Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐINH XÁ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 14:33:00 đến ngày 2022-01-07 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,110,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21662255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc đá dăm đen và mặt đường bê tông xi măng), lát hè đường, Hệ thống thoát nước bê tông cốt thép, Tường kè đá hộc, Di chuyển đường dây hạ thế, hệ thống chiếu sáng kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí Diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐINH XÁ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT). Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đinh Xá (đoạn từ QL.37B đến bối thôn 2 và đoạn từ QL.37B đến nhà bà Kính), thành phố Phủ Lý. 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đinh Xá. Địa chỉ: xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường từ QL37B - nhà Bà Kính | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,94 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả mặt đường bằng CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,0408 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8144 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5248 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9805 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,8817 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1227 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen (tạm tính chiều dày bù vênh 5cm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6484 | 100m3 |
| 12 | Đào móng kè- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,0006 | 100m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,5754 | 100m3 |
| 14 | Mua đá lẫn đất để đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.779,6217 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9805 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,0006 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4762 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,2781 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,2781 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,1686 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,2474 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,9208 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,77 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0206 | 100m3 |
| 25 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 26 | Bê tông gia cố lề M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,22 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,9074 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,1824 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4838 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 174,6144 | kg |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 33 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5.499 | m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,104 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,888 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 132,096 | kg |
| 39 | Đá dăm lọc 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 40 | Đá dăm lọc 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 41 | Đá dăm lọc 4x6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 42 | Ống nhựa PVC thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,04 | m |
| 43 | Vải địa KT 12KN/m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,22 | m2 |
| 45 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4.800 | m |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,635 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,355 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,855 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72,24 | kg |
| 51 | Đá dăm lọc 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 52 | Đá dăm lọc 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 53 | Đá dăm lọc 4x6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 54 | Ống nhựa PVC thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,26 | m |
| 55 | Vải địa KT 12KN/m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 57 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.756,25 | m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 219,05 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 149,6625 | m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,95 | m3 |
| 61 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,6125 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 335,4 | kg |
| 63 | Đá dăm lọc 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 64 | Đá dăm lọc 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 65 | Đá dăm lọc 4x6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 66 | Ống nhựa PVC thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68,04 | m |
| 67 | Vải địa KT 12KN/m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 69 | Đóng cọc tre Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13.406,25 | m |
| 70 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50,6857 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,2088 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,526 | m3 |
| 73 | Bê tông giằng đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6271 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,3648 | kg |
| 75 | Đá dăm lọc 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 76 | Đá dăm lọc 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 77 | Đá dăm lọc 4x6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 78 | Ống nhựa PVC thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 79 | Vải địa KT 12KN/m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,91 | m2 |
| 81 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.686,25 | m |
| 82 | Bê tông gờ chắn xe, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 83 | Sơn bề mặt bê tông gờ chắn xe bằng sơn trắng, đỏ 1 nước lót + 1 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | 1m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 85 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,744 | 1m3 |
| 86 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 87 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2577 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 89 | Sơn bề mặt cọc tiêu 2 lớp bằng sơn trắng, đỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,308 | m2 |
| 90 | Tấm thép dán màng phản quang KT 100x50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 104 | tấm |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 93 | Đắp hoàn trả phần cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 96 | Vữa xi măng mối nối thân cống M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 97 | Vải tẩm nhựa đường mối nối | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 98 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 99 | Đào móng - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,47 | m3 |
| 100 | Đào nền đường - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 101 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,66 | m3 |
| 102 | Đắp hoàn trả mặt đường bằng CPĐD | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 103 | Đệm móng thân cống bằng đá dăm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 104 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,83 | m3 |
| 106 | Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,35 | m3 |
| 107 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 108 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 110 | Cốt thép tấm đan hố ga D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,92 | kg |
| 111 | Cốt thép tấm đan hố ga D>10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,22 | kg |
| 112 | Lắp các loại CKBT , trọng lượng ≤50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 PN20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,2 | m |
