấp có khả năng chống tia UV.Áp lực nước: 1 - 2 bar. Lưu lượng nước tưới: 82 - 123 lít/giờ.Đường kính tưới: 6.5 - 8 mét. Kết nối: Ống 4mm hoặc PVC Ren 21 (Tùy chọn).Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
42Trụ sắt30trụ (3m)Cây chống đứng ф48 x 2.0ly x 3000mm.Chất liệu: sắt.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
43Thanh sắt (thanh ngang đỡ lưới)54thanh (6m)Thanh giằng ngang ф 42 x2.0lyx 6000mm.Chất liệu: sắt.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
44Lưới che (lưới đen)3cuộnQuy cách: 2mx100m. Độ che phủ: 50% nắng. Màu sắc: đen. Độ bền: 3-5 năm.Đặc tính: Nhẹ, không thấm nước, được làm từ sợi nguyên sinh cao cấp.Gồm nhiều sợi lưới đan lại tạo thành các lỗ hổng rất nhỏ, đủ để ánh sáng xuyên qua.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
45Bảng tên theo loài300bảngChất liệu: Nhựa PVC cao cấp, trong suốt, chống thấm nướcSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
46Thuốc kích thích ra rễ4lọSản phẩm có kèm dung môi pha và hướng dẫn phaQuy cách: chứa IBA, lọ 200g, dạng bộtSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
47Etiket (nhãn đeo bằng Plastic)90nhãnChất liệu: Nhựa trong suốt và kim loại, chống thấm nước, có thể sử dụng được 2 mặtSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->