Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp hạng mục Hệ thống đèn trang trí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286419-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp hạng mục Hệ thống đèn trang trí
Số hiệu KHLCNT 20211286279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:50:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,713,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Xây dựng có hạng mục: Lắp đặt Hệ thống đèn Led trang trí.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,899 tỷ đồng.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Đường dây và trạm biến áp hoặc Công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc chứng chỉ hành nghề chuyên ngành tương đương từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led trang trí từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led trang trí (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe nâng hoặc xe thang chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp hạng mục Hệ thống đèn trang trí
Chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Giang năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Kiểm định xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRANG TRÍ ĐÈN CẦU VƯỢT TL 295B
1Mua + Lắp đặt đèn rọi trụ cầu DMX 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
2Mua + Lắp đặt đèn máng chiếu dầm cầu DMX 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V280bộ
3Mua + Lắp đặt đèn bát RGB D130 DMX 18W thành cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V518bộ
4Mua + Lắp tủ chứa bộ điều khiển DMX KT 240x180x110mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
5Mua + lắp đặt bộ điều khiển DMX 512Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m
7Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.046m
8Mua + Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
9Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.046m
10Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.096m
11Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V698m
12Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.978m
13Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 đi nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.338m
14Mua + Lắp đặt dây cáp mạng truyền tín hiệu (Cáp CAT 5e UTP 4 đôi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,410 m
15Mua + Lắp đặt hộp nối cáp KT 185x185mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
16Giắc chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
17Mua + Lắp đặt Bộ nguồn AC/DC 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
18Mua + Lắp đặt tủ chứa bộ đổi nguồn KT 330x220x110mm, tủ tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
19Cắt hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,625m3
21Đào rãnh cáp ngầm trên hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1138100m3
22Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108100m3
23Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
24Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
25Bê tông nền (hoàn trả), đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,625m3
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
27Đào rãnh cáp ngầm qua đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
28Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m3
31Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
32Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
33Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
34Hoàn trả mặt đường bằng Carboncor Asphalt loại CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7510m2
35Đào móng tủ điều khiển, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m3
36Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
37Ván khuôn bê tông móng bệ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
38Mua khung móng M16x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt khung móng tủ M16x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
40Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
41Trát chân tủ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
42Mua + Lắp đặt vỏ tủ điện KT 1000x700x300mm bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43Aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Aptomat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Contactor 3 pha 65AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Đồng hồ timerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Thiết bị chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Đèn báo pha các màuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64710m3
B TRANG TRÍ ĐÈN CẦU VƯỢT ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG
1Mua + Lắp đặt đèn rọi trụ cầu DMX 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
2Mua + Lắp đặt đèn máng chiếu dầm cầu DMX 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V266bộ
3Mua + Lắp đặt đèn bát RGB D130 DMX 18W thành cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V470bộ
4Mua + Lắp tủ chứa bộ điều khiển DMX KT 240x180x110mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
5Mua + lắp đặt bộ điều khiển DMX 512Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m
7Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V952m
8Mua + Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
9Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V952m
10Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.032m
11Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V707m
12Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.883m
13Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 đi nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.295m
14Mua + Lắp đặt dây cáp mạng truyền tín hiệu (Cáp CAT 5e UTP 4 đôi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,410 m
15Mua + Lắp đặt hộp nối cáp KT 185x185mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
16Giắc chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
17Mua + Lắp đặt Bộ nguồn AC/DC 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
18Mua + Lắp đặt tủ chứa bộ đổi nguồn KT 330x220x110mm, tủ tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
19Cắt hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
21Đào rãnh cáp ngầm trên hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m3
22Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025100m3
23Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
24Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
25Bê tông nền (hoàn trả), đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
26Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
28Đào rãnh cáp ngầm qua đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
29Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
32Mua băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
34Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
35Hoàn trả mặt đường bằng Carboncor Asphalt loại CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810m2
36Đào móng tủ điều khiển, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m3
37Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
38Ván khuôn bê tông móng bệ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
39Mua khung móng M16x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Lắp đặt khung móng tủ M16x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
41Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
43Mua + Lắp đặt vỏ tủ điện KT 1000x700x300mm bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
44Aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Aptomat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Contactor 3 pha 65AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Đồng hồ timerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Thiết bị chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Đèn báo pha các màuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71210m3
C TRANG TRÍ ĐÈN CẦU MỸ ĐỘ
1Mua + Lắp đặt đèn máng chiếu dầm cầu DMX 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V280bộ
2Mua + Lắp đặt đèn bát RGB D130 DMX 18W thành cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V548bộ
3Mua + Lắp tủ chứa bộ điều khiển DMX KT 240x180x110mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
4Mua + lắp đặt bộ điều khiển DMX 512Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025100m
6Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.110m
7Mua + Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
8Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.110m
9Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.310m
10Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V558m
11Mua + Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.902m
12Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 đi nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
13Mua + Lắp đặt dây cáp mạng truyền tín hiệu (Cáp CAT 5e UTP 4 đôi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V410 m
14Mua + Lắp đặt hộp nối cáp KT 185x185mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
15Giắc chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
16Mua + Lắp đặt Bộ nguồn AC/DC 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
17Mua + Lắp đặt tủ chứa bộ đổi nguồn KT 330x220x110mm, tủ tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
18Cắt hè BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V342m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
20Đào rãnh cáp ngầm trên hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5985100m3
21Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m3
22Mua băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V171m
23Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m2
24Bê tông nền (hoàn trả), đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
25Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m2
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
27Đào rãnh cáp ngầm qua đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
28Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m3
31Mua băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
33Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
34Hoàn trả mặt đường bằng Carboncor Asphalt loại CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4510m2
35Đào móng tủ điều khiển, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m3
36Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
38Mua khung móng M16x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt khung móng tủ M16x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
40Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
42Mua + Lắp đặt vỏ tủ điện KT 1000x700x300mm bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43Aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Aptomat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Contactor 3 pha 65AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Đồng hồ timerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Thiết bị chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Đèn báo pha các màuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Vận chuyển đất phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76510m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Xây dựng có hạng mục: Lắp đặt Hệ thống đèn Led trang trí.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,899 tỷ đồng.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Đường dây và trạm biến áp hoặc Công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc chứng chỉ hành nghề chuyên ngành tương đương từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led trang trí từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led trang trí (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
3 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt4
4 Xe nâng hoặc xe thang chuyên dụng Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->