| 114 | Đào mặt đường cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 115 | Đào móng cống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 116 | Đắp cát mang cống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 117 | Đắp hoàn trả mặt đường bằng CPĐD | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 119 | Bộ song chắn rác bằng gang, KT 400x800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga D6, D8 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,73 | kg |
| 122 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 123 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 124 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 125 | Đá dăm đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 127 | Cắt mặt đường bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 404 | m |
| 128 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,054 | m3 |
| 129 | Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,452 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cống hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7.488,14 | kg |
| 131 | Vữa xi măng mối nối thân cống M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 132 | Chít vữa XM mối nối, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,74 | m2 |
| 133 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,64 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cống hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 202 | cái |
| 135 | Cắt mặt đường bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,8 | m |
| 136 | Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 137 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,75 | m3 |
| 138 | Đắp hoàn trả bằng cát K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 139 | Phá dỡ mặt đường bê tông M300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 140 | Song chắn rác composite 0.96x0.53m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 141 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 159,3 | kg |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 144 | Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 145 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 146 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 147 | Trát VXM M100 thân ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 148 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 149 | Ống cống D300 đấu nối ga thu vào ga đấu nối | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 150 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 151 | Gối cống D300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 152 | Cắt mặt đường bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,24 | m |
| 153 | Phá dỡ mặt đường bê tông M300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 154 | Đào móng hố ga đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,58 | m3 |
| 155 | Đắp hoàn trả bằng cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 156 | Đắp hoàn trả CPĐD độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 157 | Nắp ga composite 0,85x0,85m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 171,54 | kg |
| 160 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 221,13 | kg |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 162 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 163 | Trát VXM M100 thân ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,64 | m2 |
| 164 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 165 | Đá dăm đệm lót móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 167 | Biển báo tam giác W.208 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Cột treo biển báo D90, cao 3m, mạ kẽm, sơn trắng đỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 171 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 172 | Đắp hoàn trả hố móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 174 | Chặt bỏ cây đường kính 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 119 | cây |
| 175 | Nhân công bốc xếp cây đã chặt bỏ lên xe để chuyển đi đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | công |
| 176 | Vận chuyển cây chặt bỏ đổ thải | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 177 | Đóng cọc tre, dài 3m- Bùn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5.544 | m |
| 178 | Tre giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 924 | m |
| 179 | Phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 693 | m2 |
| 180 | Đắp đất tận dụng làm bờ vây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 288,75 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất nội bộ phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển đất tận dụng để đắp bờ vây) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 288,75 | m3 |
| 182 | Rút cọc tre phá bỏ bờ vây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5.544 | m |
| 183 | Nhân công tháo dỡ thu gom giằng tre, phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | công |
| 184 | Đào thanh thải dòng chảy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 288,75 | m3 |
| B | Tuyến đường từ QL37B đến - nhà Bà Kính - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,39 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68,71 | m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,11 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 7 | Đắp nền K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53,36 | m3 |
| 8 | Đắp nền K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,48 | m3 |
| 9 | Bù vênh CP đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,01 | m3 |
| 10 | Mua đá lẫn đất để đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 138,9624 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 99,47 | m3 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8405 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8405 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,1686 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,169 | 100m2 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,07 | m3 |
| 18 | Cắt mặt bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 172 | m |
| 19 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,988 | m3 |
| 20 | Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,672 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cống hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5.741,36 | kg |
| 22 | Vữa xi măng mối nối thân cống M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 23 | Chít VXM mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,76 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cống hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 172 | cái |
| 26 | Cắt mặt bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,84 | m |
| 27 | Đào móng hố ga bằng, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả bằng cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 29 | Nắp ga composite 0,9x0,75m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Phá dỡ mặt đường bê tông M300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả CPĐD độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 106,19 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 133 | kg |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 37 | Trát VXM M100 thân ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 38 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm lót móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,9 | m3 |
| C | Tuyến đường từ QL37B - Bối Thôn 2 - Đoạn 1 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng M300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 171,87 | m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57,71 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,71 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 113,57 | m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80,38 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm (tạm tính chiều dày bù vênh 5cm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh CP đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,96 | m3 |
