Gói thầu: Thi công xây dựng khu quản lý vận hành tại nhà máy thủy điện Sê San 3A - năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khu quản lý vận hành tại nhà máy thủy điện Sê San 3A - năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 14:22:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,055,194,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND (3 x 2,1 = 6,3 tỷ VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy xoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cột, đo mốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng khu quản lý vận hành tại nhà máy thủy điện Sê San 3A - năm 2021 Thi công xây dựng khu quản lý vận hành tại nhà máy thủy điện Sê San 3A - năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay ngân hàng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao y công chứng), Báo cáo tài chính theo mẫu của Bộ tài chính; Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng) số lượng theo quy định tại Biểu mẫu 03; Thông báo nộp bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội thời điểm gần nhất. - Ngoài ra, nhà thầu phải nộp bản sao y công chứng của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra, thanh tra thuế của nhà thầu các năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số thuế phải nộp, đã nộp trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán của báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A; Tổng Công ty Sông Đà, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A.Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tá Thực, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Kế hoạch, Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330354; Fax: 0269 3716410 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công kho mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,352 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,229 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,035 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,5977 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,921 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0432 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3356 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1659 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2917 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3111 | Tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,6 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0165 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,912 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,912 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,198 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 224,6 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 254,11 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 253,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 254,11 | m2 |
| 22 | Bulong D18, L=500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 108 | Cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6732 | Tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,7937 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6732 | Tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9872 | Tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1866 | Tấn |
| 28 | Gia công máng thu nước | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3579 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 65,9805 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1738 | Tấn |
| 31 | Xà gồ thép C50x125x2 mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 108,92 | m |
| 32 | Thép hộp H60x120x1.8 mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,04 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4179 | Tấn |
| 34 | Lợp mái tôn dày 4.0zem | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,746 | 100m2 |
| 35 | Tấm lấy sáng Politop dày 5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7056 | 100m2 |
| 36 | Ốp tole máng thu nước dày 1.2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6348 | 100m2 |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,139 | Tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,139 | Tấn |
| 40 | Gia công khung sắt mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2872 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng khung sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2872 | Tấn |
| 42 | Vách tôn dày 2.5zem | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,405 | 100m2 |
| 43 | Gia công cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6769 | Tấn |
| 44 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,18 | 1m2 |
| 45 | Tole phẳng dày 4.0zem ốp cửa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 77 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 5ly | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 60,22 | m2 |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3 | 100m2 |
| 50 | Bộ đèn Led HAIBAY 150W/220V | Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 53 | MCCB 3P 32A-18KA | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 54 | MCCB 2P 25A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 55 | MCCB 1P 10A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 56 | Tủ điện KT:500x400x300 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Hộp |
| 57 | Cáp điện CU/CVV 4x16mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | m |
| 58 | Cáp điện CU/PVC 1x4.0mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m |
| 59 | Cáp điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 520 | m |
| 60 | Ống ruột gà D16 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | m |
| 61 | Ống ruột gà D25 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 62 | Giá móc đèn D12 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Kim thu sét phòng tia điện đạo BK bảo vệ 51 m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 64 | Cáp đồng M50/PVC dẩn sét | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 65 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | m |
| 66 | Đầu cáp đồng D50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 67 | Hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Mối hàn |
| 68 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, L=2.4m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cọc |
| 69 | Trụ đỡ kim L=5m D49/42 + đế trụ (sơn chống gỉ) (VN) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 70 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Tấm |
| 71 | Bulon M12 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,8 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,078 | 100m3 |
| 74 | Ống nhựa PVC D27x3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 75 | Hộp đo kiểm tra | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| B | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt kho cũ (có Tài liệu kèm theo) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 720 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 270 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển thanh gioằng trước, sau và đầu hồi nhà thép L50x50x5, cự ly ≤1000m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,46 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển xà gồ thép U160x64x5, bằng cẩu tự hành ≤16 tấn, cự ly ≤1000m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,09 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển thanh gioằng chéo thép L50x50x5, cự ly ≤1000m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,61 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển vì kèo thép hình bằng cẩu tự hành ≤16 tấn, cự ly ≤1000m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,7 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ, di chuyển cột thép Thép I 250x125x8 dài 5m bằng cẩu tự hành ≤16 tấn, cự ly ≤1000m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,3 | Tấn |
| 9 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn kim loại cũ (của chi tiết tận dụng lại) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.195,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn expo 1 nước lót + 2 nước phủ (của chi tiết tận dụng lại) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.195,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép I 250x125x8 dài 5m bằng cẩu tự hành ≤16 tấn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,3 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt vì kèo thép hình bằng cẩu tự hành ≤16 tấn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,7 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt xà gồ thép U160x64x5 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,09 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt thanh gioằng chéo thép L50x50x5 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,07 | Tấn |
| C | Gara ô tô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,296 | m3 |
| 4 | Bulong D16, L=400 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Cái |
