Gói thầu: Mua vật tư hàng hoá phục vụ chế thử vật tư kỹ thuật chuyên dùng cho xe quân sự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200876483-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hoá phục vụ chế thử vật tư kỹ thuật chuyên dùng cho xe quân sự
Số hiệu KHLCNT 20200856379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVKT 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 14:46:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,453,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nhôm vật liệu: 83 kg Nhôm vật liệu: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Ký hiệu Al 6061;- Đường kính Ф70mm hoặc Ф60 mm.
2 Fe rô Mangan: 50 kg Fe rô Mangan: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hợp kim ferro Mangan, % mangan 75; - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
3 Đồng vàng 70 kg Đồng vàng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hàm lượng Cu 97-99%;- Đường kính Ф1 mm hoặc Ф1,5 mm
4 Fe rô Magie: 20 kg Fe rô Magie: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Kích thước hạt: 0,1-1,5mm;- Dạng bột trắng, đóng gói 3- 5kG/gói
5 Fe rô Kẽm (Zn): 20 kg Fe rô Kẽm (Zn): - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Dạng hình hộp, kích thước 100x100x35 (mm)
6 Niken: 30 kg Niken: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Dạng bao diêm (quả bàng) 40x20x10 mm
7 Fe rô Crôm: 100 kg Fe rô Crôm: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hợp kim Ferro, hàm lượng Crôm 75%;- Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
8 Fe rô Silic: 70 kg Fe rô Silic: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hợp kim Ferro, hàm lượng Silic 80%;- Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
9 Các bon: 50 kg Các bon: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương);- Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,2-1,5mm
10 Sắt phế liệu, dạng cục, nguyên khối, không lẫn đất, không bị rỉ (Việt Nam) 250 kg Sắt phế liệu, dạng cục, nguyên khối, không lẫn đất, không bị rỉ (Việt Nam)
11 Thép C45, chữ V50 mm (Việt Nam) 100 kg Thép C45, chữ V50 mm (Việt Nam)
12 Thép chế tạo lò xo: 100 kg Thép chế tạo lò xo: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Ký hiệu mác vật liệu: thép 60C2;- Đường kính Ф0,7 mm
13 Dũa tròn: 10 Cái Dũa tròn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính Ф20 mm;- Chiều dài 350 mm
14 Găng tay bảo hộ, vải các tông (Việt Nam) 10 Bộ Găng tay bảo hộ, vải các tông (Việt Nam)
15 Vật liệu nhuộm đen chi tiết (dung dịch nhuộm đen BS-100); 60 kg Vật liệu nhuộm đen chi tiết (dung dịch nhuộm đen BS-100);- Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương);- Dung dịch nhuộm đen BS-100
16 Dao tiện khỏa mặt đầu: 10 Cái Dao tiện khỏa mặt đầu: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Thép gió P18;- Chiều dài 120-150 mm
17 Dao tiện ngoài: 10 Cái Dao tiện ngoài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Lưỡi thép hợp kim Vonfram;- Chiều dài 120-150 mm
18 Dao tiện thô: 10 Cái Dao tiện thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Thép gió P18;- Chiều dài 120-150 mm
19 Dao tiện cắt đứt: 10 Cái Dao tiện cắt đứt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Lưỡi thép gió P18;- Chiều dài 120-150 mm
20 Dao phay mũi thép cứng: 10 Cái Dao phay mũi thép cứng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính dao phay Ф9; - Mũi thép hợp kim Vonfram dài 15 mm
21 Dũa thô: 10 Cái Dũa thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hình chữ nhật;- Kích thước 35 x 365 mm
22 Dũa mịn: 10 Cái Dũa mịn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hình chữ nhật, kích thước 35 x 365 mm
23 Dũa dẹt: 10 Cái Dũa dẹt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hình tam giác, kích thước 35 x 365 mm
24 Lưỡi cưa sắt: 10 Cái Lưỡi cưa sắt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- 2 mặt cắt, dài 300mm
25 Đá mài tròn ngoài: 10 Viên Đá mài tròn ngoài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính đá mài Ф150 mm, chiều dày 25mm, đường kính lỗ lắp đá mài Ф40 mm
26 Đá mài phẳng: 10 Viên Đá mài phẳng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Thông số 23x25x8 mm
27 Đá mài: 10 Viên Đá mài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Thông số Ф60x20x28 mm
28 Đá cắt: 10 Viên Đá cắt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Đường kính ngoài Ф300, đường kính trong: 25,4mm; độ dầy: 3mm
29 Giấy ráp thô: 10 Tờ Giấy ráp thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Khổ giấy 230x280 mm; - Độ hạt P60
30 Giấy ráp mịn: 10 Tờ Giấy ráp mịn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Khổ giấy 230x280 mm; - Độ hạt P1500
31 Giẻ sạch, chất liệu vải 100% các tông (Việt Nam) 10 kg Giẻ sạch, chất liệu vải 100% các tông (Việt Nam)
32 Giấy bảo quản; 10 kg Giấy bảo quản; - Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương); - Kích thước khổ giấy 1200x1000 mm, độ dày 40-50 gram/cm2
33 Dây niêm kẹp chì: 10 Chiếc Dây niêm kẹp chì: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Đường kính sợi day 1-1,5 mm, đầu gắn cục chì niêm
34 Quần áo bảo hộ lao động: 10 Bộ Quần áo bảo hộ lao động: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Vải các tông, dạng kaki (Việt Nam)
35 Khuôn đúc phôi chốt xích: 5 Bộ Khuôn đúc phôi chốt xích: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Khuôn kim loại thép SKD61, - Kích thước hình trụ bao ngoài: Ф500x650 mm, - Kích thước lòng khuôn Ф200- 300, - Phần trên có nắp (300x300x150mm), để đổ kim loại hoặc chứa phần đậu khi đúc kim loai.