| 10 | Đào móng kè - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 523,31 | m3 |
| 11 | Đắp trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 255,03 | m3 |
| 12 | Mua đá lẫn đất để đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 514,5816 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 523,31 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 205,13 | m3 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6837 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6837 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,8614 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 347,04 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 639,16 | m2 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85,04 | m3 |
| 22 | Gạch Terrazzo lát hè 30x30x3cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126,87 | m2 |
| 23 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126,87 | m2 |
| 24 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 8cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 25 | Bó vỉa 230x260x1000mm (bó vỉa bê tông đúc sẵn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 185 | m |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 185 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 28 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,1 | m2 |
| 29 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,48 | kg |
| 30 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,68 | kg |
| 31 | Bê tông đan rãnh mác 250 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 32 | Vữa xi măng dày 2cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,25 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đan rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,25 | m2 |
| 34 | Gạch không nung xây VXM M75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 35 | Trát VXM M75 dày 2cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 36 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,5774 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1024 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7738 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,1344 | kg |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2192 | m2 |
| 43 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 949 | m |
| 44 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 139,2387 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90,3073 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,9084 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3563 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 247,5355 | kg |
| 49 | Đá dăm lọc 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3031 | m3 |
| 50 | Đá dăm lọc 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2407 | m3 |
| 51 | Đá dăm lọc 4x6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6134 | m3 |
| 52 | Ống nhựa PVC thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50,1684 | m |
| 53 | Vải địa KT 12KN/m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,389 | m2 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,1782 | m2 |
| 55 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9.444,4875 | m |
| 56 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn cống |
| 57 | Nhựa đường quét ống cống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,73 | m2 |
| 58 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x1500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 59 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 60 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 61 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 215,9 | kg |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 63 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,77 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 66 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 67 | Đào móng cống, - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,29 | m3 |
| 68 | Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,12 | m3 |
| 69 | Đắp hoàn trả mặt đường bằng CPĐD | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,91 | m3 |
| 71 | Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53,955 | m3 |
| 72 | Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,79 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cống hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6.116,55 | kg |
| 74 | Vữa xi măng mối nối thân cống M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 75 | Chít VXM mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,05 | m2 |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cống hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 165 | cái |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,12 | m |
| 79 | Đào móng hố ga đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 80 | Đắp hoàn trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 81 | Nắp ga composite 0,9x0,75m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,17 | kg |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | kg |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 87 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 88 | Trát VXM M100 thân ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 89 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2, đáy ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 90 | Đá dăm đệm lót móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 92 | Đào móng hố ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 93 | Đắp hoàn trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 94 | Nắp ga composite 0.85x0.85 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 171,5 | kg |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 98 | Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 99 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 100 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 101 | Trát VXM M100 thân ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,25 | m2 |
| 102 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 103 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,12 | m |
| 104 | Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 105 | Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 106 | Đắp hoàn trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 107 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 108 | Song chắn rác composite 0.96x0.53m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,62 | kg |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 112 | Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 113 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 114 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 115 | Trát VXM M100 thân ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 116 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 117 | Ống cống D300 đấu nối ga thu vào ga đấu nối | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | m |
| 118 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 119 | Gối cống D300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 121 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 122 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3628 | m3 |
| 123 | Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm (D6, D8) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 41,025 | kg |
| 124 | Sơn bề mặt cọc tiêu 2 lớp bằng sơn trắng, đỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,435 | m2 |
