Gói thầu: Thi công xây dựng khu quản lý vận hành tại nhà máy thủy điện Sê San 3A - năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285506-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A
Tên gói thầu Thi công xây dựng khu quản lý vận hành tại nhà máy thủy điện Sê San 3A - năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211278021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:22:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,055,194,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND (3 x 2,1 = 6,3 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy xoa
- Đặc điểm thiết bị Làm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cột, đo mốc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khu quản lý vận hành tại nhà máy thủy điện Sê San 3A - năm 2021
Thi công xây dựng khu quản lý vận hành tại nhà máy thủy điện Sê San 3A - năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay ngân hàng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A; Tổng Công ty Sông Đà, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Phát; Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thiên Ý. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A , địa chỉ: 96 Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A; Tổng Công ty Sông Đà, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao y công chứng), Báo cáo tài chính theo mẫu của Bộ tài chính; Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng) số lượng theo quy định tại Biểu mẫu 03; Thông báo nộp bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội thời điểm gần nhất. - Ngoài ra, nhà thầu phải nộp bản sao y công chứng của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra, thanh tra thuế của nhà thầu các năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số thuế phải nộp, đã nộp trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán của báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A; Tổng Công ty Sông Đà, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A.Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tá Thực, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Kế hoạch, Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330354; Fax: 0269 3716410
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công kho mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế BVTC1,352100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC15,66m3
3Bê tông đá 4x6 M50Hồ sơ thiết kế BVTC12,229m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế BVTC16,035m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Hồ sơ thiết kế BVTC25,5977m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế BVTC0,921100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0432Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmHồ sơ thiết kế BVTC1,3356Tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC10,658m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế BVTC1,1659100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,2917Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC1,3111Tấn
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC28,6m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ thiết kế BVTC1,0165100m3
15Bê tông đá 4x6 M50Hồ sơ thiết kế BVTC68,912m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC68,912m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC29,198m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC224,6m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC254,11m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC253,2m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC254,11m2
22Bulong D18, L=500mmHồ sơ thiết kế BVTC108Cái
23Gia công cột bằng thép tấmHồ sơ thiết kế BVTC0,6732Tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC26,7937m2
25Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế BVTC0,6732Tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế BVTC0,9872Tấn
27Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế BVTC0,1866Tấn
28Gia công máng thu nướcHồ sơ thiết kế BVTC0,3579Tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC65,9805m2
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế BVTC1,1738Tấn
31Xà gồ thép C50x125x2 mạ kẽmHồ sơ thiết kế BVTC108,92m
32Thép hộp H60x120x1.8 mạ kẽmHồ sơ thiết kế BVTC31,04m
33Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế BVTC0,4179Tấn
34Lợp mái tôn dày 4.0zemHồ sơ thiết kế BVTC6,746100m2
35Tấm lấy sáng Politop dày 5mmHồ sơ thiết kế BVTC0,7056100m2
36Ốp tole máng thu nước dày 1.2mmHồ sơ thiết kế BVTC0,6348100m2
37Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế BVTC0,139Tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC6,48m2
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngHồ sơ thiết kế BVTC0,139Tấn
40Gia công khung sắt mạ kẽmHồ sơ thiết kế BVTC0,2872Tấn
41Lắp dựng khung sắtHồ sơ thiết kế BVTC0,2872Tấn
42Vách tôn dày 2.5zemHồ sơ thiết kế BVTC3,405100m2
43Gia công cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽmHồ sơ thiết kế BVTC0,6769Tấn
44Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mmHồ sơ thiết kế BVTC9,181m2
45Tole phẳng dày 4.0zem ốp cửaHồ sơ thiết kế BVTC77m2
46Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 5lyHồ sơ thiết kế BVTC5,4m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế BVTC60,22m2
48Ống nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế BVTC0,5100m
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC6,3100m2
50Bộ đèn Led HAIBAY 150W/220VHồ sơ thiết kế BVTC21Bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế BVTC3Cái
53MCCB 3P 32A-18KAHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
54MCCB 2P 25A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC3Cái
55MCCB 1P 10A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
56Tủ điện KT:500x400x300Hồ sơ thiết kế BVTC1Hộp
57Cáp điện CU/CVV 4x16mm2Hồ sơ thiết kế BVTC25m
58Cáp điện CU/PVC 1x4.0mm2Hồ sơ thiết kế BVTC80m
59Cáp điện CU/PVC 1x1.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC520m
60Ống ruột gà D16Hồ sơ thiết kế BVTC180m
61Ống ruột gà D25Hồ sơ thiết kế BVTC40m
62Giá móc đèn D12Hồ sơ thiết kế BVTC21Cái
63Lắp đặt Kim thu sét phòng tia điện đạo BK bảo vệ 51 mHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
64Cáp đồng M50/PVC dẩn sétHồ sơ thiết kế BVTC30m
65Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3Hồ sơ thiết kế BVTC21m
66Đầu cáp đồng D50Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
67Hàn hóa nhiệtHồ sơ thiết kế BVTC8Mối hàn
68Cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, L=2.4mHồ sơ thiết kế BVTC8Cọc
69Trụ đỡ kim L=5m D49/42 + đế trụ (sơn chống gỉ) (VN)Hồ sơ thiết kế BVTC1Cái
70Thép tấm dày 5 mm KT 200x200Hồ sơ thiết kế BVTC2Tấm
71Bulon M12Hồ sơ thiết kế BVTC4Cái
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC7,8m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ thiết kế BVTC0,078100m3
74Ống nhựa PVC D27x3mmHồ sơ thiết kế BVTC0,12100m
75Hộp đo kiểm traHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
B Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt kho cũ (có Tài liệu kèm theo)
1Tháo dỡ mái tônHồ sơ thiết kế BVTC720m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tônHồ sơ thiết kế BVTC270m2
3Tháo dỡ, di chuyển thanh gioằng trước, sau và đầu hồi nhà thép L50x50x5, cự ly ≤1000mHồ sơ thiết kế BVTC1,46Tấn
4Tháo dỡ, di chuyển xà gồ thép U160x64x5, bằng cẩu tự hành ≤16 tấn, cự ly ≤1000mHồ sơ thiết kế BVTC1,09Tấn
5Tháo dỡ, di chuyển thanh gioằng chéo thép L50x50x5, cự ly ≤1000mHồ sơ thiết kế BVTC0,61Tấn
6Tháo dỡ, di chuyển vì kèo thép hình bằng cẩu tự hành ≤16 tấn, cự ly ≤1000mHồ sơ thiết kế BVTC6,7Tấn
7Tháo dỡ cửa điHồ sơ thiết kế BVTC0,8Tấn
8Tháo dỡ, di chuyển cột thép Thép I 250x125x8 dài 5m bằng cẩu tự hành ≤16 tấn, cự ly ≤1000mHồ sơ thiết kế BVTC5,3Tấn
9Vệ sinh, chà nhám lớp sơn kim loại cũ (của chi tiết tận dụng lại)Hồ sơ thiết kế BVTC1.195,4m2
10Sơn sắt thép các loại bằng sơn expo 1 nước lót + 2 nước phủ (của chi tiết tận dụng lại)Hồ sơ thiết kế BVTC1.195,4m2
11Lắp dựng cột thép I 250x125x8 dài 5m bằng cẩu tự hành ≤16 tấnHồ sơ thiết kế BVTC5,3Tấn
12Lắp đặt vì kèo thép hình bằng cẩu tự hành ≤16 tấnHồ sơ thiết kế BVTC6,7Tấn
13Lắp đặt xà gồ thép U160x64x5Hồ sơ thiết kế BVTC1,09Tấn
14Lắp đặt thanh gioằng chéo thép L50x50x5Hồ sơ thiết kế BVTC2,07Tấn
C Gara ô tô
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC1,47m3
2Bê tông đá 4x6 M50Hồ sơ thiết kế BVTC0,294m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế BVTC1,296m3
4Bulong D16, L=400Hồ sơ thiết kế BVTC24Cái
5Gia công cột thépHồ sơ thiết kế BVTC0,3326Tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC88,3226m2
7Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế BVTC0,3326Tấn
8Gia công kèo sắtHồ sơ thiết kế BVTC0,8337Tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC35,832m2
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngHồ sơ thiết kế BVTC0,8337Tấn
11Xà gồ thép H40x80x1.4mm mạ kẽmHồ sơ thiết kế BVTC85,8m
12Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế BVTC0,2199Tấn
13Lợp mái tôn dày 4.0zemHồ sơ thiết kế BVTC0,8346100m2
14Bê tông đá 4x6 M50Hồ sơ thiết kế BVTC7,926m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC7,926m3
16Ống nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế BVTC0,164100m
17Co nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
18Co nhựa 45 PVC D90Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
19Nút bịt nhựa D90Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
D Sân bê tông kho vật tư
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IHồ sơ thiết kế BVTC3,7937100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC3,7937100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC3,7937100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC4,1816100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ thiết kế BVTC9,2987100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC5,1171100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC5,1171100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngHồ sơ thiết kế BVTC0,0964100m2
9Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC107,15m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC75,01m3
11Cắt khe co dãn sân bê tông sâu 5 cmHồ sơ thiết kế BVTC3,802100m
E Đường bê tông
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngHồ sơ thiết kế BVTC0,0637100m2
2Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC11,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC17,9m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế BVTC6Cấu kiện
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan Hồ sơ thiết kế BVTC141 lỗ khoan
6Gia công thép hình gia cường thành mươngHồ sơ thiết kế BVTC0,951Tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép neo D14Hồ sơ thiết kế BVTC0,0251Tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC26,544m2
9Lắp đặt cấu kiện tấm đan thép Hồ sơ thiết kế BVTC12Cấu kiện
F Hàng rào thoáng A-B (Khu vật tư)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế BVTC0,2865100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế BVTC0,1825100m3
3Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC2,49m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế BVTC18,51m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC15,99m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC131,82m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC131,82m2
8Gia công hàng rào khung sắtHồ sơ thiết kế BVTC0,5896Tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC64,9177m2
10Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế BVTC72,735m2
11Gia công cửa sắt thép hộpHồ sơ thiết kế BVTC0,1396Tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC13,8305m2
13Bánh xe sắtHồ sơ thiết kế BVTC6Cái
14Tole phẳng dày 4.5zem ốp cổngHồ sơ thiết kế BVTC15,695m2
15Logo Inox dày 1.2mm D400Hồ sơ thiết kế BVTC3Cái
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế BVTC16,863m2
17Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC0,2m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế BVTC0,0778100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế BVTC0,92m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0403Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0679Tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế BVTC0,1247100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,1215Tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC1,86m3
G Nhà bảo vệ khu quản lý vận hành
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC12,6228m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC6,52m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế BVTC0,396m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế BVTC5,896m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế BVTC0,0677100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC2,9m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC0,245m3
8Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC1,263m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế BVTC2,48m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế BVTC1,4588m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế BVTC0,0736100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0412Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0629Tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,84m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế BVTC0,084100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0214Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,1411Tấn
18Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC1,224m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế BVTC0,5072m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,072100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,0236100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0101Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0786Tấn
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC9,56m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC1,0665m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,1599100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0346Tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,1605Tấn
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC15,99m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC1,0918m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,1365100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0623Tấn
33Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC13,65m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC6,632m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,1248m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,0285100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0028Tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,0176Tấn
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC2,85m2
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC4,0118m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,936m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC36,46m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC30,86m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC36,46m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC63,35m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC41,6m
47Nhân công trát roon tườngHồ sơ thiết kế BVTC17,7m
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC13,69m2
49Xà gồ thép C50x100x2.0 mạ kẽmHồ sơ thiết kế BVTC36,8m
50Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế BVTC0,1159Tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4zemHồ sơ thiết kế BVTC0,2477100m2
52Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmHồ sơ thiết kế BVTC17,25m
53Lắp dựng đà trầnHồ sơ thiết kế BVTC0,0291Tấn
54Trần tole dày 2.5zemHồ sơ thiết kế BVTC0,1174100m2
55Cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8lyHồ sơ thiết kế BVTC8,14m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế BVTC8,14m2
57Ống nhựa PVC D60Hồ sơ thiết kế BVTC0,116100m
58Ống nhựa PVC D27Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
59Cầu chắn rác D60Hồ sơ thiết kế BVTC4Cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,464100m2
61Đèn LED TUBO 1.2M 18WHồ sơ thiết kế BVTC2Bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế BVTC4Cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
65MCCB 1P 32A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
66MCCB 1P 20A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC2Cái
67MCCB 1P 10A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
68Tủ điện âm tườngHồ sơ thiết kế BVTC1Hộp
69Dây điện CU/PVC 2x10.0mm2Hồ sơ thiết kế BVTC30m
70Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC40m
71Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC80m
72Ống ruột gà D20Hồ sơ thiết kế BVTC50m
73Dây điện CU/PVC 2x6mm2Hồ sơ thiết kế BVTC80m
74Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
H Lắp đặt cổng xếp điện tử
1Cổng xếp điện tử cao 1.6m (Hoàn thiện cả lắp đặt)Hồ sơ thiết kế BVTC6m
2Motor kéo cổng xếp không ray dẫn hướng bằng từ (trọn bộ)Hồ sơ thiết kế BVTC1Cái
I Hàng rào thoáng C-D (khuôn viên bảo vệ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế BVTC0,7412100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế BVTC0,4321100m3
3Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC5,82m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế BVTC54,71m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC44,3m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC377,37m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC377,37m2
8Gia công hàng rào khung sắtHồ sơ thiết kế BVTC1,7518Tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC192,8966m2
10Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế BVTC216,125m2
11Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC0,2m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế BVTC0,0778100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế BVTC0,92m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0403Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0679Tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế BVTC0,3456100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,3372Tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC5,18m3
J Mương thoát nước kho vật tư
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế BVTC2Cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế BVTC2Cấu kiện
3Phá dỡ móng các loại, móng đáHồ sơ thiết kế BVTC0,9m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Hồ sơ thiết kế BVTC0,7236100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế BVTC0,193100m3
6Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC5,71m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế BVTC8,56m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế BVTC18,76m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế BVTC0,5187100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối mươngHồ sơ thiết kế BVTC0,4764Tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối mương, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC6,12m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC0,2832100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC0,5224Tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC3,78m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế BVTC118Cái
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC0,0288100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC0,0652Tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,384m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế BVTC12Cái
K Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC2,0655m3
2Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC0,5526m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế BVTC1,77m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,3003m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,488m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế BVTC0,0488100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0103Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0846Tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ thiết kế BVTC0,0275100m3
10Bê tông đá 4x6, M50Hồ sơ thiết kế BVTC0,9174m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,4056m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,0499100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0097Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0859Tấn
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC4,99m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,8518m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,0852100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0558Tấn
19Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC8,52m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,4362m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,0806100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0248Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC0,0389Tấn
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC8,06m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế BVTC6,3775m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC49,0577m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC30,2132m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC49,0577m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC51,7832m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế BVTC8,6314m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế BVTC18,8445m2
32Xà gồ thép H40x80x1.4mm mạ kẽmHồ sơ thiết kế BVTC15,6m
33Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế BVTC0,04Tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế BVTC0,1111100m2
35Cửa đi, cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 8lyHồ sơ thiết kế BVTC3,54m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế BVTC3,54m2
37Tấm ngăn compact (Hoàn thiện cả lắp dựng)Hồ sơ thiết kế BVTC8,547m2
38Dây điện CVV 2x4mm2Hồ sơ thiết kế BVTC30m
39Dây điện CV 1x2.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC70m
40MCCB 1P 10A/220VHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
41Đèn LED TUBO 1.2M 18WHồ sơ thiết kế BVTC1Bộ
42Đèn Led ốp trần ĐQ 10W Daylight D255Hồ sơ thiết kế BVTC4Bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế BVTC2Cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
45Hộp điện nhựa lắp ngầmHồ sơ thiết kế BVTC4Hộp
46Ống ruột gà D16Hồ sơ thiết kế BVTC40m
47Ống nhựa UPVC D34*3Hồ sơ thiết kế BVTC0,2100m
48Ống nhựa UPVC D27*3Hồ sơ thiết kế BVTC0,12100m
49Cút nhựa D34Hồ sơ thiết kế BVTC10Cái
50Cút nhựa D27Hồ sơ thiết kế BVTC40Cái
51Tê nhựa D34Hồ sơ thiết kế BVTC1Cái
52Tê nhựa D27Hồ sơ thiết kế BVTC3Cái
53Tê nhựa D34/27Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
54Tê nhựa D27/21Hồ sơ thiết kế BVTC10Cái
55Van 2 chiều nhựa D34Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
56Van 1 chiều nhựa D34Hồ sơ thiết kế BVTC1Cái
57Rắc co nhựa D34Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
58Rắc co nhựa D27Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
59Măng sông D27Hồ sơ thiết kế BVTC8Cái
60Tê răng trong đồng D27/21Hồ sơ thiết kế BVTC7Cái
61Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế BVTC2Bộ
62Lavabo + xiphong + vòi cấpHồ sơ thiết kế BVTC1Bộ
63Lắp đặt vòi rửa D27Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
64Lắp đặt Dây nối mềm D27Hồ sơ thiết kế BVTC10Cái
65Van phao tự độngHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Hồ sơ thiết kế BVTC1Bể
67Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế BVTC2Bộ
68Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC4,5m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC4,5m3
71Ống nhựa UPVC D114*5Hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
72Ống nhựa UPVC D90*3Hồ sơ thiết kế BVTC0,28100m
73Ống nhựa UPVC D34*3Hồ sơ thiết kế BVTC0,16100m
74Cút nhựa D114Hồ sơ thiết kế BVTC6Cái
75Cút nhựa D90Hồ sơ thiết kế BVTC6Cái
76Cút nhựa D34Hồ sơ thiết kế BVTC10Cái
77Cút nhựa 135 D114Hồ sơ thiết kế BVTC6Cái
78Cút nhựa 135 D90Hồ sơ thiết kế BVTC16Cái
79Tê nhựa D90/60Hồ sơ thiết kế BVTC6Cái
80Tê nhựa D90Hồ sơ thiết kế BVTC5Cái
81Phiểu thu nước sànHồ sơ thiết kế BVTC2Cái
82Chóp thông hơiHồ sơ thiết kế BVTC1Cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế BVTC0,1644100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,756m3
85Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế BVTC4,372m3
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,703m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC0,0312100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC0,0633Tấn
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế BVTC8Cái
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,5m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế BVTC0,05100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0103Tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC0,0736Tấn
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC25,56m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC4,41m2
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC1,163m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC8,3799m3
98Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế BVTC1,055m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC4,396m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC0,141m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácHồ sơ thiết kế BVTC0,0042100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC0,0106Tấn
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế BVTC1Cái
104Đắp cát GTHồ sơ thiết kế BVTC0,3925m3
105Đá 4x6Hồ sơ thiết kế BVTC0,3925m3
L Cấp điện + cấp nước tổng thể
1Trụ BTLT - PC.I-8.5-160-3.0Hồ sơ thiết kế BVTC1Trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHồ sơ thiết kế BVTC1Cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC1,89m3
4Bê tông đá 4x6 M50Hồ sơ thiết kế BVTC0,15m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế BVTC1,123m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế BVTC0,042100m2
7Khung bulong M16x150x150x400Hồ sơ thiết kế BVTC3Ck
8Cáp dẫn điện ruột nhôm LV-ABC 4x25mm2Hồ sơ thiết kế BVTC60m
9Bulong mócHồ sơ thiết kế BVTC3m
10Kẹp dừng cáp 50 (khóa néo)Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
11Kẹp răng IPC 50/50 (2 bulong)Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
12Trụ thép tròn D76, dày 2.9mm; L-6mHồ sơ thiết kế BVTC3Trụ
13Trụ thép tròn D60, dày 2.6mm; L-2mHồ sơ thiết kế BVTC3Ck
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Hồ sơ thiết kế BVTC3Cột
15Côn chuyển D90/60Hồ sơ thiết kế BVTC3Cái
16Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời (trọn bộ)Hồ sơ thiết kế BVTC3Bộ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC9,6m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế BVTC4,8m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC4,8m3
20Ống nhựa UVPC D27Hồ sơ thiết kế BVTC1100m
21Cút nhựa D27Hồ sơ thiết kế BVTC10Cái
22Van D27Hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
23Ống STK D49Hồ sơ thiết kế BVTC0,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND (3 x 2,1 = 6,3 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6m31
2 Cần trục ô tô 16T1
3 Ô tô tự đổ 10T2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
5 Máy trộn bê tông 250L 250L2
6 Máy đầm bàn 1kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW2
8 Máy cắt uốn thép 5kW1
9 Máy khoan cầm tay 0,62kW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
11 Máy hàn 23kW2
12 Máy mài 2,7kW3
13 Máy xoa Làm mặt bê tông1
14 Máy thủy bình Đo cột, đo mốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->