Gói thầu: Thi công xây dựng di dời đường dây trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286406-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng di dời đường dây trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210571754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:54:00 đến ngày 2022-01-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng, di dời đường dây trung, hạ thế của Công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông.‐Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 818.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công với nhiều hạng mục công việc thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính giá giá trị hạng mục công việc tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng di dời đường dây trung, hạ thế
Nút giao đường Hùng Vương - Quốc lộ 62 (TP.Tân An)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại; Địa chỉ: Số 112 Cách mạng Tháng 8, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Mặt Trời Mới; Địa chỉ: Số 99 Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 112 Cách mạng Tháng 8, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
2Boulon 22x1200 VR2đTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
3Long đền vuông M24-80x80x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
4Bê tông đá 1x2-M200 móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
5Đào đất móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,32m3
6Đắp đất chân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,05m3
B Móng M16-2b+BT
1Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
2Boulon 22x1000 VR2đTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
3Long đền vuông M24-80x80x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
4Bê tông đá 1x2-M200 móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1m3
5Đào đất móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,74m3
6Đắp đất chân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,66m3
C Móng M16-2b+BT trụ ghép
1Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
2Boulon 22x1500 VR2đTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
3Long đền vuông M24-80x80x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
4Bê tông đá 1x2-M200 móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,13m3
5Đào đất móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,12m3
6Đắp đất chân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,69m3
D Móng M18-2b+BT trụ ghép
1Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
2Boulon 22x1500 VR2đTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3Long đền vuông M24-80x80x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
4Bê tông đá 1x2-M200 móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,67m3
5Đào đất móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,46m3
6Đắp đất chân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,66m3
E Tiếp địa thiết bị DS
1Cung cấp lắp đặt cáp đồng trần M25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,64kg
2Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm Ø16-2,4m + bass lắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
3Đai inox 0,4x10x1000 + khóa đaiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
4Kẹp nhôm AC 70-95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
5Ống nhựa PVC Φ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Mét
F PHẦN TRỤ
1Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 14m - 850kgfTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
2Boulon 16x550 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
3Boulon 16x650 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
4Boulon 16x750 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
5Long đền vuông M18-50x50x2,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
G Trụ BTLT 16m đơn
1Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 16m - 1000kgfTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Trụ
2Nối mặt bíchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Trụ
H Trụ BTLT 16m ghép
1Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 16m - 1000kgfTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
2Collier trụ ghép 100x8-Ø(210-210) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
3Collier trụ ghép 100x8-Ø(250-250) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
4Collier trụ ghép 100x8-Ø(290-290) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
5Nối mặt bíchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
I Trụ BTLT 18m ghép
1Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 18m - 1000kgfTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Trụ
2Collier trụ ghép 100x8-Ø(210-210) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3Collier trụ ghép 100x8-Ø(250-250) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
4Collier trụ ghép 100x8-Ø(290-290) + 4 Bulon Ø16x40 + 4 long đền vuông M18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
5Nối mặt bíchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Trụ
J PHẦN ĐÀ THÉP
1Cung cấp lắp đặt đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Đà sắt L75x75x8- 2,4m (4ốp) (9,02kg/m): 2 đà Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m): 4 thanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
2Boulon 16x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
3Boulon 16x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
4Boulon 16x800 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
5Long đền vuông M18-50x50x2,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48Cái
K Đà XIND 2,4m trụ ghép 14m
1Cung cấp lắp đặt đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Đà sắt L75x75x8- 2,4m (4ốp) (9,02kg/m): 2 đà; Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m): 4 thanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
2Boulon 16x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
3Boulon 16x550 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
4Long đền vuông M18-50x50x2,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80Cái
L Đà XIND 2,4m trụ đơn
1Cung cấp lắp đặt đà sắt XIND-2,4m bao gồm: Đà sắt L75x75x8- 2,4m (4ốp) (9,02kg/m): 2 đà; Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m): 4 thanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
2Boulon 16x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
3Boulon 16x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
4Boulon 16x300 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
5Long đền vuông M18-50x50x2,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80Cái
M Đà XIT 2,4 m trụ đơn
1Cung cấp lắp đặt đà sắt XIT-2,4m bao gồm: Sắt L75x75x8- 2,4m (4ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống L60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Boulon 16x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
3Boulon 16x350 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
4Long đền vuông M18-50x50x2,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
N Đà XIT.1 2m (trụ đơn)
1Cung cấp lắp đặt đà sắt XIT.1-2m bao gồm: Sắt L75x75x8- 2m (3ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống L60x6-1.132m (2,83kg/m): 1 thanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Boulon 16x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3Boulon 16x350 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
4Long đền vuông M18-50x50x2,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
O PHẦN DÂY SỨ - PHỤ KIỆN
1Cung cấp, rải căng dây 3x AXCH 185 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế122,91m
2Cung cấp, rải căng dây trung hòa AC 120mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,89kg
3Cung cấp, rải căng dây 3x AXCH 70 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,94m
4Cung cấp, rải căng dây trung hòa AC 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,35kg
5Cung cấp lắp đặt dây đồng cách điện XLPE CXV 150mm2 24KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48m
6Cung cấp lắp đặt dây đồng cách điện XLPE CXV 25mm2 24KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16m
7Cung cấp lắp đặt Sứ treo polymer đơn - 24KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9Bộ
8Cung cấp lắp đặt Sứ treo polymer kép-24KV - 70KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27Bộ
9Móc treo chữ U bắt sứ treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế279cái
10Khánh bắt sứ treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54Bộ
11Kẹp ngừng dây trung hòa 120mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Kẹp ngừng dây trung hòa 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Giáp níu cho dây bọc 70mm2 24KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
14Giáp níu cho dây bọc 185mm2 24KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21Cái
15Cung cấp lắp đặt Sứ đứng 24KV + ty sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29Cái
16Cung cấp lắp đặt UclevisTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
17Rack 2 sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
18Sứ ống chỉTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
19Dây buộc sứ sử dụng cáp nhôm 185mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29sợi
20Boulon 16x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
21Kẹp nhôm AC 70-95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
22Kẹp WR 875 (120-240)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
23Cung cấp lắp đặt biển số trụ - Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
P Dây sứ phụ kiện tháo lắp lại
1Thay dây cáp AC 185mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,528Km
2Thay dây cáp AC 120mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,176Km
3Thay dây cáp AC 70mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,144Km
4Thay dây cáp AC 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,068Km
5Thay sứ đứng 24KV + ty sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28Bộ
6Thay sứ bát thủy tinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
7Thay khung U bắt FCOTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
8Thay đà XIG.2-2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
Q Dây sứ - Phụ kiện tháo thu hồi
1Tháo thu hồi dây cáp AC 185mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36Km
2Tháo thu hồi dây cáp AC 120mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12Km
3Tháo thu hồi sứ đứng 24KV + ty sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14Bộ
4Tháo thu hồi sứ bát thủy tinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Bộ
5Tháo thu hồi sứ treo Polymer 24KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
6Tháo thu hồi Uclevis + SOCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
7Tháo thu hồi đà tháp sắt U160x2,7m (14,2kg/m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
8Tháo thu hồi đà XIT.1-2m (9,02kg/m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
9Tháo thu hồi đà XIG.2-2m (9,02kg/m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
10Tháo thu hồi đà XIND-2,4m (9,02kg/m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
11Tháo hạ thu hồi trụ đơn BTLT 12m bằng TC&CGTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
12Tháo hạ thu hồi trụ đơn BTLT 14m bằng TC&CGTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Trụ
13Tháo hạ thu hồi trụ ghép BTLT 14m bằng TC&CGTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
R PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp lắp đặt DS-3P-630A 24kV - 2 phương, lắp trên 1 trụ + Cần thao tác (trọn bộ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
S Vật tư thiết bị tháo lắp lại
1Thay LBFCO 24kV 100ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ 3 pha
2Thay FCO 24kV 100ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ 1 pha
T ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
2Boulon 22x650 VR2đTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
3Long đền vuông M24-80x80x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
4Bê tông đá 1x2-M200 móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
5Đào đất móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,32m3
6Đắp đất chân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,05m3
U Móng M8-2a+BT trụ ghép
1Cung cấp lắp đặt đà cản BTCT dài 1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
2Boulon 22x1000 VR2đTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
3Long đền vuông M24-80x80x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
4Đổ bê tông đá 1x2-M200 móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
5Đào đất móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,2m3
6Đắp đất chân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,75m3
V Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế
1Cung cấp lắp đặt cáp thép 3/8 (1kg/2,6m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,81Kg
2Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm Ø16-2,4m + bass lắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
3Đai inox 0,4x10x1000 + khóa đaiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9Bộ
4Đầu cosse ép 95mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
5Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 1BLTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
6Boulon 10x30 + 2 Long đền M12 (dày 2,5mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
W PHẦN TRỤ
1Cung cấp, lắp dựng trụ BTLT 8,5m bằng TC & CGTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Trụ
X Trụ BTLT 8,5m ghép
1Cung cấp, lắp dựng trụ BTLT 8,5m bằng TC & CGTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Trụ
2Boulon 16x450 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
3Boulon 16x550 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
4Boulon 16x650 VRSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
5Long đền vuông M18-50x50x2,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
Y PHẦN DÂY SỨ - PHỤ KIỆN
1Cung cấp, rải và căng dây cáp LV ABC 4x120 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế278,77Mét
2Cung cấp, rải và căng dây cáp LV ABC 4x95 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế129,2Mét
3Cung cấp, rải và căng dây cáp 3x AV 70 mm2 0,6/1kVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,99Mét
4Cung cấp, rải và căng dây cáp trung hòa AC 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,82kg
5Kẹp treo cáp ABC 4x120Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
6Kẹp dừng cáp ABC 4x120Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
7Kẹp dừng cáp ABC 4x95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
8Móc giữ 2 kẹp treo cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
9Boulon móc M16x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29Cái
10Long đền vuông M18-50x50x2,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29Cái
11Nắp chụp đầu cáp 95-120Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
12Băng keo điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cuộn
13Biển số trụ - Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
Z Dây sứ phụ kiện tháo lắp lại
1Thay hộp công tơ, hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Hộp
2Thay dây cáp ABC 4x95mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08Km
3Thay kẹp cáp, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
AA Dây sứ - Phụ kiện tháo thu hồi
1Tháo thu hồi cáp ABC 3x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09Km
2Tháo thu hồi dây cáp AV 70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08Km
3Tháo thu hồi dây cáp AC 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03Km
4Tháo thu hồi kẹp cáp, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
5Tháo dỡ Rack 4 sứ + SOCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Sứ
6Tháo hạ thu hồi trụ đơn BTLT Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Trụ
7Tháo hạ thu hồi trụ đơn BTLT Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng, di dời đường dây trung, hạ thế của Công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông.‐Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 818.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công với nhiều hạng mục công việc thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính giá giá trị hạng mục công việc tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Không yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
6 Máy hàn Không yêu cầu2
7 Máy đo điện trở đất Không yêu cầu2
8 Máy đo cách điện Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->