| 5 | Gia công cột thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3326 | Tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 88,3226 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3326 | Tấn |
| 8 | Gia công kèo sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8337 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,832 | m2 |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8337 | Tấn |
| 11 | Xà gồ thép H40x80x1.4mm mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 85,8 | m |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2199 | Tấn |
| 13 | Lợp mái tôn dày 4.0zem | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8346 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,926 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,926 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,164 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 18 | Co nhựa 45 PVC D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 19 | Nút bịt nhựa D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| D | Sân bê tông kho vật tư | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7937 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,1816 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,2987 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1171 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1171 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0964 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 107,15 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 75,01 | m3 |
| 11 | Cắt khe co dãn sân bê tông sâu 5 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,802 | 100m |
| E | Đường bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0637 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,9 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cấu kiện |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan | Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Gia công thép hình gia cường thành mương | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,951 | Tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép neo D14 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0251 | Tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,544 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Cấu kiện |
| F | Hàng rào thoáng A-B (Khu vật tư) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2865 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1825 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,49 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,51 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,99 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 131,82 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 131,82 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào khung sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5896 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 64,9177 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 72,735 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt thép hộp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1396 | Tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,8305 | m2 |
| 13 | Bánh xe sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 14 | Tole phẳng dày 4.5zem ốp cổng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,695 | m2 |
| 15 | Logo Inox dày 1.2mm D400 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,863 | m2 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0778 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,92 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0403 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0679 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1247 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1215 | Tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,86 | m3 |
| G | Nhà bảo vệ khu quản lý vận hành | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,6228 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,396 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,896 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0677 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,245 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,263 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0736 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0412 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0629 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0214 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1411 | Tấn |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,224 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5072 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0236 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0101 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0786 | Tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,56 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0665 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1599 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0346 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1605 | Tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,99 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0918 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1365 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0623 | Tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,65 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,632 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1248 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0285 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0028 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0176 | Tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,85 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,0118 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,936 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,46 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,86 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,46 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 63,35 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,6 | m |
| 47 | Nhân công trát roon tường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,7 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,69 | m2 |
| 49 | Xà gồ thép C50x100x2.0 mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,8 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1159 | Tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4zem | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2477 | 100m2 |
| 52 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,25 | m |
| 53 | Lắp dựng đà trần | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0291 | Tấn |
| 54 | Trần tole dày 2.5zem | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1174 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8ly | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,14 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,14 | m2 |
| 57 | Ống nhựa PVC D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,116 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 59 | Cầu chắn rác D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,464 | 100m2 |
| 61 | Đèn LED TUBO 1.2M 18W | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 65 | MCCB 1P 32A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 66 | MCCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 67 | MCCB 1P 10A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 68 | Tủ điện âm tường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Hộp |
| 69 | Dây điện CU/PVC 2x10.0mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 70 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 71 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m |
| 72 | Ống ruột gà D20 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 73 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| H | Lắp đặt cổng xếp điện tử | |||
| 1 | Cổng xếp điện tử cao 1.6m (Hoàn thiện cả lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | m |
| 2 | Motor kéo cổng xếp không ray dẫn hướng bằng từ (trọn bộ) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| I | Hàng rào thoáng C-D (khuôn viên bảo vệ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4321 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,82 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 54,71 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,3 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 377,37 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 377,37 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào khung sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7518 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 192,8966 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 216,125 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0778 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,92 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0403 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0679 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3456 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3372 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,18 | m3 |
