Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư cho các cơ sở kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật tư cho các cơ sở kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 15:28:00 đến ngày 2020-09-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vật kính 100x cho kính hiển vi Axio Imager (Carl Zeiss EC Epiplan 100x/0.85 BD M27 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Độ phóng đại Objective EC Epiplan 100x/0.85 BD M27 - Khