Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 15:12:00 đến ngày 2022-01-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.338348E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND (1x 1.715.000.000 = 1.715.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.715.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.715.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Sửa chữa, chống thấm mái tôn nhà điều hành, mái tôn nhà trung tâm kỹ thuật, mái tôn nhà điều trị 4 tầng, nhà để xe cán bộ và các hạng mục phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ Sản Thái Bình (Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.832.057) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phụ Sản Thái Bình (Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.832.057) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa, chống thấm mái tôn nhà điều hành | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ kim thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Thuê giàn giáo phục vụ công tác tháo dỡ, thay thế ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,641 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,106 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,224 | m3 |
| 7 | Nhân công tháo, dỡ di chuyển téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | công |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,5 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,572 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | tấn |
| 11 | Bốc xếp Thép các loại xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | tấn |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,053 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,053 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột thu hồi - Cột vuông, chữ nhật (phần cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,958 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | tấn |
| 25 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,573 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc B=600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,73 | m |
| 29 | Tôn úp sườn B=600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.664,2 | cái |
| 31 | Sản xuất mũ che khe lún bằng inox B=600 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,373 | kg |
| 32 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,138 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,5 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,572 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo thiết kế (định mức 1.5kg/1M2/1 lớp quét, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,072 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,5 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,572 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 40 | Quai nhê inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | cái |
| 41 | Lắp dựng lại kim thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 42 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,233 | m3 |
| 43 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,656 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thép các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | tấn |
| 45 | Nhân công lắp đặt lại téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | công |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa, chống thấm mái tôn nhà trung tâm kỹ thuật | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,138 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,849 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,959 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,736 | m2 |
| 8 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,331 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,498 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,498 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,498 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm (phần cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,297 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,297 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,331 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc B=600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,25 | m |
| 17 | Tôn úp sườn B=600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m |
| 18 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.709,36 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng mũ che khe lún bằng inox B=600 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,663 | kg |
| 20 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,321 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,959 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,736 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo thiết kế (định mức 1.5kg/1M2/1 lớp quét, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,695 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,959 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,736 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 27 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PVC D48 xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 31 | Chân bật liên kết D10 L=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 32 | Máng thu nước inox B=600 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,95 | kg |
| 33 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,005 | m3 |
| 34 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thép các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa, chống thấm mái tôn Nhà điều trị 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,662 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển Téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,864 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,352 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,044 | m2 |
| 6 | Cắt tường gạch - Chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,242 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,604 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,612 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo thiết kế (định mức 1.5kg/1M2/1 lớp quét, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,216 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,604 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,612 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng máng Inox B=600 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,323 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 dày 2.0mm (kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, khóa đa điểm....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 26 | Nhân công lắp đặt lại Téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 27 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,171 | m3 |
| 28 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,971 | tấn |
| 29 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,307 | 10m2 |
| 30 | Vận chuyển thép các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Đường vào nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 1m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,027 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 18 | Nhân công tháo dỡ mái, bốt thu vé xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,927 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,927 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,927 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | m3 |
| 27 | Song chắn rác rãnh thoát nước bằng gang kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công khung bao song chắn rác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung bao song chắn rác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 31 | Sản xuất giải phân cách bằng inox 304 D76x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,268 | kg |
| 32 | Vít nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 33 | Lắp dựng giải phân cách inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Bồn cây, sân trước bệnh viện | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,419 | 1m3 |
| 2 | Nhân công chặt cây bụi, thu dọn vệ sinh bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | |
| 3 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,419 | m3 |
| 4 | Ca bơm cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terrazoo kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,19 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục 6: Nhà để xe cán bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m (tháo dỡ nhà giặt chiếu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,763 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m (tháo dỡ lán xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,881 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,65 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,974 | 1m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,499 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc B=600, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m |
| 24 | Tôn úp sườn B=600, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m |
| 25 | Nép thép bọc nhựa chống bão (1m gà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.243,2 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,587 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,63 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,63 | m2 |
| 30 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,458 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,084 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,906 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,977 | m3 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,447 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,332 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,055 | m2 |
| 38 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,567 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | 100kg |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,93 | m3 |
| 44 | Ca bơm cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 45 | Cắt mạch sân bê tông chống co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,57 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,342 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,342 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.338348E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND (1x 1.715.000.000 = 1.715.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.715.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.715.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công trình giao thông | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Vận thăng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đạt yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi