Gói thầu: Trang bị metro mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211694-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỐ MOBIFONE CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Trang bị metro mới
Số hiệu KHLCNT 20211187474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 308 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 15:00:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,997,143,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp và triển khai thiết bị Router hoặc thiết bị truyền dẫn giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 08h, hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7ngày/7ngày trong tuần trong thời gian bảo hành.Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng từ khi ký biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (PAC). Trong thời gian bảo hành, thiết bị được hỗ trợ kỹ thuật từ chính hãng sản xuất. Phạm vi hỗ trợ kỹ thuật bao gồm tối thiểu các hỗ trợ từ xa và hỗ trợ tại trạm tùy theo mức độ sự cố/lỗi thực tế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Thông tin liên lạc hoặc Toán tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Thông tin liên lạc hoặc Toán tin.Có tối thiểu 01 nhân sự đạt chứng chỉ (còn thời hạn hiệu lực) CCIE hoặc JNCIE hoặc tương đương tham gia trong suốt quá trình triển khai hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Trang bị metro mới
Nâng cấp ring CSG và mở rộng vùng phủ metro các tỉnh miền Bắc
308 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: 01 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Tp. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: 01 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Tp. HN, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: 01 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Tp. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: 01 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Tp. HN, Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu chứng minh (nếu có) trong trường hợp hàng hóa nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước cung cấp hàng hóa; Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải mới 100%; thiết bị phần cứng chào thầu sản xuất từ năm 2021 trở lại đây - Sản phẩm phần mềm cung cấp cho gói thầu thuộc dự án phải cam kết có bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu cần nêu rõ trong HSĐXKT thời gian sử dụng ước tính của hàng hoá chào thầu và mức chi phí cần thiết cho công tác bảo dưỡng, bảo trì, nâng cấp hàng hóa chào thầu (nếu có).
E-CDNT 15.2
- Thư nhận xét, xác nhận của phía khách hàng đã sử dụng hàng hóa, sản phẩm tương tự được cung cấp bởi nhà thầu (nếu có). Thư xác nhận phải được ký bởi người có đủ thẩm quyền (của phía khách hàng), trong đó phải được ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến người ký xác nhận (Tên đầy đủ, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại liên lạc, Email…) để tiện liên lạc khi cần thiết (nếu có). - Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Giấy tờ liên quan đến việc thành lập trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm bảo hành tại Hà Nội (nếu có)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: 01 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Tp. HN, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Số 01 phố Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị AGG kết hợp MC20ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
2Thiết bị CSG202ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
3Module quang 10GE 20km320ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
4Module quang 10GE 40km180ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
5Module quang 10GE 80km64ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
6Module quang 1GE 20km766ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
7Module quang 1GE 40km364ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
8Module quang 1GE 80km122ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
9Hệ thống quản lý mạng NMS1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư thiết bị chính
10Thiết bị MC+AGG1ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư dự phòng
11Thiết bị CSG10ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư dự phòng
12Module quang 10GE 20km16ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư dự phòng
13Module quang 10GE 40km9ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư dự phòng
14Module quang 10GE 80km5ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư dự phòng
15Module quang 1GE 20km38ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư dự phòng
16Module quang 1GE 40km18ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư dự phòng
17Module quang 1GE 80km6ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT.Vật tư dự phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp và triển khai thiết bị Router hoặc thiết bị truyền dẫn giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 08h, hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7ngày/7ngày trong tuần trong thời gian bảo hành.Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng từ khi ký biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (PAC). Trong thời gian bảo hành, thiết bị được hỗ trợ kỹ thuật từ chính hãng sản xuất. Phạm vi hỗ trợ kỹ thuật bao gồm tối thiểu các hỗ trợ từ xa và hỗ trợ tại trạm tùy theo mức độ sự cố/lỗi thực tế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách dự án 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Thông tin liên lạc hoặc Toán tin.53
2 Cán bộ triển khai 5 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Thông tin liên lạc hoặc Toán tin.Có tối thiểu 01 nhân sự đạt chứng chỉ (còn thời hạn hiệu lực) CCIE hoặc JNCIE hoặc tương đương tham gia trong suốt quá trình triển khai hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->