Gói thầu: Mua vật tư hàng hoá phục vụ chế thử vật tư kỹ thuật chuyên dùng cho xe quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hoá phục vụ chế thử vật tư kỹ thuật chuyên dùng cho xe quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 14:46:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,453,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nhôm vật liệu: | 83 | kg | Nhôm vật liệu: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Ký hiệu Al 6061;- Đường kính Ф70mm hoặc Ф60 mm. | ||
| 2 | Fe rô Mangan: | 50 | kg | Fe rô Mangan: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hợp kim ferro Mangan, % mangan 75; - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 3 | Đồng vàng | 70 | kg | Đồng vàng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hàm lượng Cu 97-99%;- Đường kính Ф1 mm hoặc Ф1,5 mm | ||
| 4 | Fe rô Magie: | 20 | kg | Fe rô Magie: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Kích thước hạt: 0,1-1,5mm;- Dạng bột trắng, đóng gói 3- 5kG/gói | ||
| 5 | Fe rô Kẽm (Zn): | 20 | kg | Fe rô Kẽm (Zn): - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Dạng hình hộp, kích thước 100x100x35 (mm) | ||
| 6 | Niken: | 30 | kg | Niken: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Dạng bao diêm (quả bàng) 40x20x10 mm | ||
| 7 | Fe rô Crôm: | 100 | kg | Fe rô Crôm: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hợp kim Ferro, hàm lượng Crôm 75%;- Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 8 | Fe rô Silic: | 70 | kg | Fe rô Silic: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hợp kim Ferro, hàm lượng Silic 80%;- Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 9 | Các bon: | 50 | kg | Các bon: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương);- Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,2-1,5mm | ||
| 10 | Sắt phế liệu, dạng cục, nguyên khối, không lẫn đất, không bị rỉ (Việt Nam) | 250 | kg | Sắt phế liệu, dạng cục, nguyên khối, không lẫn đất, không bị rỉ (Việt Nam) | ||
| 11 | Thép C45, chữ V50 mm (Việt Nam) | 100 | kg | Thép C45, chữ V50 mm (Việt Nam) | ||
| 12 | Thép chế tạo lò xo: | 100 | kg | Thép chế tạo lò xo: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Ký hiệu mác vật liệu: thép 60C2;- Đường kính Ф0,7 mm | ||
| 13 | Dũa tròn: | 10 | Cái | Dũa tròn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính Ф20 mm;- Chiều dài 350 mm | ||
| 14 | Găng tay bảo hộ, vải các tông (Việt Nam) | 10 | Bộ | Găng tay bảo hộ, vải các tông (Việt Nam) | ||
| 15 | Vật liệu nhuộm đen chi tiết (dung dịch nhuộm đen BS-100); | 60 | kg | Vật liệu nhuộm đen chi tiết (dung dịch nhuộm đen BS-100);- Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương);- Dung dịch nhuộm đen BS-100 | ||
| 16 | Dao tiện khỏa mặt đầu: | 10 | Cái | Dao tiện khỏa mặt đầu: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Thép gió P18;- Chiều dài 120-150 mm | ||
| 17 | Dao tiện ngoài: | 10 | Cái | Dao tiện ngoài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Lưỡi thép hợp kim Vonfram;- Chiều dài 120-150 mm | ||
| 18 | Dao tiện thô: | 10 | Cái | Dao tiện thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Thép gió P18;- Chiều dài 120-150 mm | ||
| 19 | Dao tiện cắt đứt: | 10 | Cái | Dao tiện cắt đứt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Lưỡi thép gió P18;- Chiều dài 120-150 mm | ||
| 20 | Dao phay mũi thép cứng: | 10 | Cái | Dao phay mũi thép cứng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính dao phay Ф9; - Mũi thép hợp kim Vonfram dài 15 mm | ||
| 21 | Dũa thô: | 10 | Cái | Dũa thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hình chữ nhật;- Kích thước 35 x 365 mm | ||
| 22 | Dũa mịn: | 10 | Cái | Dũa mịn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hình chữ nhật, kích thước 35 x 365 mm | ||
| 23 | Dũa dẹt: | 10 | Cái | Dũa dẹt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hình tam giác, kích thước 35 x 365 mm | ||
| 24 | Lưỡi cưa sắt: | 10 | Cái | Lưỡi cưa sắt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- 2 mặt cắt, dài 300mm | ||
| 25 | Đá mài tròn ngoài: | 10 | Viên | Đá mài tròn ngoài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính đá mài Ф150 mm, chiều dày 25mm, đường kính lỗ lắp đá mài Ф40 mm | ||
| 26 | Đá mài phẳng: | 10 | Viên | Đá mài phẳng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Thông số 23x25x8 mm | ||
| 27 | Đá mài: | 10 | Viên | Đá mài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Thông số Ф60x20x28 mm | ||
| 28 | Đá cắt: | 10 | Viên | Đá cắt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Đường kính ngoài Ф300, đường kính trong: 25,4mm; độ dầy: 3mm | ||
| 29 | Giấy ráp thô: | 10 | Tờ | Giấy ráp thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Khổ giấy 230x280 mm; - Độ hạt P60 | ||
| 30 | Giấy ráp mịn: | 10 | Tờ | Giấy ráp mịn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Khổ giấy 230x280 mm; - Độ hạt P1500 | ||
| 31 | Giẻ sạch, chất liệu vải 100% các tông (Việt Nam) | 10 | kg | Giẻ sạch, chất liệu vải 100% các tông (Việt Nam) | ||
| 32 | Giấy bảo quản; | 10 | kg | Giấy bảo quản; - Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương); - Kích thước khổ giấy 1200x1000 mm, độ dày 40-50 gram/cm2 | ||
| 33 | Dây niêm kẹp chì: | 10 | Chiếc | Dây niêm kẹp chì: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Đường kính sợi day 1-1,5 mm, đầu gắn cục chì niêm | ||
| 34 | Quần áo bảo hộ lao động: | 10 | Bộ | Quần áo bảo hộ lao động: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Vải các tông, dạng kaki (Việt Nam) | ||
| 35 | Khuôn đúc phôi chốt xích: | 5 | Bộ | Khuôn đúc phôi chốt xích: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Khuôn kim loại thép SKD61, - Kích thước hình trụ bao ngoài: Ф500x650 mm, - Kích thước lòng khuôn Ф200- 300, - Phần trên có nắp (300x300x150mm), để đổ kim loại hoặc chứa phần đậu khi đúc kim loai. | ||
| 36 | Khuôn dập thủy lực chốt xích: | 5 | Bộ | Khuôn dập thủy lực chốt xích: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Khuôn kim loại thép SKD61, - Chiều rộng 450mm, chiều dài 600mm, - Đường kính dập thân chốt xích Ф22mm | ||
| 37 | Dưỡng nắn: | 5 | Bộ | Dưỡng nắn: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước dưỡng (dài x rộng): 1000 x300 mm; - Đường kính lỗ: Ф22mm | ||
| 38 | Thước đo độ dài 10.000 mm; | 5 | Chiếc | Thước đo độ dài 10.000 mm; Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Thước cặp 1/100 có đồng hồ: | 5 | Chiếc | Thước cặp 1/100 có đồng hồ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Độ chính xác 0,01 mm, - Có đồng hồ hiển thị thông số, - Chiều dài đo 200 mm | ||
| 40 | Bộ căn lá: | 5 | Bộ | Bộ căn lá: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thước căn lá dày 0,05-1,00mm, - Thép lò xo, - Bộ 20 lá, - Chiều dài 300mm | ||
| 41 | Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: | 5 | Bộ | Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - 24 chữ cái la tinh và 10 số, cỡ chữ và số dài 5 mm và dài 3 mm | ||
| 42 | Dưỡng thử: | 5 | Chiếc | Dưỡng thử: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước bao (dài x rộng): 700 x250 mm; - Đường kính dưỡng (lỗ) Ф22 mm | ||
| 43 | Que hàn: | 50 | kg | Que hàn: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Ký hiệu N46, - Đường kính Ф5, chiều dài 350 mm; QCVN 21:2010/BGTVT MW2 | ||
| 44 | Fero Vanadi: | 10,2 | kg | Fero Vanadi: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim ferro Vanadi, % Vanadi 50; - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 45 | Fero Molipden: | 17,4 | kg | Fero Molipden: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim ferro Molipden, Hàm lượng Vanadi 50%; - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 46 | Fero Crôm: | 30 | kg | Fero Crôm: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim Ferro, hàm lượng Crôm 75%, - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 47 | Fero Mangan : | 19,2 | kg | Fero Mangan : - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim Ferro, hàm lượng Mangan 60%, - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 48 | Fero Silic: | 15 | kg | Fero Silic: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim Ferro, hàm lượng Silic 60%, - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 49 | Các bon: | 42 | kg | Các bon: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Hàm lượng Các bon 98- 99%, - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm | ||
| 50 | Ni ken: | 33 | kg | Ni ken: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dạng bao diêm (quả bàng) 40x20x10 mm | ||
| 51 | Nhôm: | 30 | kg | Nhôm: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Ký hiệu Al 6061; - Đường kính Ф70mm hoặc Ф60 mm. | ||
| 52 | Đồng vàng: | 32,4 | kg | Đồng vàng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hàm lượng Cu 97-99%, - Đường kính Ф40 mm hoặc Ф50 mm | ||
| 53 | Sắt xốp: | 720 | kg | Sắt xốp: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Hàm lượng sắt (Fe) 85-92%, - Dạng bột 1,2-1,5 mm hoặc quả bàng | ||
| 54 | Sắt (Fe): | 1.500 | kg | Sắt (Fe): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng trụ tròn, đường kính Ф20- Ф30 mm | ||
| 55 | Bột than điện cực: | 60 | kg | Bột than điện cực: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,2-1,5mm | ||
| 56 | Vôi bột (CaO): | 180 | kg | Vôi bột (CaO): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,2-1,5mm | ||
| 57 | Huỳnh thạch CaF2: | 180 | kg | Huỳnh thạch CaF2: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,2-1,5mm | ||
| 58 | Chất gom xỉ SiO2: | 120 | kg | Chất gom xỉ SiO2: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,5-1,5mm | ||
| 59 | Thép C45: | 30 | kg | Thép C45: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Hình dạng chữ V50 mm hoặc V40 mm | ||
| 60 | Que hàn Ф3: | 24 | kg | Que hàn Ф3: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Ký hiệu N46, - Đường kính Ф3, chiều dài 350 mm; QCVN 21:2010/BGTVT MW2 | ||
| 61 | Thép CT38: | 30 | kg | Thép CT38: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Hình dạng trụ tròn đường kính 40-50mm | ||
| 62 | Vật liệu mạ kẽm Zn: | 4,2 | kg | Vật liệu mạ kẽm Zn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dạng bột mịn; - Đóng gói 3-5 kg/gói. | ||
| 63 | Que hàn Ф5: | 30 | kg | Que hàn Ф5: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Ký hiệu N46, - Đường kính Ф5, chiều dài 350 mm; QCVN 21:2010/BGTVT MW2 | ||
| 64 | Que chọc lò Ф20mm x 2000 mm; | 18 | Chiếc | Que chọc lò Ф20mm x 2000 mm; - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Que bằng thép đường kính Ф20 mm, dài 2,0 m | ||
| 65 | Gầu đựng thép lỏng: | 18 | Chiếc | Gầu đựng thép lỏng: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dung tích đựng thép lỏng 40-50 lít | ||
| 66 | Mũi khoan: | 6 | Cái | Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф8, - Chiều dài: 100-130mm. | ||
| 67 | Mũi khoan: | 6 | Cái | Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф10, - Chiều dài: 100-130mm. | ||
| 68 | Mũi khoan: | 6 | Cái | Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф12, - Chiều dài: 120-150mm. | ||
| 69 | Mũi khoan: | 6 | Cái | Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф20, - Chiều dài: 120-150mm. | ||
| 70 | Mũi khoan: | 6 | Cái | Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф22, - Chiều dài: 120-150mm. | ||
| 71 | Dao phay trụ: | 6 | Cái | Dao phay trụ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф10; - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18. | ||
| 72 | Dao phay trụ: | 6 | Cái | Dao phay trụ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф14; - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18. | ||
| 73 | Dao phay trụ: | 6 | Cái | Dao phay trụ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф16; - Lưỡi cắt dài 20 mm, thép gió P18. | ||
| 74 | Dao phay trụ: | 6 | Cái | Dao phay trụ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф22; - Lưỡi cắt dài 25 mm, thép gió P18. | ||
| 75 | Dao phay ngón | 6 | Cái | Dao phay ngón:- Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay ngón Ф12, - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18. | ||
| 76 | Ta rô M17: | 6 | Cái | Ta rô M17: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Ta rô M17x1,0; dài 60 mm. | ||
| 77 | Ta rô M19: | 6 | Cái | Ta rô M19: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Ta rô M19x1,0; dài 64 mm. | ||
| 78 | Ta rô M24: | 6 | Cái | Ta rô M24: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Ta rô M24x1,0; dài 70 mm. | ||
| 79 | Bàn ren M17: | 6 | Cái | Bàn ren M17: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Bàn ren M17x1,5 | ||
| 80 | Bàn ren M19: | 6 | Cái | Bàn ren M19: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Bàn ren M19x1,5 | ||
| 81 | Bàn ren M24: | 6 | Cái | Bàn ren M24: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Bàn ren M24x1,5 | ||
| 82 | Lưỡi cưa sắt Makita: | 12 | Cái | Lưỡi cưa sắt Makita: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Kích thước: 835mm x 13mm; - Dùng cho máy: PB/DPB181; - Chất liệu: Bi-Metal; - Số răng/ inch: 18 | ||
| 83 | Đá mài tròn ngoài Ф150: | 12 | Viên | Đá mài tròn ngoài Ф150: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính Ф150 mm, dày 25mm, đường kính lỗ lắp đá Ф40 mm. | ||
| 84 | Đá mài phẳng: | 12 | Viên | Đá mài phẳng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thông số 150x25x25 mm. | ||
| 85 | Đá mài Ф60: | 12 | Viên | Đá mài Ф60: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thông số Ф60x20x28 mm | ||
| 86 | Đá cắt Ф300:. | 12 | Viên | Đá cắt Ф300: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thông số Ф300x40x50 mm. | ||
| 87 | Khí argon bình 14 lít: | 9 | Bình | Khí argon bình 14 lít: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Thông số 14 lít khí; - Áp suất bình 150 át. | ||
| 88 | Khí ô xy: | 9 | Bình | Khí ô xy: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Thông số 14 lít khí; - Áp suất bình 150 át. | ||
| 89 | Khí gas: | 9 | Bình | Khí gas: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Thông số 13,5 lít khí; - Áp suất bình 150 át. | ||
| 90 | Dao tiện khỏa mặt đầu: | 6 | Cái | Dao tiện khỏa mặt đầu: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18; - Chiều dài 120-150 mm. | ||
| 91 | Dao tiện ngoài: | 6 | Cái | Dao tiện ngoài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Lưỡi thép hợp kim Vonfram; - Chiều dài 120-150 mm. | ||
| 92 | Dao tiện thô: | 6 | Cái | Dao tiện thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18; - Chiều dài 120-150 mm. | ||
| 93 | Dao tiện cắt đứt: | 6 | Cái | Dao tiện cắt đứt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18; - Chiều dài 120-150 mm. | ||
| 94 | Dao phay mũi thép cứng: | 6 | Cái | Dao phay mũi thép cứng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay Ф9; - Mũi thép hợp kim Vonfram dài 15 mm | ||
| 95 | Dũa tròn: | 6 | Cái | Dũa tròn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính Ф20 mm; - Chiều dài 300 mm. | ||
| 96 | Dũa thô: | 6 | Cái | Dũa thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hình chữ nhật 25x25x300 mm. | ||
| 97 | Dũa mịn: | 6 | Cái | Dũa mịn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hình chữ nhật 25x25x300 mm. | ||
| 98 | Dũa dẹt: | 6 | Cái | Dũa dẹt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hình chữ nhật 15x15 x300. | ||
| 99 | Giấy ráp thô: | 18 | Tờ | Giấy ráp thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Kích thước dài rộng: 230x280 mm, độ hạt P60. | ||
| 100 | Giấy ráp mịn: | 18 | Tờ | Giấy ráp mịn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Kích thước dài rộng: 230x280 mm, độ hạt P1500. | ||
| 101 | Giẻ sạch (vai mềm, đã sử dụng, được giặt sạch): | 18 | kg | Giẻ sạch (vai mềm, đã sử dụng, được giặt sạch): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 102 | Giấy bảo quản (Indo): | 6 | kg | Giấy bảo quản (Indo): - Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương); - Khổ giấy 1200x1000 mm, độ dày 40-60 gam/m2 | ||
| 103 | Sơn: | 24 | Kg | Sơn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đựng trong hộp hoặc thùng nhựa. | ||
| 104 | Găng tay bảo hộ (Việt Nam): | 60 | Bộ | Găng tay bảo hộ (Việt Nam): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Vải các tông 100% | ||
| 105 | Quần áo bảo hộ lao động (Việt Nam): | 42 | Bộ | Quần áo bảo hộ lao động (Việt Nam): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Vải kaki 100% các tông | ||
| 106 | Khuôn đúc phôi trục xoắn: | 2 | Bộ | Khuôn đúc phôi trục xoắn: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương), - Khuôn kim loại thép SKD61, - Kích thước bao: 600x600x 350 mm, - Khuôn dạng 2 nửa, lòng khuôn được gia công phù hợp thân bơm 180x130x90 mm. | ||
| 107 | Đồ gá phay: | 2 | Bộ | Đồ gá phay: - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương), - Hàn từ các tấm thép CT3 và các ốc vít, - Công dụng: dùng gá kẹp gối đỡ trục, bạc trục 2; - Kích thước bao 400 x400 x230 mm | ||
| 108 | Đồ gá tiện tròn (Việt Nam): | 2 | Bộ | Đồ gá tiện tròn (Việt Nam): - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương), - Hàn từ các tấm thép CT3 và các ốc vít, - Công dụng: dùng gá kẹp gối đỡ trục, bạc trục 2; - Kích thước bao 270 x350 x230 mm | ||
| 109 | Dưỡng nắn: | 2 | Bộ | Dưỡng nắn: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước dưỡng (dài x rộng): 2500 x320 mm; - Đường kính lỗ: Ф67mm | ||
| 110 | Thước cặp 1/100 có đồng hồ: | 2 | Chiếc | Thước cặp 1/100 có đồng hồ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Độ chính xác 0,01 mm; - Có đồng hồ hiển thị thông số; - Chiều dài đo 200 mm | ||
| 111 | Thước cặp dài: | 2 | Chiếc | Thước cặp dài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Độ chính xác 0,02 mm,- Có đồng hồ hiển thị thông số, - Chiều dài đo 500 mm | ||
| 112 | Đồng hồ so: | 2 | Chiếc | Đồng hồ so: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dải đo: 225-250mm; - Độ chia: 0.01mm; - Mặt đồng hồ hiển thị 100 vạch | ||
| 113 | Bộ căn lá: | 2 | Bộ | Bộ căn lá: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương),- Thước căn lá dày 0,05-1,00mm, - Thép lò xo, - Bộ 20 lá; Chiều dài 300mm | ||
| 114 | Thước thẳng: | 2 | Chiếc | Thước thẳng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Chiều dài đo 10 m | ||
| 115 | Ca líp đo răng: | 2 | Chiếc | Ca líp đo răng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dải đo: 225-250mm; - Độ chia: 0.001mm; - Lực đo: 15±3N | ||
| 116 | Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: | 2 | Bộ | Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - 24 chữ cái la tinh và 10 số; - Cỡ chữ và số dài 5 mm và dài 3 mm | ||
| 117 | Dưỡng thử, kiểm tra: | 2 | Chiếc | Dưỡng thử, kiểm tra: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước dưỡng (dài x rộng): 2500 x320 mm; - Đường kính lỗ: Ф67mm và Ф52 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi