Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285443-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211285343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 15:12:00 đến ngày 2022-01-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,446,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.338348E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND (1x 1.715.000.000 = 1.715.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.715.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.715.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Sửa chữa, chống thấm mái tôn nhà điều hành, mái tôn nhà trung tâm kỹ thuật, mái tôn nhà điều trị 4 tầng, nhà để xe cán bộ và các hạng mục phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530A đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Thái Bình (Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.832.057)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thái Bình (Địa chỉ: Số nhà 18, ngõ 15, phố Đỗ Lý Khiêm, tổ 01, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình; điện thoại: 0942.585.333) + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây lắp Hưng Thịnh (Địa chỉ: số 82, đường 13, khu Tái định cư công trình công cộng, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, điện thoại: 0965.185.321) + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0986.225.259) + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: SN 332, đ¬ường Lý Bôn, tổ 20, phư¬ờng Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273.833.789)


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530A đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Thái Bình (Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.832.057)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Thái Bình (Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.832.057)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phụ Sản Thái Bình (Địa chỉ: Số 530, đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.832.057)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa, chống thấm mái tôn nhà điều hành
1Nhân công tháo dỡ kim thu sét tiên đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Thuê giàn giáo phục vụ công tác tháo dỡ, thay thế ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V810,641m2
4Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,106100m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V390cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,224m3
7Nhân công tháo, dỡ di chuyển téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13công
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V376,5m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V91,572m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V2,197tấn
11Bốc xếp Thép các loại xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,197tấn
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,053m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V76,053m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V76,053m3
15Ván khuôn cột thu hồi - Cột vuông, chữ nhật (phần cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,307m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,958m2
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,588tấn
25Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,588tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,588tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V9,573100m2
28Tôn úp nóc B=600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,73m
29Tôn úp sườn B=600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
30Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.664,2cái
31Sản xuất mũ che khe lún bằng inox B=600 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,373kg
32Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,138100m2
33Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,5m2
34Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,572m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo thiết kế (định mức 1.5kg/1M2/1 lớp quét, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,072m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,5m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,572m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,076100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
40Quai nhê inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V385cái
41Lắp dựng lại kim thu sét tiên đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
42Vận chuyển Cát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,233m3
43Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,656tấn
44Vận chuyển thép các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,307tấn
45Nhân công lắp đặt lại téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13công
B Hạng mục 2: Sửa chữa, chống thấm mái tôn nhà trung tâm kỹ thuật
1Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V733,138m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,701tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,849m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V275,959m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V64,736m2
8Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,701tấn
9Vận chuyển Tấm lợp các loại xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,331100m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,498m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,498m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,498m3
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm (phần cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,297tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,297tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,331100m2
16Tôn úp nóc B=600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,25m
17Tôn úp sườn B=600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4m
18Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.709,36cái
19Sản xuất, lắp dựng mũ che khe lún bằng inox B=600 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,663kg
20Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,321100m2
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,959m2
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,736m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo thiết kế (định mức 1.5kg/1M2/1 lớp quét, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,695m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,959m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,736m2
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bể
27Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt van PVC D48 xả đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172m
31Chân bật liên kết D10 L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
32Máng thu nước inox B=600 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,95kg
33Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,005m3
34Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,94tấn
35Vận chuyển thép các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848tấn
C Hạng mục 3: Sửa chữa, chống thấm mái tôn Nhà điều trị 4 tầng
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V152,662m2
2Nhân công tháo dỡ, di chuyển Téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V163,864m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V199,352m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V82,044m2
6Cắt tường gạch - Chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
8Vận chuyển Tấm lợp các loại xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,527100m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,464m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,464m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,464m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
14Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,242m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,604m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,612m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo thiết kế (định mức 1.5kg/1M2/1 lớp quét, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,216m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,604m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,612m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,527100m2
21Sản xuất, lắp dựng máng Inox B=600 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,323kg
22Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
24Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 dày 2.0mm (kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, khóa đa điểm....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
26Nhân công lắp đặt lại Téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
27Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,171m3
28Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,971tấn
29Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,30710m2
30Vận chuyển thép các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
D Hạng mục 4: Đường vào nhà để xe
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,275m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3321m3
3Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,0271m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,208m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,021m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,68m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,472m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V431cấu kiện
18Nhân công tháo dỡ mái, bốt thu vé xeMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,927100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,927100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,927100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100tấn
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8m3
27Song chắn rác rãnh thoát nước bằng gang kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
29Gia công khung bao song chắn rác bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
30Lắp dựng khung bao song chắn rác bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
31Sản xuất giải phân cách bằng inox 304 D76x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,268kg
32Vít nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
33Lắp dựng giải phân cách inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
E Hạng mục 5: Bồn cây, sân trước bệnh viện
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4191m3
2Nhân công chặt cây bụi, thu dọn vệ sinh bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V10
3Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,419m3
4Ca bơm cầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terrazoo kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V284,19m2
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m3/1km
F Hạng mục 6: Nhà để xe cán bộ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m (tháo dỡ nhà giặt chiếu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,763m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m (tháo dỡ lán xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,881m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,066tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
8Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,65m2
9Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,471m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
16Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9741m2
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
18Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,509tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,509tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,499100m2
23Tôn úp nóc B=600, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,52m
24Tôn úp sườn B=600, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m
25Nép thép bọc nhựa chống bão (1m gà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.243,2cái
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,587m2
28Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V52,63m2
29Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V52,63m2
30Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,458m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,084m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9061m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,977m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,447m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,332m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,055m2
38Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,567m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
40Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,109100kg
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,711m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V521cấu kiện
43Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,93m3
44Ca bơm cầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
45Cắt mạch sân bê tông chống co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V79,57m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,342m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,342m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.669174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.338348E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND (1x 1.715.000.000 = 1.715.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.715.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.715.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công trình giao thông33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Cần trục ô tô ≥ 10T1
5 Vận thăng Đạt yêu cầu1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
7 Máy hàn điện ≥ 23 Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Đạt yêu cầu2
9 Đầm dùi Đạt yêu cầu1
10 Đầm bàn Đạt yêu cầu1
11 Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) Đạt yêu cầu1
12 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->