Gói thầu: Gói thi công xây lắp - Trang bị biển tấm lớn trên tuyến đường QL38B - TTKD VNPT Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286404-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ viễn thông
Tên gói thầu Gói thi công xây lắp - Trang bị biển tấm lớn trên tuyến đường QL38B - TTKD VNPT Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20211259410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư VNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:50:00 đến ngày 2022-01-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,395,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình biển quảng cáo, có kích thước chiều cao, diện tích mặt biển tương đương với quy mô công trình được mô tả chương V của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học xây dựng- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học- Chứng chỉ An toàn lao động- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ viễn thông
E-CDNT 1.2 Gói thi công xây lắp - Trang bị biển tấm lớn trên tuyến đường QL38B - TTKD VNPT Hưng Yên
Trang bị biển tấm lớn trên tuyến đường QL38B - TTKD VNPT Hưng Yên
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư VNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên; Địa chỉ: Số 103 Bãi Sậy, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, Điện thoại: 0221.3.515.000
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư phát triển Minh Anh; Số Số 433 - Đường Khánh Minh - P. Ninh Khánh - TP. Ninh Bình. Điện thoại: 0961.026.988. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0914.815.195. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0914.815.195; Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.635708; 0946642555. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0914.815.195; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 02283.635708; 0946642555


- Bên mời thầu: Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ viễn thông , địa chỉ: Số 103 đường Bãi Sậy, phường Quang Trung, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên; Địa chỉ: Số 103 Bãi Sậy, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, Điện thoại: 0221.3.515.000


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Cam kết tín dụng ngân hàng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên; Địa chỉ: Số 103 Bãi Sậy, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, Điện thoại: 0221.3.515.000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên; Địa chỉ: Số 103 Bãi Sậy, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, Điện thoại: 0221.3.515.000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0914.815.195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên; Địa chỉ: Số 103 Bãi Sậy, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, Điện thoại: 0221.3.515.000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6707tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4083tấn
4Gia công, lắp đặt thép bản cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3003tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,998100m2
6Cẩu cọc lên và xuống xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
7Vận chuyển cọc trong phạm vi 1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
8Vận chuyển cọc trong phạm vi, phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3/1km
9Mua cọc dẫn trọn gói (cọc dài 1,25m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,04100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1921 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (hệ số taluy 1,2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5192100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (hệ số taluy 1,2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,97921m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,604m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,1796m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4222100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0956tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8594tấn
20Bu lông M36, L=1500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5513tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m3
23Gia công cột bằng thép ống D1200x12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0279tấn
24Gia công mặt bích chân cột D1600x24Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5916tấn
25Gia công sườn gia cường, bản mã bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5519tấn
26Mua bulong M30-L=750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12chiếc
27Mua bulong M30-L=150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18chiếc
28Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0531tấn
29Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0604tấn
30Lắp dựng thang thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0604tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,94831m2
32Gia công hệ khung tay đòn thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2043tấn
33Gia công hệ khung tay đòn thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1631tấn
34Lắp dựng tay đòn, xương cáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2409tấn
35Mua bulong M24-L=120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,0181m2
37Thuê cẩu cao 25m để lắp dựng cột, tay đònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5ca
38Gia công hệ khung mặt biển thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3119tấn
39Lắp dựng khung mặt biển thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3119tấn
40Thuê cẩu cao 25m để lắp dựng cột, khung dầm thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3ca
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,8161m2
42Gia công sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
43Lắp dựng sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,481m2
45Công thiết kế, in nội dung biển tỷ lệ 1/20 để thông qua chủ đầu tưChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
46Căng bạt Hiflex 720 DPI dày 0,38 (2 lớp) in nội dung quảng cáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m2
47Lắp nẹp nhôm kích thước 20x20 cố định mặt biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92m
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,986100m2
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5361m3
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
51Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,39671m2
54Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
55Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
56Kéo rải thanh đồng nội cọc tiếp địa 40x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
57Đắp đất sãnh chống sét thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
58Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
59Mua phến nứa chắn đất để làm đường loại 2,5x0,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32chiếc
60Công làm thành kè đất làm đường thợ bậc 3 nhóm 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
61Mua đá thải làm nền đường tạm thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m3
62Đắp nền đường tạm thi công, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m3
63Đào xúc đất, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình biển quảng cáo, có kích thước chiều cao, diện tích mặt biển tương đương với quy mô công trình được mô tả chương V của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học xây dựng- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học- Chứng chỉ An toàn lao động- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
2 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
6 Giáo thi công Giáo thi công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->