Gói thầu: Gói số 01: Cung ứng giống các hỗ trợ khôi phục xản xuất bị thiệt hại do nắng ngóng gây ra năm 2020 gây ra cho các xã: Bình Sơn, Thành Sơn, Tam Sơn, Đỉnh Sơn, Cẩm Sơn, Hùng Sơn,Tường Sơn và Đức Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cung ứng giống các hỗ trợ khôi phục xản xuất bị thiệt hại do nắng ngóng gây ra năm 2020 gây ra cho các xã: Bình Sơn, Thành Sơn, Tam Sơn, Đỉnh Sơn, Cẩm Sơn, Hùng Sơn,Tường Sơn và Đức Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 75/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND huyện Anh Sơn về việc giải quyết kinh phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 14:54:00 đến ngày 2022-01-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237968E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý, hóa đơn của từng hợp đồng. (phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần).- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ.- Chỉ được phép sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, cơ quan trực thuộc Nhà nước. Không được phép sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, Công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc Nhà nước quản lý nguồn vốn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.385.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.088.770.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 thiết bị ô tô chuyên dụng huy động để vận chuyển con giống đảm bảo tiến độ.(có đăng ký, đăng kiểm phương tiện vận chuyển).- Nhà thầu phải có cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (được cấp có thẩm quyền chứng nhận) - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp trên địa bàn tỉnh Nghệ An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (đối với nhà thầu ngoài tỉnh Nghệ An). - Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành sau khi cung cấp con giống. - Thời gian bảo hành cấp giống 20 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành nuôi trồng thủy sản.- Đã làm cán bộ phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây.(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Cung ứng giống các hỗ trợ khôi phục xản xuất bị thiệt hại do nắng ngóng gây ra năm 2020 gây ra cho các xã: Bình Sơn, Thành Sơn, Tam Sơn, Đỉnh Sơn, Cẩm Sơn, Hùng Sơn,Tường Sơn và Đức Sơn. Cung ứng giống các hỗ trợ khôi phục xản xuất bị thiệt hại do nắng ngóng gây ra năm 2020 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 75/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND huyện Anh Sơn về việc giải quyết kinh phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của cơ quan tổ chức có thẩm quyền cấp; + Tài liệu cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (được cấp có thẩm quyền chứng nhận). + Nhân sự chủ chốt. + Chiết tính đơn giá dự thầu cùng Bảng giá chào thầu. + Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu chứng minh được xuất xứ, chất lượng của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | đồng/kg đến Trung tâm các xã,và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng, (iii) hóa đơn tương ứng Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT, UBND huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, ĐT: 0942969555. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đình Luận - Trưởng phòng NN$PTNT, UBND huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, ĐT: 0942969555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Ngọc Giang, Phó trưởng phòng NN$PTNT; ĐT: 0917127770 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Anh Sơn, Ông Hoàng Quyền - Chủ tịch UBND huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, ĐT: 0947660666. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cá giống | 01 | 18.886 | kg | Cơ cấu cá giống : 60% trắm cỏ; 20% trôi, mè; 20% cá chép. Kích thước 5-7 cm/con; đảm bảo số lượng bình quân 150-300 con/kg.Con giống: Đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiêu chuẩn con giống theo quy định, giống được tuyển lựa kỹ càng, an toàn dịch bệnh Cấp đến trung tâm xã, thôn; đóng gói, bơm ô xy cho các hộ vận chuyển về nhà an toàn.Bảo hành 20 ngày. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237968E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý, hóa đơn của từng hợp đồng. (phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần).- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ.- Chỉ được phép sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, cơ quan trực thuộc Nhà nước. Không được phép sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, Công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc Nhà nước quản lý nguồn vốn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.385.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.088.770.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 thiết bị ô tô chuyên dụng huy động để vận chuyển con giống đảm bảo tiến độ.(có đăng ký, đăng kiểm phương tiện vận chuyển).- Nhà thầu phải có cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (được cấp có thẩm quyền chứng nhận) - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp trên địa bàn tỉnh Nghệ An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (đối với nhà thầu ngoài tỉnh Nghệ An). - Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành sau khi cung cấp con giống. - Thời gian bảo hành cấp giống 20 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành nuôi trồng thủy sản.- Đã làm cán bộ phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự trong thời gian 3 năm trở lại đây.(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và xác nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi