Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp hạng mục Hệ thống đèn trang trí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp hạng mục Hệ thống đèn trang trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 14:50:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,713,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Xây dựng có hạng mục: Lắp đặt Hệ thống đèn Led trang trí.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,899 tỷ đồng.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Đường dây và trạm biến áp hoặc Công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc chứng chỉ hành nghề chuyên ngành tương đương từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led trang trí từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led trang trí (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe nâng hoặc xe thang chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp hạng mục Hệ thống đèn trang trí Chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Giang năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG TRÍ ĐÈN CẦU VƯỢT TL 295B | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đèn rọi trụ cầu DMX 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt đèn máng chiếu dầm cầu DMX 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt đèn bát RGB D130 DMX 18W thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp tủ chứa bộ điều khiển DMX KT 240x180x110mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Mua + lắp đặt bộ điều khiển DMX 512 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046 | m |
| 8 | Mua + Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046 | m |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.978 | m |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 đi nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338 | m |
| 14 | Mua + Lắp đặt dây cáp mạng truyền tín hiệu (Cáp CAT 5e UTP 4 đôi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | 10 m |
| 15 | Mua + Lắp đặt hộp nối cáp KT 185x185mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 16 | Giắc chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 17 | Mua + Lắp đặt Bộ nguồn AC/DC 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt tủ chứa bộ đổi nguồn KT 330x220x110mm, tủ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 19 | Cắt hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m3 |
| 21 | Đào rãnh cáp ngầm trên hè, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 23 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 24 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền (hoàn trả), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Đào rãnh cáp ngầm qua đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 31 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 32 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Hoàn trả mặt đường bằng Carboncor Asphalt loại CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 10m2 |
| 35 | Đào móng tủ điều khiển, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 37 | Ván khuôn bê tông móng bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 38 | Mua khung móng M16x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt khung móng tủ M16x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 40 | Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 41 | Trát chân tủ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 42 | Mua + Lắp đặt vỏ tủ điện KT 1000x700x300mm bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Contactor 3 pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đèn báo pha các màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | 10m3 |
| B | TRANG TRÍ ĐÈN CẦU VƯỢT ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đèn rọi trụ cầu DMX 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt đèn máng chiếu dầm cầu DMX 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt đèn bát RGB D130 DMX 18W thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp tủ chứa bộ điều khiển DMX KT 240x180x110mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Mua + lắp đặt bộ điều khiển DMX 512 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952 | m |
| 8 | Mua + Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952 | m |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883 | m |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 đi nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295 | m |
| 14 | Mua + Lắp đặt dây cáp mạng truyền tín hiệu (Cáp CAT 5e UTP 4 đôi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 10 m |
| 15 | Mua + Lắp đặt hộp nối cáp KT 185x185mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 16 | Giắc chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt Bộ nguồn AC/DC 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt tủ chứa bộ đổi nguồn KT 330x220x110mm, tủ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 19 | Cắt hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Đào rãnh cáp ngầm trên hè, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 23 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 24 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền (hoàn trả), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 26 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Đào rãnh cáp ngầm qua đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 32 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Hoàn trả mặt đường bằng Carboncor Asphalt loại CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m2 |
| 36 | Đào móng tủ điều khiển, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 39 | Mua khung móng M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt khung móng tủ M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 41 | Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 43 | Mua + Lắp đặt vỏ tủ điện KT 1000x700x300mm bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Contactor 3 pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đèn báo pha các màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 10m3 |
| C | TRANG TRÍ ĐÈN CẦU MỸ ĐỘ | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đèn máng chiếu dầm cầu DMX 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt đèn bát RGB D130 DMX 18W thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp tủ chứa bộ điều khiển DMX KT 240x180x110mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 4 | Mua + lắp đặt bộ điều khiển DMX 512 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | 100m |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110 | m |
| 7 | Mua + Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 8 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110 | m |
| 9 | Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310 | m |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.902 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 đi nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 13 | Mua + Lắp đặt dây cáp mạng truyền tín hiệu (Cáp CAT 5e UTP 4 đôi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 14 | Mua + Lắp đặt hộp nối cáp KT 185x185mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 15 | Giắc chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt Bộ nguồn AC/DC 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt tủ chứa bộ đổi nguồn KT 330x220x110mm, tủ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 18 | Cắt hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 20 | Đào rãnh cáp ngầm trên hè, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m3 |
| 22 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 23 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền (hoàn trả), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 25 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 27 | Đào rãnh cáp ngầm qua đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 31 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 34 | Hoàn trả mặt đường bằng Carboncor Asphalt loại CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 10m2 |
| 35 | Đào móng tủ điều khiển, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 38 | Mua khung móng M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt khung móng tủ M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 40 | Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 42 | Mua + Lắp đặt vỏ tủ điện KT 1000x700x300mm bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Contactor 3 pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đèn báo pha các màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,765 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Xây dựng có hạng mục: Lắp đặt Hệ thống đèn Led trang trí.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,899 tỷ đồng.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Đường dây và trạm biến áp hoặc Công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc chứng chỉ hành nghề chuyên ngành tương đương từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led trang trí từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led trang trí (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Xe nâng hoặc xe thang chuyên dụng | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi