Gói thầu: Thi công xây dựng cung cấp thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cung cấp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của Viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 14:27:00 đến ngày 2022-01-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,558,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.530837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06167E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Công trình thuộc loại công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu đính kèm nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu đính kèm nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham phụ trách quản lý chất lượng hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên thuộc loại công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu đính kèm nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cung cấp thiết bị công trình Cải tạo phòng làm việc phục vụ các chương trình đào tạo chất lượng cao 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động của Viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Đào tạo chất lượng cao; Địa chỉ: Số 02, đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.35127130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị cơ sở vật chất Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.35127130 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bục giảng | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn Cemboard | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S2 | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ S2 | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8125 | m2 |
| 6 | Đục dỡ nền để sửa rò nước ống cấp nước (ống thép) | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6919 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,232 | m3 |
| 9 | Đục, cắt bê tông dầm có cốt thép | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | m3 |
| 10 | Cắt đục bỏ nền, tường đi ống âm đường dây điện | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | m |
| 11 | Cắt đục nền gạch để xây tường | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tháo dỡ phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 580,5925 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,28 | m2 |
| 14 | Kiểm tra và xử lý rò rĩ ống cấp nước (ống thép) | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 15 | Lát nền tái lập vị trí đục bỏ bục giảng | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan =10cm | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =16cm | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 250 | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6672 | m3 |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép bổ trụ D16 mm | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1371 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép D6 mm | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng, tường dày 10cm | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6943 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng, chiều dày 20cm | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,052 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,2 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 892,792 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 837,306 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,746 | m2 |
| 27 | CCLĐ Lát nền bằng nhựa vân gỗ, loại hèm khóa | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,52 | m2 |
| 28 | CCLĐ len chân tường bằng nhựa vân gỗ | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,05 | m |
| 29 | CCLĐ Cửa nhôm kính xingfa D1' hệ 55 | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0625 | m2 |
| 30 | CCLĐ rèm cuốn, chống năng, cách nhiệt | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,26 | m2 |
| 31 | CCLĐ Vách ngăn di động, vách gỗ khung thép, bánh ray, phụ kiện | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,09 | m2 |
| 32 | Vận chuyển xà bần, rác thải xây dựng (xe 1m3) | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chuyến |
| 33 | CCLĐ vách ngăn bàn văn phòng bằng khung nhôm định hình, bề mặt bọc nỉ vải | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 34 | Vận chuyển di dời bộ bàn, ghế từ lầu 3 nhà D cơ sở Bình Thạnh đến xếp đặt tại phòng hội thảo cơ sở Q.12 | Cải tạo phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 35 | CCLĐ Tủ điện âm tường loại 6 MCB | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tủ |
| 36 | CCLĐ MCB 1P-32A | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | CCLĐ MCB 1P-25A | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 38 | CCLĐ MCB 1P-16A | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 39 | CCLĐ Hộp + mặt nạ 2 công tắc âm tường | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | CCLĐ Hộp + mặt nạ 1 công tắc âm tường | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ bổ sung chiết áp quạt trần | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | CCLĐ mặt nạ 2 Dimer quạt | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | CCLĐ hộp ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 44 | CCLĐ dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 45 | CCLĐ dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 46 | CCLĐ dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 764 | m |
| 47 | CCLĐ dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 48 | CCLĐ ống bảo vệ dây dẫn ống PVC D20 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 49 | CCLĐ ống bảo vệ dây dẫn ống PVC D16 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 50 | CCLĐ hộp phân dây dẫn | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 51 | CCLĐ Co, T nối ống PVC D16, D20 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 52 | CCLĐ Ổ cắm mạng âm tường | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | CCLĐ dây cáp mạng lan | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 490 | m |
| 54 | CCLĐ ống luồn dây mạng PVC D60 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 55 | CCLĐ Co, T nối ống PVC D60 | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tivi treo tường 65 inch | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Vệ sinh trần, tháo dỡ vệ sinh quạt trần, các thiết bị điện hiện hữu và lắp đặt lại | Điện phần tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 59 | Bàn làm việc KT: W1600 x D800 x H750 mm | Thiết bị tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Hộc tủ di động | Thiết bị tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Ghế làm việc | Thiết bị tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Tivi 65 inch | Thiết bị tầng trệt nhà H. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,16 | m2 |
| 64 | Cắt tường dẫn để phá dỡ làm cửa đi | Tháo dỡ tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | 1m |
| 65 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 20cm | Tháo dỡ tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Tháo dỡ tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,21 | m2 |
| 67 | Xây tường gạch ống, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,51 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,51 | m2 |
| 71 | Lát đá hoa cương đầu tường, vữa XM M75 | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 72 | CCLĐ Cửa nhôm kính xingfa, hệ 55 | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 73 | CCLĐ rèm cuốn, chống năng, cách nhiệt | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | m2 |
| 74 | CCLĐ bộ cửa kính cường lực bao gồm đầy đủ phụ kiện (Cửa D2) | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Dán kính Decal mờ, kẻ chỉ cắt lai, cắt chữ | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | md |
| 76 | CCLĐ vách kính cường lực | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2156 | m2 |
| 77 | CCLĐ vách ngăn phòng, vách cao 2m | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m2 |
| 78 | CCLĐ Phụ kiện cho cửa vách ngăn (cửa D4) | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Vận chuyển xà bần, rác thải xây dựng (xe 1m3) | Cải tạo tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 80 | Bàn làm việc BK1 | Thiết bị tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Hộc tủ di động HT1 | Thiết bị tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Ghế làm việc chân quỳ GK1 | Thiết bị tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Bàn tiếp sinh BK2 | Thiết bị tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Hộc tủ di động HT2 | Thiết bị tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Băng ghế chờ 04 chỗ | Thiết bị tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Băng ghế chờ 03 chỗ | Thiết bị tầng trệt nhà K. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.530837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06167E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Công trình thuộc loại công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu đính kèm nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu đính kèm nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và quản lý an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham phụ trách quản lý chất lượng hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên thuộc loại công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu đính kèm nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Máy mài | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi