Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư, xây dựng tuyến ống gang D300

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286278-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư, xây dựng tuyến ống gang D300
Số hiệu KHLCNT 20211213059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay thương mại và vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:45:00 đến ngày 2022-01-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,472,948,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng tuyến ống gang cấp nước cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.730.000.000 VND (V);- Trong trường hợp thành viên liên danh là đơn vị thực hiện cung cấp vật tư thì phải cung cấp các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự vật tư của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Hoặc: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có cần cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy phục vụ đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư, xây dựng tuyến ống gang D300
Xây dựng tuyến ống D300 đường Máng nước (từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường TL351)
11 Tháng
E-CDNT 3 vốn vay thương mại và vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Nước và xây dựng Đường Thành + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Duyên Hải.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Trần Việt Cường - Chức vụ: Chủ tịch HĐQT - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng -Hồng Bàng - Hải Phòng - Điện thoại: 0225.3810366 - Fax: 02253. 823748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Người liên hệ: Ông Nguyễn Lâm - Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý CTCN&VSTP - Điện thoại: 02253.745131 - Fax: 02253. 841.143
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- + Ông Nguyễn Anh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý hoạt động xây dựng - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng. - + Địa chỉ: Số 54 – Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng. - + Điện thoại: 0225.3841206.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1Cung cấp, lắp đặt ống gang D300 ngoài hào kỹ thuật (bao gồm màng PE bọc ống)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật255m
2Cung cấp, lắp đặt ống gang D300 trong hào kỹ thuậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.127m
3Cung cấp, Lắp đặt ống gang D200 ngoài hào kỹ thuậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
4Cung cấp, Lắp đặt Tê gang EEB D300*300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp, Lắp đặt Tê gang EEB D300*250Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp, Lắp đặt Tê gang EEB D300*200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp, Lắp đặt Tê gang EEE D300*300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Cung cấp, Lắp đặt Tê gang EEE D300*200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Cung cấp, Lắp đặt Tê gang EEE D300*150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Cung cấp, Lắp đặt Tê gang EEE D200*200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cung cấp, lắp đặt Tê gang lệch EEE D300*100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cung cấp, Lắp đặt Cút gang EE D300 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Cung cấp, Lắp đặt Cút gang EE D300 22.5 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Cung cấp, Lắp đặt Cút gang EE D200 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Cung cấp, Lắp đặt Côn gang EE D300*200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cung cấp, Lắp đặt BU gang D300, L=1.7mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Cung cấp, Lắp đặt BU gang D300, L=0.8mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Cung cấp, Lắp đặt BU gang D300, L=0.4mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
19Cung cấp, Lắp đặt BU gang D200, L=0.4mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Cung cấp, Lắp đặt BU gang D150, L=1.7mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Cung cấp, Lắp đặt BE gang D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Cung cấp, lắp đặt Bích gang đặc D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Cung cấp, lắp đặt Bích gang đặc D200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Cung cấp, lắp đặt Bích gang đặc D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
25Cung cấp, Lắp đặt MSNN gang D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Cung cấp, Lắp đặt MSNN gang DN280Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Cung cấp, Lắp đặt MSNN gang D200*222Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Cung cấp, Lắp đặt Van BB D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Cung cấp, Lắp đặt Van BB D200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cung cấp, Lắp đặt Van BB D100 (xả cặn)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Cung cấp, Lắp đặt Van xả khí D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt Đồng hồ điện từ D300 (bao gồm tủ datalogger)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Cung cấp, lắp đặt cảm biến đo áp lựcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
B CÔNG TÁC XÂY DỰNG HỐ KỸ THUẬT
1Xây dựng hố đồng hồPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
2Xây dựng hố thôngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
3Xây dựng hố xả khíPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hố
4Xây dựng hố xả cặnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng tuyến ống gang cấp nước cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.730.000.000 VND (V);- Trong trường hợp thành viên liên danh là đơn vị thực hiện cung cấp vật tư thì phải cung cấp các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự vật tư của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Hoặc: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe tải có cần cẩu tự hành1
2 Máy đào Máy đào đất1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tải chở vật liệu2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy phục vụ đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->