Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 14:19:00 đến ngày 2022-01-07 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,301,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9952256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, mở rộng trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (hoặc bê tông nhựa nóng). Kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 17T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí Diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT). Cải tạo, mở rộng tuyến đường Phan Huy Ích, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1318 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.360,522 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,9767 | 100m3 |
| 5 | VL đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.835,401 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1318 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,086 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1449 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,7777 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,6221 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,8379 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 115,3848 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,0235 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,8282 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,6172 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,4453 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 115,3849 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,0235 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9574 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,9781 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,326 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,326 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,9781 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 531,14 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 218,01 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đan rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.170,1 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bó hè | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.863,22 | m |
| 28 | Lót VXM dày 2cm M75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.158,97 | m2 |
| 29 | Lát hè bằng gạch tezzazo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5.964,7 | m2 |
| 30 | Lắp cột và biển tam giác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 104,55 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 538 | ck |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,26 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 538 | ck |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6526 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4.021,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,9335 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,3031 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8141 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7482 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 210,93 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre dài 2m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,888 | 100m |
| 12 | Xây móng đá hộc M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 13 | Xây tường đá hộc M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông D400 VH | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.079 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông D400 HL 93 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 95 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông D600 VH | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.158 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông D600 HL 93 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông D800 HL 93 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt đế cống D400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4.348 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế cống D600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.406 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế cống D800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 22 | Nối ống BT bằng pp xảm ĐK D400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.116 | mối nối |
| 23 | Nối ống BT bằng pp xảm ĐK D600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.172 | mối nối |
| 24 | Nối ống BT bằng pp xảm ĐK D800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | mối nối |
| 25 | Đào móng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 753,55 | m3 |
| 26 | Đắp đất K=0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,2328 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6224 | 100m3 |
| 28 | Đá mạt đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,98 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,97 | m3 |
| 30 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 93,36 | m3 |
| 31 | Trát tường ga dày 2cm vữa XM M75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 358,8 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố ga M200 đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 33 | Cốt thép mũ mố ga Đk | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3267 | tấn |
| 34 | Bê tông cửa thu M250 đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,63 | m3 |
| 35 | Cốt thép cửa thu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5576 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cửa thu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 37 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 38 | Cốt thép bó vỉa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 39 | Nắp ga composite | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 40 | Tấm đan composite | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG CHO THI CÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông cho thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9952256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, mở rộng trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (hoặc bê tông nhựa nóng). Kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy lu rung 17T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 12 | Máy nén khí Diezel 600m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190cv | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 15 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 19 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi