Gói thầu: Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải Nghệ An quản lý năm 2022 - khu vực 01 (Tuyến sông Lam Km20 - Km123+700)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274745-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải Nghệ An quản lý năm 2022 - khu vực 01 (Tuyến sông Lam Km20 - Km123+700)
Số hiệu KHLCNT 20211274036
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 15:16:00 đến ngày 2022-01-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,941,093,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.941.093.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735.273.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì (bảo dưỡng thường xuyên) luồng (tuyến) đường thủy có giá trị tối thiểu 3.470.546.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.546.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo trì (người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trạm trưởng/đội trưởng (người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp, cao đẳng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng (người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thuỷ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghiệp vụ chuyên ngành đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác sông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33CV - 300CV có trang bị camera giám sát hành trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo sâu hồi âm (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất một tần số trở lên, phù hợp với công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ảnh kỹ thuật số (cái)
- Đặc điểm thiết bị Có tích hợp GPS, phù hợp với công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ống nhòm (cái)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Nhà trạm ≥ 100m2 (cái): Bao gồm nhà làm việc ≥ 20m2, kho ≥ 30m2, sân vườn tập kết vật liệu ≥ 50m2 (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê nhà hạt).
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải Nghệ An quản lý năm 2022 - khu vực 01 (Tuyến sông Lam Km20 - Km123+700)
Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải Nghệ An quản lý - năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập phương án, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm tra phương án, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. + Đơn vị phê duyệt phương án, dự toán: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 10.7
- Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận của cơ quan thuế 3 năm 2018-2020. -Tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/12/2020.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số ĐT: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra tuyến (bao gồm kiểm tra tuyến thường xuyên và kiểm tra đèn hiệu ban đêm) - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
2 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, kiểm tra công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
3 Trực đảm bảo giao thông - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
4 Đọc mực nước - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
5 Đếm phương tiện vận tải - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
6 Trực phòng chống thiên tai - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
7 Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
8 Thao tác báo hiệu - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
9 Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
10 Báo hiệu điện - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
11 Đo dò, sơ khảo bãi cạn - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Bến Thủy - Hồng Long Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
12 Kiểm tra tuyến (bao gồm kiểm tra tuyến thường xuyên và kiểm tra đèn hiệu ban đêm) - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
13 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, kiểm tra công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
14 Trực đảm bảo giao thông - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
15 Đọc mực nước - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
16 Đếm phương tiện vận tải - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
17 Trực phòng chống thiên tai - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
18 Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
19 Thao tác báo hiệu - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
20 Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
21 Báo hiệu điện - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
22 Đo dò, sơ khảo bãi cạn - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Hồng Long - Thanh Thịnh Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
23 Kiểm tra tuyến (bao gồm kiểm tra tuyến thường xuyên và kiểm tra đèn hiệu ban đêm) - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
24 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, kiểm tra công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
25 Trực đảm bảo giao thông - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
26 Đọc mực nước - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
27 Đếm phương tiện vận tải - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
28 Trực phòng chống thiên tai - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
29 Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
30 Thao tác báo hiệu - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
31 Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
32 Báo hiệu điện - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
33 Đo dò, sơ khảo bãi cạn - Quản lý, bảo trì tuyến Sông Lam đoạn Thanh Thịnh – Hạ lưu đập bara Đô Lương Theo Quyết định số 1225/QĐ-CĐTNĐ ngày 16/12/2021 Toàn bộ 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.941093E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735.273.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.941.093.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735.273.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì (bảo dưỡng thường xuyên) luồng (tuyến) đường thủy có giá trị tối thiểu 3.470.546.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.546.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo trì (người) 1 Có bằng đại học hoặc tương đương trở lên51
2 Trạm trưởng/đội trưởng (người) 3 Có bằng từ trung cấp, cao đẳng hoặc tương đương trở lên31
3 Thuyền trưởng (người) 3 Có bằng thuyền trưởng đường thuỷ hạng III trở lên31
4 Công nhân kỹ thuật (người) 3 Có chứng chỉ nghiệp vụ chuyên ngành đường thủy21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác sông (cái) Công suất ≥ 33CV - 300CV có trang bị camera giám sát hành trình3
2 Máy mài (cái) Thiết bị cầm tay1
3 Máy đo sâu hồi âm (cái) Công suất một tần số trở lên, phù hợp với công việc thực hiện1
4 Máy ảnh kỹ thuật số (cái) Có tích hợp GPS, phù hợp với công việc thực hiện3
5 Ống nhòm (cái) Phù hợp với công việc thực hiện1
6 Nhà trạm ≥ 100m2 (cái): Bao gồm nhà làm việc ≥ 20m2, kho ≥ 30m2, sân vườn tập kết vật liệu ≥ 50m2 (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê nhà hạt). Phù hợp với tính chất công việc3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->