Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286030-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Huyện ủy Tam Dương
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211266846
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 14:57:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,370,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có cung cấp mặt hàng chính như bàn ghế, điện lạnh cho hội trường hoặc cơ quan, tổ chức: Tài liệu chứng minh kèm theo: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành >=80% khối lượng công việc, hóa đơn bán hàng.+ Nếu chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì kèm sao kê của ngân hàng, hóa đơn bán hàng.- Tài liệu đính kèm là scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu. Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng (điện thoại, gửi mail…)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung (Chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu có tài liệu chứng minh (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- - Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng mua sắm thiết bị (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- - Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính- Đã tham gia thực hiện thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu có tài liệu chứng minh (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- - Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng thực chứng nhận đào tạo ATLĐ ( tối thiểu 02 công nhân kỹ thuật điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Huyện ủy Tam Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm
Dự toán gói thầu Mua sắm nội thất và thiết bị trụ sở Huyện ủy
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Huyện ủy Tam Dương , Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Phú An Phát Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường.


- Bên mời thầu: Huyện ủy Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Huyện ủy Tam Dương , Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu của E-HSMT (Bản Scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực)
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Đối với hàng hóa đơn vị không thực hiện sản xuất thì có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp (giấy phép kinh doanh của đơn vị cung cấp hàng hóa; Hợp đồng nguyên tắc). - Đối với hàng hóa do đơn vị tự sản xuất, thương mại có giấy tờ chứng minh nguồn gốc vật liệu đầu vào (Hợp đồng mua bán, hóa đơn). - Cam kết hàng hóa sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%.
E-CDNT 12.2
- Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Huyện ủy Tam Dương , Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện ủy Tam Dương , Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Huyện ủy Tam Dương , Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Huyện ủy Tam Dương , Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
2Ghế làm việc1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
3Tủ hồ sơ1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
4Trống đồng1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
5Bàn họp1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
6Ghế họp4ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
7Ghế tiếp khách6ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
8Bàn tiếp khách1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
9Bàn kẹp5ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
10Tủ để ly chén1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
11Ốp vách96,76M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
12Ốp cột kỹthuật (4 cột)6,72M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
13Phào cổ trần43,62mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
14Phào chân tường39mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
15Phào chỉ khung tranh160mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 1 Phòng bí thư
16Bàn làm việc1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
17Ghế làm việc1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
18Tủ hồ sơ1chiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
19Trống đồng1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
20Ghế tiếp khách5ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
21Bàn tiếp khách1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
22Bàn kẹp4ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
23Tủ để ly chén1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
24Ốp vách103,77M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
25Ốp cột kỹthuật (2 chiếc)3,96M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
26Phào trần37,62mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
27Phào chân tường33,22mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 2 Phòng phó bí thư
28Ghế làm việc5ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 3 CÁC PHÒNG TRƯỞNG BAN ( CHÁNH VĂN PHÒNG, CN UB KIỂM TRA; TB TỔ CHỨC; TB
29Bàn làm việc5ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 3 CÁC PHÒNG TRƯỞNG BAN ( CHÁNH VĂN PHÒNG, CN UB KIỂM TRA; TB TỔ CHỨC; TB
30Tủ hồ sơ5ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 3 CÁC PHÒNG TRƯỞNG BAN ( CHÁNH VĂN PHÒNG, CN UB KIỂM TRA; TB TỔ CHỨC; TB
31Ghế tiếp khách20ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 3 CÁC PHÒNG TRƯỞNG BAN ( CHÁNH VĂN PHÒNG, CN UB KIỂM TRA; TB TỔ CHỨC; TB
32Bàn tiếp khách4ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 3 CÁC PHÒNG TRƯỞNG BAN ( CHÁNH VĂN PHÒNG, CN UB KIỂM TRA; TB TỔ CHỨC; TB
33Bàn kẹp16ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 3 CÁC PHÒNG TRƯỞNG BAN ( CHÁNH VĂN PHÒNG, CN UB KIỂM TRA; TB TỔ CHỨC; TB
34Ốp vách chính15,61M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
35Ốp vách43,82M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
36Ốp cột kỹ thuật ( 2 cột)4,44M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
37Trống đồng 14001ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
38Ghế chủ tọa2ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
39Ghế khách18ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
40Bàn kẹp10ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
41Bàn kẹp chủ tọa1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
42Bàn trà tiếp khách2ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
43Phào cổ trần,phào lưng75mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
44Phào chỉ khung tranh155mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 4 PHÒNG KHÁNH TIẾT
45Ốp vách chính21,22M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
46Ốp vách trái + phải49,21M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
47Ốp vách hậu21,22M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
48Ốp cột kỹ thuật ( 2 cột)3,02M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
49Phào cổ trần39,92mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
50Phào chân tường33,92mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
51Phào chỉ khung tranh250mdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
52Bàn họp9,3MdXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
53Bàn phụ8ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
54Ghế chủ tọa1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
55Ghế họp có tay 12ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
56Ghế họp có tay 224ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
57Ghế họp không tay38ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
58Chữ1BộXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
59Ngôi sao, Búa liềm, phông cờ1BộXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
60Bục tượng Bác1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
61Bục phát biểu1ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 5 PHÒNG HỘI TRƯỜNG
62Rèm cầu vồng cửa sổ120,92M2Xem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 6 RÈM CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
63Điều hòa 24000 BTU 1 chiều3chiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
64Điều hòa 12000 BTU 1 chiều2ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
65Nhân công lắp đặt điều hòa5CôngXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
66Giá đỡ cục nóng 12000 BTU2BộXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
67Giá đỡ cục nóng 24000 BTU3BộXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
68Phụ kiện ống đồng bảo ôn cấp và hồi máy 12000 BTU10métXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
69Phụ kiện ống đồng bảo ôn cấp và hồi máy 24000 BTU15métXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
70Aptomat 1 pha5ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
71Vật tư phụcho 1 máy5BộXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 7 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHO CÁC PHÒNG BAN CỦA TRỤ SỞ
72Giường7ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 8 PHÒNG HOẠT ĐỘNG CHUNG
73Tab đầu giường7ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 8 PHÒNG HOẠT ĐỘNG CHUNG
74Tủ quần áo2ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 8 PHÒNG HOẠT ĐỘNG CHUNG
75Tủ quần áo 2 buồng5ChiếcXem chi tiết tại Chương V-Mục 2 - 8 PHÒNG HOẠT ĐỘNG CHUNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có cung cấp mặt hàng chính như bàn ghế, điện lạnh cho hội trường hoặc cơ quan, tổ chức: Tài liệu chứng minh kèm theo: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành >=80% khối lượng công việc, hóa đơn bán hàng.+ Nếu chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì kèm sao kê của ngân hàng, hóa đơn bán hàng.- Tài liệu đính kèm là scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu. Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng (điện thoại, gửi mail…)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung (Chỉ huy trưởng) 1 - Trình độ đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu có tài liệu chứng minh (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- - Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng mua sắm thiết bị (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- - Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự22
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính- Đã tham gia thực hiện thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu có tài liệu chứng minh (văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- - Có tài liệu chứng minh kèm theo các số liệu kê khai của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự22
4 Công nhân lắp đặt 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng thực chứng nhận đào tạo ATLĐ ( tối thiểu 02 công nhân kỹ thuật điện)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->