Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258717-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐINH XÁ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT).
Số hiệu KHLCNT 20211250511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:33:00 đến ngày 2022-01-07 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,110,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21662255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc đá dăm đen và mặt đường bê tông xi măng), lát hè đường, Hệ thống thoát nước bê tông cốt thép, Tường kè đá hộc, Di chuyển đường dây hạ thế, hệ thống chiếu sáng kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí Diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐINH XÁ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT).
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đinh Xá (đoạn từ QL.37B đến bối thôn 2 và đoạn từ QL.37B đến nhà bà Kính), thành phố Phủ Lý.
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐINH XÁ , địa chỉ: xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Đinh Xá. Địa chỉ: xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐINH XÁ , địa chỉ: xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Đinh Xá. Địa chỉ: xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đinh Xá. Địa chỉ: xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường từ QL37B - nhà Bà Kính
1Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,94m3
2Đắp hoàn trả mặt đường bằng CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0656100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0408100m3
4Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8144100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5248100m3
6Vét hữu cơ - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9805100m3
7Đào cấp - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1612100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,8817100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1227100m3
10Bù vênh mặt đường đá dăm đen (tạm tính chiều dày bù vênh 5cm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,016100m2
11Bù vênh bằng cấp phối đá dămThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6484100m3
12Đào móng kè- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,0006100m3
13Đắp hoàn trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,5754100m3
14Mua đá lẫn đất để đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.779,6217m3
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9805100m3
16Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,0006100m3
17Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4762100m3
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,2781100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,2781100tấn
20Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,1686100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,2474100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,9208100m2
23Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,77m3
24Thi công móng cấp phối đá dămThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0206100m3
25Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,23m3
26Bê tông gia cố lề M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,31m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT59,22m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,9074m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,1824m3
30Bê tông giằng M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4838m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT174,6144kg
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,75m2
33Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5.499m
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,104m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,888m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,96m3
37Bê tông giằng M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,392m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT132,096kg
39Đá dăm lọc 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,16m3
40Đá dăm lọc 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,13m3
41Đá dăm lọc 4x6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,86m3
42Ống nhựa PVC thoát nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,04m
43Vải địa KT 12KN/mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,28m2
44Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,22m2
45Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4.800m
46Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,635m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,355m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,81m3
49Bê tông giằng M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,855m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT72,24kg
51Đá dăm lọc 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,09m3
52Đá dăm lọc 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,07m3
53Đá dăm lọc 4x6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,46m3
54Ống nhựa PVC thoát nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,26m
55Vải địa KT 12KN/mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,68m2
56Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,74m2
57Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.756,25m
58Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT219,05m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT149,6625m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,95m3
61Bê tông giằng M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,6125m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT335,4kg
63Đá dăm lọc 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,41m3
64Đá dăm lọc 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,32m3
65Đá dăm lọc 4x6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,19m3
66Ống nhựa PVC thoát nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT68,04m
67Vải địa KT 12KN/mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,24m2
68Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,3m2
69Đóng cọc tre Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13.406,25m
70Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,6857m3
71Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,2088m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,526m3
73Bê tông giằng đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6271m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,3648kg
75Đá dăm lọc 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,08m3
76Đá dăm lọc 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,06m3
77Đá dăm lọc 4x6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,41m3
78Ống nhựa PVC thoát nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,8m
79Vải địa KT 12KN/mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6m2
80Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,91m2
81Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.686,25m
82Bê tông gờ chắn xe, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2m3
83Sơn bề mặt bê tông gờ chắn xe bằng sơn trắng, đỏ 1 nước lót + 1 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT321m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT201cấu kiện
85Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,7441m3
86Bê tông móng, M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,276m3
87Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2,Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2577m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1422tấn
89Sơn bề mặt cọc tiêu 2 lớp bằng sơn trắng, đỏThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,308m2
90Tấm thép dán màng phản quang KT 100x50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT104tấm
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT521cấu kiện
92Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,276m3
93Đắp hoàn trả phần cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,468m3
94Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61 đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT121 đoạn ống
96Vữa xi măng mối nối thân cống M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,148m3
97Vải tẩm nhựa đường mối nốiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,6m2
98Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,8m2
99Đào móng - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,47m3
100Đào nền đường - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,36m3
101Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,66m3
102Đắp hoàn trả mặt đường bằng CPĐDThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,72m3
103Đệm móng thân cống bằng đá dămThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,67m3
104Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,42m3
105Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,83m3
106Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,35m3
107Bê tông móng M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,54m3
108Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,98m3
109Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,17m3
110Cốt thép tấm đan hố ga DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,92kg
111Cốt thép tấm đan hố ga D>10Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,22kg
112Lắp các loại CKBT , trọng lượng ≤50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 PN20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,2m
114Đào mặt đường cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,86m3
115Đào móng cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,66m3
116Đắp cát mang cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,08m3
117Đắp hoàn trả mặt đường bằng CPĐDThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,86m3
118Bê tông lót móng M150, đá 4x6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,63m3
119Bộ song chắn rác bằng gang, KT 400x800Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
120Bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3m3
121Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga D6, D8Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,73kg
122Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,92m3
123Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,18m2
124Bê tông lót móng M150, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,63m3
125Đá dăm đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,42m3
126Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,52m3
127Cắt mặt đường bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT404m
128Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,054m3
129Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,452m3
130Lắp dựng cốt thép cống hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7.488,14kg
131Vữa xi măng mối nối thân cống M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,616m3
132Chít vữa XM mối nối, vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,74m2
133Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,64m2
134Lắp dựng cống hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT202cái
135Cắt mặt đường bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,8m
136Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3m3
137Đào móng hố ga - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,75m3
138Đắp hoàn trả bằng cát K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,6m3
139Phá dỡ mặt đường bê tông M300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,15m3
140Song chắn rác composite 0.96x0.53mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
141Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,65m3
142Lắp dựng cốt thép tấm đan, DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT159,3kg
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT151cấu kiện
144Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,25m3
145Bê tông móng M200, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,45m3
146Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,35m3
147Trát VXM M100 thân gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,05m2
148Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,9m3
149Ống cống D300 đấu nối ga thu vào ga đấu nốiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15m
150Nối ống bê tông - Đường kính 300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14mối nối
151Gối cống D300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
152Cắt mặt đường bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,24m
153Phá dỡ mặt đường bê tông M300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,12m3
154Đào móng hố ga đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,58m3
155Đắp hoàn trả bằng cát độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,64m3
156Đắp hoàn trả CPĐD độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,34m3
157Nắp ga composite 0,85x0,85mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
158Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,25m3
159Lắp dựng cốt thép tấm đan, DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT171,54kg
160Lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT221,13kg
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT91cấu kiện
162Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,59m3
163Trát VXM M100 thân gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,64m2
164Bê tông đáy ga M200, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6m3
165Đá dăm đệm lót móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,43m3
166Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,7m3
167Biển báo tam giác W.208Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
168Cột treo biển báo D90, cao 3m, mạ kẽm, sơn trắng đỏThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
169Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
170Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,95m3
171Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m3
172Đắp hoàn trả hố móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,75m3
173Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m3
174Chặt bỏ cây đường kính 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT119cây
175Nhân công bốc xếp cây đã chặt bỏ lên xe để chuyển đi đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4công
176Vận chuyển cây chặt bỏ đổ thảiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2ca
177Đóng cọc tre, dài 3m- BùnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5.544m
178Tre giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT924m
179Phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT693m2
180Đắp đất tận dụng làm bờ vâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT288,75m3
181Vận chuyển đất nội bộ phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển đất tận dụng để đắp bờ vây)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT288,75m3
182Rút cọc tre phá bỏ bờ vâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5.544m
183Nhân công tháo dỡ thu gom giằng tre, phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6công
184Đào thanh thải dòng chảyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT288,75m3
B Tuyến đường từ QL37B đến - nhà Bà Kính - TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,39m3
2Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,75m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT68,71m3
4Đắp cát hoàn trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,11m3
5Vét hữu cơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,87m3
6Đánh cấp, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,37m3
7Đắp nền K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,36m3
8Đắp nền K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,48m3
9Bù vênh CP đá dăm loại 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,01m3
10Mua đá lẫn đất để đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT138,9624m3
11Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,87m3
12Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT99,47m3
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8405100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8405100tấn
15Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,1686100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,169100m2
17Móng cấp phối đá dăm loại 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,07m3
18Cắt mặt bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT172m
19Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,988m3
20Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,672m3
21Lắp dựng cốt thép cống hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5.741,36kg
22Vữa xi măng mối nối thân cống M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,204m3
23Chít VXM mối nối, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,76m2
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,16m2
25Lắp dựng cống hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT172cái
26Cắt mặt bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,84m
27Đào móng hố ga bằng, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,7m3
28Đắp hoàn trả bằng cát độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3m3
29Nắp ga composite 0,9x0,75mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
30Phá dỡ mặt đường bê tông M300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2m3
31Đắp hoàn trả CPĐD độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,75m3
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4m3
33Lắp dựng cốt thép tấm đan, DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT106,19kg
34Lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT133kg
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71cấu kiện
36Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,71m3
37Trát VXM M100 thân gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,28m2
38Bê tông đáy ga M200, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,45m3
39Đá dăm đệm lót móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,68m3
40Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,9m3
C Tuyến đường từ QL37B - Bối Thôn 2 - Đoạn 1
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng M300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,55m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT171,87m3
3Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,71m3
4Đào khuôn, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,71m3
5Vét hữu cơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,48m3
6Đắp nền K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT113,57m3
7Đắp nền K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT80,38m3
8Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm (tạm tính chiều dày bù vênh 5cm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,69100m2
9Bù vênh CP đá dăm loại 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,96m3
10Đào móng kè - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT523,31m3
11Đắp trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT255,03m3
12Mua đá lẫn đất để đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT514,5816m3
13Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,48m3
14Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT523,31m3
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT205,13m3
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6837100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6837100tấn
18Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,8614100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT347,04m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT639,16m2
21Móng cấp phối đá dăm loại 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,04m3
22Gạch Terrazzo lát hè 30x30x3cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT126,87m2
23Vữa xi măng M100 dày 2cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT126,87m2
24Bê tông M150 đá 2x4 dày 8cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,15m3
25Bó vỉa 230x260x1000mm (bó vỉa bê tông đúc sẵn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT185m
26Lắp đặt bó vỉa bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1851cấu kiện
27Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,36m3
28Vữa xi măng M100 dày 2cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,1m2
29Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,48kg
30Cốt thép pa nen, ĐK >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,68kg
31Bê tông đan rãnh mác 250Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,78m3
32Vữa xi măng dày 2cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,25m2
33Lắp đặt đan rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,25m2
34Gạch không nung xây VXM M75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,54m3
35Trát VXM M75 dày 2cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,7m2
36Bê tông móng, M150, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,95m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,22m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,5774m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1024m3
40Bê tông giằng, M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7738m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,1344kg
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2192m2
43Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT949m
44Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT139,2387m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT90,3073m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,9084m3
47Bê tông giằng M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3563m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT247,5355kg
49Đá dăm lọc 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3031m3
50Đá dăm lọc 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2407m3
51Đá dăm lọc 4x6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6134m3
52Ống nhựa PVC thoát nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,1684m
53Vải địa KT 12KN/mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,389m2
54Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,1782m2
55Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9.444,4875m
56Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71 đoạn cống
57Nhựa đường quét ống cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,73m2
58Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x1500mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6mối nối
59Bê tông móng M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,16m3
60Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2m3
61Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT215,9kg
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT101cấu kiện
63Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,14m3
64Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,77m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,35m3
66Đào mặt đường cũ - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,62m3
67Đào móng cống, - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,29m3
68Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,12m3
69Đắp hoàn trả mặt đường bằng CPĐDThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,62m3
70Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,91m3
71Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,955m3
72Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,79m3
73Lắp dựng cốt thép cống hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6.116,55kg
74Vữa xi măng mối nối thân cống M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,32m3
75Chít VXM mối nối, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,05m2
76Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,8m2
77Lắp dựng cống hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT165cái
78Cắt mặt đường bê tông hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,12m
79Đào móng hố ga đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,04m3
80Đắp hoàn trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,09m3
81Nắp ga composite 0,9x0,75mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
82Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25m3
83Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m3
84Lắp dựng cốt thép tấm đan, DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,17kg
85Lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19kg
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11cấu kiện
87Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,85m3
88Trát VXM M100 thân gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,56m2
89Bê tông xi măng M200, đá 1x2, đáy gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,35m3
90Đá dăm đệm lót móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,24m3
91Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,04m3
92Đào móng hố ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,25m3
93Đắp hoàn trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,05m3
94Nắp ga composite 0.85x0.85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
95Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,95m3
96Lắp dựng cốt thép tấm đan, DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT171,5kg
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51cấu kiện
98Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,35m3
99Bê tông đáy ga M200, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2m3
100Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,85m3
101Trát VXM M100 thân gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,25m2
102Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,25m3
103Cắt mặt đường bê tông hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,12m
104Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m3
105Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,45m3
106Đắp hoàn trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,64m3
107Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,41m3
108Song chắn rác composite 0.96x0.53mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
109Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,11m3
110Lắp dựng cốt thép tấm đan, DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,62kg
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11cấu kiện
112Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,15m3
113Bê tông móng M200, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,301m3
114Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,69m3
115Trát VXM M100 thân gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,67m2
116Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,86m3
117Ống cống D300 đấu nối ga thu vào ga đấu nốiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5m
118Nối ống bê tông - Đường kính 300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4mối nối
119Gối cống D300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
120Đào móng cột, trụ- Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,08m3
121Bê tông móng M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,945m3
122Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3628m3
123Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm (D6, D8)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT41,025kg
124Sơn bề mặt cọc tiêu 2 lớp bằng sơn trắng, đỏThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,435m2
125Tấm thép dán màng phản quang KT 100x50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30tấm
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT151cấu kiện
127Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,945m3
128Đắp hoàn trả phần cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,135m3
129Biển báo tam giác W.208Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
130Cột treo biển báo D90, cao 3m, mạ kẽm, sơn trắng đỏThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
132Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,95m3
133Bê tông móng cột biển báo M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m3
134Đắp hoàn trả hố móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,75m3
135Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m3
D Tuyến đường từ QL37B - Bối Thôn 2 - Đoạn 2
1Đào nền , đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,62m3
2Đào khuôn , đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,06m3
3Vét hữu cơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT162,76m3
4Đánh cấp - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70,33m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT162,76m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT121,01m3
7Đắp nền K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT371,34m3
8Mua đá lẫn đất để đắp nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT419,6142m3
9Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,95m3
10Đào móng cột, trụ,- Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,504m3
11Bê tông móng, M150, đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,441m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1693m3
13Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm (D6, D8)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,145kg
14Sơn bề mặt cọc tiêu 2 lớp bằng sơn trắng, đỏThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,003m2
15Tấm thép dán màng phản quang KT 100x50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14tấm
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71cấu kiện
17Thi công khe coThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51m
18Thi công khe giãnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3m
19Lớp giấy dầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT238,62m2
20Móng cấp phối đá dăm loại 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,79m3
21Phát quangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT329,56m2
22Nhân công bốc xếp phế thảiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4công
23Vận chuyển phế thảiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
E Tuyến đường từ QL37B - Bối Thôn 2 - Đoạn 3
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng M300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,97m3
2Đắp hoàn trả CPĐD L2 (phạm vi mang cống, dày 20 cm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,91m3
3Đào nền, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,25m3
4Đào cống , đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,32m3
5Phá dỡ mặt đường BTXM (M300) (phạm vi đào móng cống hộp)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,17m3
6Đắp hoàn trả móng cống bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,21m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,91m3
8Vét hữu cơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,3m3
9Đánh cấp, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,18m3
10Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen (tính chiều dày 5cm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,874100m2
11Bù vênh CP đá dăm loại 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,33m3
12Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT150,8m3
13Đắp nền K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT195,39m3
14Đắp nền K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,93m3
15Mua đá lẫn đất để đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT229,2453m3
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7775100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7775100tấn
18Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1571100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0289100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,129100m2
21Móng cấp phối đá dăm loại 1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,3m3
22Cắt mặt đường bê tông hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT117m
23Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,643m3
24Lắp dựng cốt thép cống hộp, D8mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.905,46kg
25Vữa xi măng mối nối thân cống M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,819m3
26Chít VXM mối nối, vữa XM M100Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,61m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,76m2
28Lắp dựng cống hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT117cái
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,742m3
30Cắt mặt đường bê tông hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,84m
31Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,75m3
32Đào móng hố ga - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,7m3
33Nắp ga composite 0.90x0.75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
34Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2m3
35Đắp hoàn trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3m3
36Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4m3
37Lắp dựng cốt thép tấm đan, DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT239,19kg
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71cấu kiện
39Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,68m3
40Bê tông đáy ga M200, đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,45m3
41Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,73m3
42Trát VXM M100 thân gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,85m2
43Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3m3
44Đá dăm đệm cửa xảThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,36m3
F ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1Khoản
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tấm móc F20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
2Kẹp hãm cáp 25-95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT26cái
3Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT62cái
4Ghíp nhôm bọc GN2 (đấu dây xuống hộp CT)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
5Ghíp nhôm 3 bu long (đấu cáp vặn xoắn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
6Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2m
7Lạt nhựa 5x200 (dài 0,2m)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45cái
8Ống co nhiệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,8m
9Kẹp bổ trợ 4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
10Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT82,02m
11Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT194,64m
12Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 (tận dụng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT498m
13Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3fThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16m
14Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
15Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cột
16Móng 1 cột tròn M- PC8,5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9móng
17Tiếp địa lặp lại RllThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
18Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 (H3f)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3hộp
19Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1hộp
20Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn 4x95mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT181m
21Tháo dây cáp vặn xoắn 4x70mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT81m
22Tháo dây cáp vặn xoắn 2x50mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55m
23Tháo hạ cột BT bằng thủ công Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cột
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4sîi
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1VT
26Móng 1 cột tròn M- PC8,5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
27Tiếp địa lặp lại RllThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
28Sơn đánh số cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
29Ca xe vận chuyển vật tưThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
30Công 3/7 thu dọnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
H Phần chiếu sáng
1Tấm móc F16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75cái
2Tăng đơ F20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75cái
3Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78cái
4Ghíp nhôm bọc GN2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT80cái
5Đầu cốt đồng M10Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
6Dây dưỡng treo cáp bọc f4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.062m
7Dây buộc cáp 1,5 lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15kg
8Băng dính cách điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78cuận
9Dây Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.158,06m
10Dây mềm lên đèn 3x2,5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT117m
11Cần đèn D60 cáo 1,5m vươn 1,2mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT39bộ
12Đèn LED 80WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT39bộ
13Giá đỡ tủ điện treoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
14Tủ điều khiển 1 pha 50AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
15Cọc tiếp địa L63x63x6-2500Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT36cọc
16Móng 1 cột tròn M- PC8,5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6móng
17Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cột
18Ca xe vận chuyển vật tưThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1công
19Công 3/7 thu dọnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1sîi
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36VT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21662255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc đá dăm đen và mặt đường bê tông xi măng), lát hè đường, Hệ thống thoát nước bê tông cốt thép, Tường kè đá hộc, Di chuyển đường dây hạ thế, hệ thống chiếu sáng kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
12 Máy nén khí Diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy phun nhựa đường 190cv Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
14 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
15 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
16 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
17 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
18 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
19 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->