| J | Mương thoát nước kho vật tư | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7236 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,193 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,71 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,56 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5187 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối mương | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4764 | Tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối mương, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,12 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2832 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5224 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,78 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 118 | Cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0652 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,384 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Cái |
| K | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0655 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5526 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,77 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3003 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0488 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0103 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0846 | Tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0275 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9174 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0499 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0097 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0859 | Tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,99 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8518 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0852 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0558 | Tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,52 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4362 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0806 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0248 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0389 | Tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,06 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3775 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 49,0577 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,2132 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 49,0577 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 51,7832 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,6314 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,8445 | m2 |
| 32 | Xà gồ thép H40x80x1.4mm mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,6 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | Tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1111 | 100m2 |
| 35 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 8ly | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,54 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,54 | m2 |
| 37 | Tấm ngăn compact (Hoàn thiện cả lắp dựng) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,547 | m2 |
| 38 | Dây điện CVV 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 39 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | m |
| 40 | MCCB 1P 10A/220V | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 41 | Đèn LED TUBO 1.2M 18W | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 42 | Đèn Led ốp trần ĐQ 10W Daylight D255 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 45 | Hộp điện nhựa lắp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Hộp |
| 46 | Ống ruột gà D16 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 47 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 48 | Ống nhựa UPVC D27*3 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 49 | Cút nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| 50 | Cút nhựa D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | Cái |
| 51 | Tê nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 52 | Tê nhựa D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 53 | Tê nhựa D34/27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 54 | Tê nhựa D27/21 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| 55 | Van 2 chiều nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 56 | Van 1 chiều nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 57 | Rắc co nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 58 | Rắc co nhựa D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 59 | Măng sông D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 60 | Tê răng trong đồng D27/21 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 62 | Lavabo + xiphong + vòi cấp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Dây nối mềm D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| 65 | Van phao tự động | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bể |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5 | m3 |
| 71 | Ống nhựa UPVC D114*5 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 72 | Ống nhựa UPVC D90*3 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 73 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 74 | Cút nhựa D114 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 75 | Cút nhựa D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 76 | Cút nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| 77 | Cút nhựa 135 D114 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 78 | Cút nhựa 135 D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Cái |
| 79 | Tê nhựa D90/60 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 80 | Tê nhựa D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cái |
| 81 | Phiểu thu nước sàn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 82 | Chóp thông hơi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1644 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,756 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,372 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,703 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0312 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0633 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0103 | Tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0736 | Tấn |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,56 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,41 | m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,163 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,3799 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,055 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,396 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,141 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0042 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0106 | Tấn |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 104 | Đắp cát GT | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3925 | m3 |
| 105 | Đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3925 | m3 |
| L | Cấp điện + cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Trụ BTLT - PC.I-8.5-160-3.0 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Khung bulong M16x150x150x400 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Ck |
| 8 | Cáp dẫn điện ruột nhôm LV-ABC 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 9 | Bulong móc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m |
| 10 | Kẹp dừng cáp 50 (khóa néo) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp răng IPC 50/50 (2 bulong) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 12 | Trụ thép tròn D76, dày 2.9mm; L-6m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Trụ |
| 13 | Trụ thép tròn D60, dày 2.6mm; L-2m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Ck |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cột |
| 15 | Côn chuyển D90/60 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời (trọn bộ) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8 | m3 |
| 20 | Ống nhựa UVPC D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 100m |
| 21 | Cút nhựa D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| 22 | Van D27 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 23 | Ống STK D49 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND (3 x 2,1 = 6,3 tỷ VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,6m3 | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | 16T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | 250L | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | 2,7kW | 3 |
| 13 | Máy xoa | Làm mặt bê tông | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo cột, đo mốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi