Gói thầu: Trang thiết bị văn phòng của BQL Dự án VILG Tây Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị văn phòng của BQL Dự án VILG Tây Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 15:10:00 đến ngày 2022-01-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,978,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị văn phòng của BQL Dự án VILG Tây Ninh Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển mạch (switch) cho mạng LAN | Cisco Catalyst WS-C2960+24TC-S hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - 24 port x10/100/1000 + 2x Gigabite SFP- Công nghệ chuyển mạch Layer 2, hỗ trợ DHCP- Broadcast Storm Control, Multicast Storm Control, Unicast Storm Control.- Hỗ trợ IPv6- Hỗ trợ STP, RSTP, MSTP, DTP, PVRST+.- Hỗ trợ Access Control List (ACL), Quality of Service (QoS), MLD snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI)- Công nghệ Cisco EnergyWise- Remote Switch Port Analyzer (RSPAN)- Hot Standby Router Protocol (HSRP)- Chuẩn giao tiếp: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3z, IEEE 802.1D, IEEE 802.1Q, IEEE 802.3ab, IEEE 802.1p, IEEE 802.3af, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ad (LACP), IEEE 802.1w, IEEE 802.1x, IEEE 802.3ae, IEEE 802.1s, IEEE 802.3ah, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.3at, IEEE 802.3az, IEEE 802.1AX- Nguồn: AC 120/230V ( 50/60 Hz )- Kích thước(cm): 45 x 24.2 x 4.4- Trọng lượng(kg): 3,6.- Bảo hành (tháng): 12 tháng | |
| 2 | Máy tính để bàn | Dell Vostro 3888 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - CPU: Intel Core i7-10700 (2.90 GHz - 4.80 GHz / 16MB / 8 nhân, 16 luồng)- Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 10- RAM: 1 x 8GB DDR4 2933MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM, 512GB M.2 NVMe SSD- Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 NVMe , 2 x 3.5" SATA- Cổng kết nối: 2 x USB 3.1 , 4 x USB 2.0 , Audio combo, LAN 1 Gb/s- Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub- Kết nối không dây: Bluetooth; WiFi 802.11ac- Ổ đĩa quang: DVD/CD RW- Đầu đọc thẻ: Có- Khối lượng: 6,03 kg- Kích thước: 324.3 x 154.0 x 293- Phụ kiện đi kèm: Dell Wired Mouse MS116 Black; Dell Wired Keyboard KB216 Black (English)- Màn hình LCD: Dell E2220H (1920 x 1080/TN/60Hz/5 ms)- Bảo hành (tháng): 12 tháng | |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 0,5KVA cho máy trạm | Santak TG500 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Công suất: 500VA/300W- Điện năng đầu vào: Voltage range: 170V - 260V- Tần số: Frequency range: 46 - 54 Hz- Thờigian lưu điện: Tối thiểu 6 phút- Công suất: 500VA/300W- Bảo hành (tháng): 12 tháng | |
| 4 | Máy tính xách tay | Dell Inspiron 15 3501 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - CPU: Intel Core i7-1165G7 ( 4.7 GHz / 12MB / 4 nhân, 8 luồng )- Thế hệ CPU: Core i7 , Intel Core thế hệ thứ 11- Chip đồ họa: NVIDIA GeForce MX330 2GB GDDR5/ Intel Iris Xe Graphics- RAM: 1 x 8GB DDR4 3200MHz ( 2 Khe cắm / Hỗ trợ tối đa 32GB )- Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) Full HD WVA không cảm ứng , HD webcam- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM, 512GB M.2 NVMe SSD- Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA , 1 x M.2 NVMe- Kiểu khe M.2 hỗ trợ: M.2 NVMe- Cổng xuất hình: 1 x HDMI- Cổng kết nối: 1 x USB Type C / DisplayPort / Power Delivery , 2 x USB 3.2 , 1 x micro SD card slot- Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 5.0- Bàn phím: Thường , có phím số , LED- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit- Kích thước (cm): 35.61 x 23.45 x 1.79- Pin: 3 cell 40 Wh , Pin liền- Khối lượng: 1.6 kg- Phụ kiện đi kèm: Adapter, dây nguồn, Mouse Wireless,…- Bảo hành (tháng): 12 tháng | |
| 5 | Máy photocopy A3 | Toshiba e-studio 3518A hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Màn hình: LCD cảm ứng chuẩn WSVGA màu 10.1 inch- Tốc độ copy: 35 tờ/phút- Khay đựng giấy: 550 tờ x 2 khay- Khay nạp tay: 100×148 mm to A3, envelope- Khổ giấy tối đa: A3- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ: 25-400%- Dung lượng bộ nhớ (RAM): 4 GB- Lưu trữ: 320 GB- Bộ xử lý: Intel AtomTM 1.33 GHz (Dual-Core)- Nạp và đảo bản gốc: Chuẩn với RADF chứa 100 trang- Mực: 43.900 trang (với 5% mật độ phủ của chử trên tờ A4)- Kích thước: 585(rộng) x 585(dài) x 787(cao) mm- Dung lượng giấy chuẩn: 1.200 tờ- Bảo hành (tháng): 12 tháng | |
| 6 | Máy in A3 | HP CF235A hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Loại máy: In laser A3- Bộ nhớ: 512MB- Tốc độ in: Lên đến 40 ppm Tốc độ (Trắng đen)- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Copy/ in, Fax 300 x 300 dpi- Khổ giấy: A3; A4; A5; A5; 16K; Letter; Legal- Khay giấy: 500 tờ tới 3500 tờ- Cổng kết nối: USB 2.0- Hộp mực: 2500 trang (mực kèm máy 1000 trang)- Kích thước (rộng x dài x cao): 22.4 x 23.4 x 15.4 inch- Trọng Lượng: 41,8 kg- Tương thích hệ điều hành: Windows 2000/XP/Vista/7/2003 Server/2008 Server, Mac OS X 10.3 - 10.6, Các Hệ Linux OS- Bảo hành (tháng): 12 tháng | |
| 7 | Máy quét A3 | EPSON DS50000 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Khổ quét tối đa: A3- Tốc độ quét (scans/giây): 70 tờ/phút, Quét 2 mặt tự động- Độ phân giải: 600 dpi.- Bảo hành (tháng): 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi