Gói thầu: Mua sắm VTTB và xây lắp thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA B. Đào Đặng, Đào Đặng 5 và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22 0.4kV Minh Tân 6”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286179-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm VTTB và xây lắp thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA B. Đào Đặng, Đào Đặng 5 và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22 0.4kV Minh Tân 6”
Số hiệu KHLCNT 20211285767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:23:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,106,425,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N = 3 Hợp đồng. V = 1.470 triệu đồng. X= 4.410 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 2 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
6-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB và xây lắp thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA B. Đào Đặng, Đào Đặng 5 và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22 0.4kV Minh Tân 6”
Gói thầu Mua sắm VTTB và xây lắp thuộc hạng mục SCL: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA B. Đào Đặng, Đào Đặng 5 và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22/0.4kV Minh Tân 6”
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi - Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA B. Đào Đặng, Đào Đặng 5"
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Móng
2Bê tông hoàn trả mặt bằng M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,6m3
3Cột BTLT PC.I 8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cột
4Cột BTLT PC.I 7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34Cột
5Cột BTLT PC.I 7.5-160-5.4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Cột
6Cáp Al/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V799m
7Cáp Al/XLPE 4x120 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32m
8Cáp Al/XLPE 4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V273m
9Cáp Al/XLPE 4x95 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
10Cáp Al/XLPE 4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V922m
11Cáp Al/XLPE 4x70 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V38m
12Cáp Al/XLPE 4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V980m
13Cáp Al/XLPE 4x50 (làm lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44m
14Cáp Al/XLPE 4x50 (đấu từ lưới xuống hộp chia)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V277m
15Kẹp xiết cáp VX 4x50-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V151Cái
16Kẹp xiết cáp VX 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V63Cái
17Tấm mã ốp cột phi 20 (mạ NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V214Cái
18Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V43kg
19Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V428Cái
20Băng dính cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50Cuộn
21Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2BLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V632Cái
22Mã ốp vòng treo bổ trợ (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V114Cái
23Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23kg
24Khóa đai A20 bắt mã néo dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V228Cái
25Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304) bắt hòm công tơcăn chỉnh lại cho ngay ngắn (03 đai / hòm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104kg
26Khóa đai A20 (không răng) bắt hòm công tơ căn chỉnh lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V696Cái
27Kẹp bổ trợ 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V292Cái
28Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3BL A95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V232Cái
29Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V242m
30Đầu cốt đồng - nhôm 16mm (AM16)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V384Cái
31Đầu cốt đồng - nhôm 50mm (AM50)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V316Cái
32Đầu cốt đồng - nhôm 120mm (AM120)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cái
33Đầu cốt đồng - 25mm (M25)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84Cái
34Ông co nhiệt hạ thế Ø11/5,5 - nối dây 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
35Hộp chia điện trọn bộ 200A (bao gồm cả PK treo cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V79hộp
36Đầu co nhiệt 1 pha 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Cái
37Dây thép bọc nhựa 1,7 ly cố định cáp vào cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29kg
38X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
39X2L-2KN cột H (néo cáp vặn xoắn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
40Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
41Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm. In theo mẫu được duyệt, gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Cái
42Biển an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm. In theo mẫu được duyệt, gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Cái
43Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V242m
44Tháo lắp, căn chỉnh lại hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V81Hộp
45Tháo lắp, căn chỉnh lại hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V130Hộp
46Tháo lắp, căn chỉnh lại hòm 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21Hộp
47Cột TC7,5mVật tư thu hồi40Cột
48Cột H7,5Vật tư thu hồi10Cột
49Cột H8,5Vật tư thu hồi1Cột
50Ghíp GN2Vật tư thu hồi506Cái
51Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (130 sợi; 2m/sợi) 260mVật tư thu hồi62kg
52Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (81 sợi; 2m/sợi) 162mVật tư thu hồi50kg
53Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) (21 sợi; 2m/sợi) 30,74kgVật tư thu hồi42m
54Dây VX 4x120 (784m)Vật tư thu hồi1.276kg
55Dây VX 4x95 (273m)Vật tư thu hồi368kg
56Dây VX 4x70 (922m)Vật tư thu hồi904kg
57Dây VX 4x50 (961m)Vật tư thu hồi692kg
B Hạng mục "(2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22/0.4kV Minh Tân 6"
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
3Móng M2.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
4Bê tông hoàn trả mặt bằng M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,26m3
5Cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
6Cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Cột
7Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Cột
8Cáp Al/XLPE 2x35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70m
9Cáp Al/XLPE 2x35 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4m
10Cáp Al/XLPE 4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V791m
11Cáp Al/XLPE 4x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27m
12Cáp Al/XLPE 4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.210m
13Cáp Al/XLPE 4x70 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V43m
14Cáp Al/XLPE 4x50 xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88m
15Cáp Al/XLPE 2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V466m
16Cáp Al/XLPE 2x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25m
17Cáp Al/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47m
18Cáp Al/XLPE 4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2m
19Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
20Bộ chia điện hạ thế 200A-1000V (gồm PK treo cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23Hộp
21Ghip cáp hạ thế (25-120mm2) - 2BLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V58Cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm (AM120)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm (AM50)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V92Cái
24Đầu cốt đồng - 25mm (đồng đỏ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52Cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 25mm (AM25)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V74Cái
26Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3BL 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100Cái
27Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V172Cái
28Tấm mã ốp cột phi 20 (mạ NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V172Cái
29Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 304) bắt hòm công tơ di chuyển+Hòm chia điện+bắt tấm mã ốp cột F20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46kg
30Khóa đai A20 bắt hòm công tơ + bắt tấm mã ốp cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V364Cái
31Dây thép bọc nhựa 1,7 ly cố định cáp vào cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2kg
32Băng dính cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40Cuộn
33Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm. In theo mẫu được duyệt, bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Cái
34Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm. In theo mẫu được duyệt, bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Cái
35Căng dây lấy lại độ võng cáp Al/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V69m
36Tháo lắp, căn chỉnh lại hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Hộp
37Tháo lắp, căn chỉnh lại hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Hộp
38Tháo lắp, căn chỉnh lại hòm 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Hộp
39Tháo, lắp lại ghíp cáp hạ thế (25-120mm2) - 2BLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V164Cái
40Dây AV50 (68m)Vật tư thu hồi14kg
41Dây AV35 (137m)Vật tư thu hồi21kg
42Cáp VX4x50 (776m)Vật tư thu hồi559kg
43Cáp VX4x70 (1186m)Vật tư thu hồi1.164kg
44Cáp VX2x50 (422m)Vật tư thu hồi152kg
45Cáp VX4x120 (46m)Vật tư thu hồi75kg
46Xà X2-4S (03 bộ)Vật tư thu hồi12kg
47Cột LT10Vật tư thu hồi2Cột
48Cột H8.5Vật tư thu hồi13Cột
49Cột H7.5Vật tư thu hồi11Cột
50Sứ hạ thếVật tư thu hồi12Quả
51Dây AL/XLPE /PVC 2x11 (42m)Vật tư thu hồi10kg
52Dây AL/XLPE /PVC 2x16 (12m)Vật tư thu hồi4kg
53Dây AL/XLPE /PVC 2x25 (1,5m)Vật tư thu hồi1kg
54Dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (14,3kg)Vật tư thu hồi19,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N = 3 Hợp đồng. V = 1.470 triệu đồng. X= 4.410 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 2 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
4 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
5 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế10
6 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
7 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->