36 Khuôn dập thủy lực chốt xích: 5 Bộ Khuôn dập thủy lực chốt xích: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Khuôn kim loại thép SKD61, - Chiều rộng 450mm, chiều dài 600mm, - Đường kính dập thân chốt xích Ф22mm
37 Dưỡng nắn: 5 Bộ Dưỡng nắn: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước dưỡng (dài x rộng): 1000 x300 mm; - Đường kính lỗ: Ф22mm
38 Thước đo độ dài 10.000 mm; 5 Chiếc Thước đo độ dài 10.000 mm; Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương)
39 Thước cặp 1/100 có đồng hồ: 5 Chiếc Thước cặp 1/100 có đồng hồ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Độ chính xác 0,01 mm, - Có đồng hồ hiển thị thông số, - Chiều dài đo 200 mm
40 Bộ căn lá: 5 Bộ Bộ căn lá: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thước căn lá dày 0,05-1,00mm, - Thép lò xo, - Bộ 20 lá, - Chiều dài 300mm
41 Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: 5 Bộ Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - 24 chữ cái la tinh và 10 số, cỡ chữ và số dài 5 mm và dài 3 mm
42 Dưỡng thử: 5 Chiếc Dưỡng thử: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước bao (dài x rộng): 700 x250 mm; - Đường kính dưỡng (lỗ) Ф22 mm
43 Que hàn: 50 kg Que hàn: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Ký hiệu N46, - Đường kính Ф5, chiều dài 350 mm; QCVN 21:2010/BGTVT MW2
44 Fero Vanadi: 10,2 kg Fero Vanadi: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim ferro Vanadi, % Vanadi 50; - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
45 Fero Molipden: 17,4 kg Fero Molipden: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim ferro Molipden, Hàm lượng Vanadi 50%; - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
46 Fero Crôm: 30 kg Fero Crôm: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim Ferro, hàm lượng Crôm 75%, - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
47 Fero Mangan : 19,2 kg Fero Mangan : - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim Ferro, hàm lượng Mangan 60%, - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
48 Fero Silic: 15 kg Fero Silic: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim Ferro, hàm lượng Silic 60%, - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
49 Các bon: 42 kg Các bon: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Hàm lượng Các bon 98- 99%, - Kích thước hạt: 1,2-2,5mm
50 Ni ken: 33 kg Ni ken: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dạng bao diêm (quả bàng) 40x20x10 mm
51 Nhôm: 30 kg Nhôm: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Ký hiệu Al 6061; - Đường kính Ф70mm hoặc Ф60 mm.
52 Đồng vàng: 32,4 kg Đồng vàng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hàm lượng Cu 97-99%, - Đường kính Ф40 mm hoặc Ф50 mm
53 Sắt xốp: 720 kg Sắt xốp: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Hàm lượng sắt (Fe) 85-92%, - Dạng bột 1,2-1,5 mm hoặc quả bàng
54 Sắt (Fe): 1.500 kg Sắt (Fe): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng trụ tròn, đường kính Ф20- Ф30 mm
55 Bột than điện cực: 60 kg Bột than điện cực: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,2-1,5mm
56 Vôi bột (CaO): 180 kg Vôi bột (CaO): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,2-1,5mm
57 Huỳnh thạch CaF2: 180 kg Huỳnh thạch CaF2: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,2-1,5mm
58 Chất gom xỉ SiO2: 120 kg Chất gom xỉ SiO2: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng bột; - Kích thước hạt: 0,5-1,5mm
59 Thép C45: 30 kg Thép C45: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Hình dạng chữ V50 mm hoặc V40 mm
60 Que hàn Ф3: 24 kg Que hàn Ф3: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Ký hiệu N46, - Đường kính Ф3, chiều dài 350 mm; QCVN 21:2010/BGTVT MW2
61 Thép CT38: 30 kg Thép CT38: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Hình dạng trụ tròn đường kính 40-50mm
62 Vật liệu mạ kẽm Zn: 4,2 kg Vật liệu mạ kẽm Zn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dạng bột mịn; - Đóng gói 3-5 kg/gói.
63 Que hàn Ф5: 30 kg Que hàn Ф5: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Ký hiệu N46, - Đường kính Ф5, chiều dài 350 mm; QCVN 21:2010/BGTVT MW2
64 Que chọc lò Ф20mm x 2000 mm; 18 Chiếc Que chọc lò Ф20mm x 2000 mm; - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Que bằng thép đường kính Ф20 mm, dài 2,0 m
65 Gầu đựng thép lỏng: 18 Chiếc Gầu đựng thép lỏng: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dung tích đựng thép lỏng 40-50 lít
66 Mũi khoan: 6 Cái Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф8, - Chiều dài: 100-130mm.
67 Mũi khoan: 6 Cái Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф10, - Chiều dài: 100-130mm.
68 Mũi khoan: 6 Cái Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф12, - Chiều dài: 120-150mm.
69 Mũi khoan: 6 Cái Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф20, - Chiều dài: 120-150mm.
70 Mũi khoan: 6 Cái Mũi khoan: - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф22, - Chiều dài: 120-150mm.
71 Dao phay trụ: 6 Cái Dao phay trụ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф10; - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
72 Dao phay trụ: 6 Cái Dao phay trụ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф14; - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
73 Dao phay trụ: 6 Cái Dao phay trụ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф16; - Lưỡi cắt dài 20 mm, thép gió P18.
74 Dao phay trụ: 6 Cái Dao phay trụ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф22; - Lưỡi cắt dài 25 mm, thép gió P18.
75 Dao phay ngón 6 Cái Dao phay ngón:- Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay ngón Ф12, - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
76 Ta rô M17: 6 Cái Ta rô M17: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Ta rô M17x1,0; dài 60 mm.
77 Ta rô M19: 6 Cái Ta rô M19: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Ta rô M19x1,0; dài 64 mm.
78 Ta rô M24: 6 Cái Ta rô M24: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Ta rô M24x1,0; dài 70 mm.
79 Bàn ren M17: 6 Cái Bàn ren M17: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Bàn ren M17x1,5
80 Bàn ren M19: 6 Cái Bàn ren M19: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Bàn ren M19x1,5
81 Bàn ren M24: 6 Cái Bàn ren M24: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Bàn ren M24x1,5
82 Lưỡi cưa sắt Makita: 12 Cái Lưỡi cưa sắt Makita: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Kích thước: 835mm x 13mm; - Dùng cho máy: PB/DPB181; - Chất liệu: Bi-Metal; - Số răng/ inch: 18
83 Đá mài tròn ngoài Ф150: 12 Viên Đá mài tròn ngoài Ф150: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính Ф150 mm, dày 25mm, đường kính lỗ lắp đá Ф40 mm.
84 Đá mài phẳng: 12 Viên Đá mài phẳng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thông số 150x25x25 mm.
85 Đá mài Ф60: 12 Viên Đá mài Ф60: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thông số Ф60x20x28 mm
86 Đá cắt Ф300:. 12 Viên Đá cắt Ф300: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thông số Ф300x40x50 mm.
87 Khí argon bình 14 lít: 9 Bình Khí argon bình 14 lít: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Thông số 14 lít khí; - Áp suất bình 150 át.
88 Khí ô xy: 9 Bình Khí ô xy: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Thông số 14 lít khí; - Áp suất bình 150 át.
89 Khí gas: 9 Bình Khí gas: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Thông số 13,5 lít khí; - Áp suất bình 150 át.
90 Dao tiện khỏa mặt đầu: 6 Cái Dao tiện khỏa mặt đầu: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18; - Chiều dài 120-150 mm.
91 Dao tiện ngoài: 6 Cái Dao tiện ngoài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Lưỡi thép hợp kim Vonfram; - Chiều dài 120-150 mm.
92 Dao tiện thô: 6 Cái Dao tiện thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18; - Chiều dài 120-150 mm.
93 Dao tiện cắt đứt: 6 Cái Dao tiện cắt đứt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18; - Chiều dài 120-150 mm.
94 Dao phay mũi thép cứng: 6 Cái Dao phay mũi thép cứng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay Ф9; - Mũi thép hợp kim Vonfram dài 15 mm
95 Dũa tròn: 6 Cái Dũa tròn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính Ф20 mm; - Chiều dài 300 mm.
96 Dũa thô: 6 Cái Dũa thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hình chữ nhật 25x25x300 mm.
97 Dũa mịn: 6 Cái Dũa mịn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hình chữ nhật 25x25x300 mm.
98 Dũa dẹt: 6 Cái Dũa dẹt: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hình chữ nhật 15x15 x300.
99 Giấy ráp thô: 18 Tờ Giấy ráp thô: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Kích thước dài rộng: 230x280 mm, độ hạt P60.
100 Giấy ráp mịn: 18 Tờ Giấy ráp mịn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Kích thước dài rộng: 230x280 mm, độ hạt P1500.
101 Giẻ sạch (vai mềm, đã sử dụng, được giặt sạch): 18 kg Giẻ sạch (vai mềm, đã sử dụng, được giặt sạch): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
102 Giấy bảo quản (Indo): 6 kg Giấy bảo quản (Indo): - Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương); - Khổ giấy 1200x1000 mm, độ dày 40-60 gam/m2
103 Sơn: 24 Kg Sơn: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đựng trong hộp hoặc thùng nhựa.
104 Găng tay bảo hộ (Việt Nam): 60 Bộ Găng tay bảo hộ (Việt Nam): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Vải các tông 100%
105 Quần áo bảo hộ lao động (Việt Nam): 42 Bộ Quần áo bảo hộ lao động (Việt Nam): - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Vải kaki 100% các tông
106 Khuôn đúc phôi trục xoắn: 2 Bộ Khuôn đúc phôi trục xoắn: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương), - Khuôn kim loại thép SKD61, - Kích thước bao: 600x600x 350 mm, - Khuôn dạng 2 nửa, lòng khuôn được gia công phù hợp thân bơm 180x130x90 mm.
107 Đồ gá phay: 2 Bộ Đồ gá phay: - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương), - Hàn từ các tấm thép CT3 và các ốc vít, - Công dụng: dùng gá kẹp gối đỡ trục, bạc trục 2; - Kích thước bao 400 x400 x230 mm
108 Đồ gá tiện tròn (Việt Nam): 2 Bộ Đồ gá tiện tròn (Việt Nam): - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương), - Hàn từ các tấm thép CT3 và các ốc vít, - Công dụng: dùng gá kẹp gối đỡ trục, bạc trục 2; - Kích thước bao 270 x350 x230 mm
109 Dưỡng nắn: 2 Bộ Dưỡng nắn: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước dưỡng (dài x rộng): 2500 x320 mm; - Đường kính lỗ: Ф67mm
110 Thước cặp 1/100 có đồng hồ: 2 Chiếc Thước cặp 1/100 có đồng hồ: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Độ chính xác 0,01 mm; - Có đồng hồ hiển thị thông số; - Chiều dài đo 200 mm
111 Thước cặp dài: 2 Chiếc Thước cặp dài: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Độ chính xác 0,02 mm,- Có đồng hồ hiển thị thông số, - Chiều dài đo 500 mm
112 Đồng hồ so: 2 Chiếc Đồng hồ so: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dải đo: 225-250mm; - Độ chia: 0.01mm; - Mặt đồng hồ hiển thị 100 vạch
113 Bộ căn lá: 2 Bộ Bộ căn lá: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương),- Thước căn lá dày 0,05-1,00mm, - Thép lò xo, - Bộ 20 lá; Chiều dài 300mm
114 Thước thẳng: 2 Chiếc Thước thẳng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Chiều dài đo 10 m
115 Ca líp đo răng: 2 Chiếc Ca líp đo răng: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dải đo: 225-250mm; - Độ chia: 0.001mm; - Lực đo: 15±3N
116 Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: 2 Bộ Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - 24 chữ cái la tinh và 10 số; - Cỡ chữ và số dài 5 mm và dài 3 mm
117 Dưỡng thử, kiểm tra: 2 Chiếc Dưỡng thử, kiểm tra: - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước dưỡng (dài x rộng): 2500 x320 mm; - Đường kính lỗ: Ф67mm và Ф52 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->