| 125 | Tấm thép dán màng phản quang KT 100x50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | tấm |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 128 | Đắp hoàn trả phần cọc tiêu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 129 | Biển báo tam giác W.208 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Cột treo biển báo D90, cao 3m, mạ kẽm, sơn trắng đỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 133 | Bê tông móng cột biển báo M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 134 | Đắp hoàn trả hố móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| D | Tuyến đường từ QL37B - Bối Thôn 2 - Đoạn 2 | |||
| 1 | Đào nền , đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào khuôn , đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,06 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 162,76 | m3 |
| 4 | Đánh cấp - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 162,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 121,01 | m3 |
| 7 | Đắp nền K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 371,34 | m3 |
| 8 | Mua đá lẫn đất để đắp nền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 419,6142 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,95 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ,- Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm (D6, D8) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,145 | kg |
| 14 | Sơn bề mặt cọc tiêu 2 lớp bằng sơn trắng, đỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,003 | m2 |
| 15 | Tấm thép dán màng phản quang KT 100x50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | tấm |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 17 | Thi công khe co | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | m |
| 19 | Lớp giấy dầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 238,62 | m2 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,79 | m3 |
| 21 | Phát quang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 329,56 | m2 |
| 22 | Nhân công bốc xếp phế thải | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ca |
| E | Tuyến đường từ QL37B - Bối Thôn 2 - Đoạn 3 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng M300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,97 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả CPĐD L2 (phạm vi mang cống, dày 20 cm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,91 | m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 4 | Đào cống , đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,32 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường BTXM (M300) (phạm vi đào móng cống hộp) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,17 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng cống bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,21 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52,3 | m3 |
| 9 | Đánh cấp, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,18 | m3 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen (tính chiều dày 5cm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh CP đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,33 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150,8 | m3 |
| 13 | Đắp nền K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 195,39 | m3 |
| 14 | Đắp nền K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 15 | Mua đá lẫn đất để đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 229,2453 | m3 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7775 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7775 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1571 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0289 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,129 | 100m2 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,3 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117 | m |
| 23 | Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,643 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, D8mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.905,46 | kg |
| 25 | Vữa xi măng mối nối thân cống M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 26 | Chít VXM mối nối, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cống hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,742 | m3 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,84 | m |
| 31 | Đắp hoàn trả CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 32 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 33 | Nắp ga composite 0.90x0.75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 239,19 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 39 | Đệm đá dăm 2x4 lót móng dày 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 42 | Trát VXM M100 thân ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,85 | m2 |
| 43 | Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm cửa xả | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp 25-95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc GN2 (đấu dây xuống hộp CT) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu long (đấu cáp vặn xoắn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 7 | Lạt nhựa 5x200 (dài 0,2m) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Ống co nhiệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 9 | Kẹp bổ trợ 4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82,02 | m |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 194,64 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 (tận dụng) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 498 | m |
| 13 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3f | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 16 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | móng |
| 17 | Tiếp địa lặp lại Rll | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 (H3f) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 181 | m |
| 21 | Tháo dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 81 | m |
| 22 | Tháo dây cáp vặn xoắn 2x50mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55 | m |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | sîi |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | VT |
| 26 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Tiếp địa lặp lại Rll | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Sơn đánh số cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Ca xe vận chuyển vật tư | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Công 3/7 thu dọn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 2 | Tăng đơ F20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc GN2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Dây dưỡng treo cáp bọc f4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.062 | m |
| 7 | Dây buộc cáp 1,5 ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | kg |
| 8 | Băng dính cách điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78 | cuận |
| 9 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.158,06 | m |
| 10 | Dây mềm lên đèn 3x2,5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117 | m |
| 11 | Cần đèn D60 cáo 1,5m vươn 1,2m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 12 | Đèn LED 80W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện treo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển 1 pha 50A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | cọc |
| 16 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | móng |
| 17 | Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Công 3/7 thu dọn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | sîi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21662255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc đá dăm đen và mặt đường bê tông xi măng), lát hè đường, Hệ thống thoát nước bê tông cốt thép, Tường kè đá hộc, Di chuyển đường dây hạ thế, hệ thống chiếu sáng kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 12 | Máy nén khí Diezel 600m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190cv | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 15 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 19 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi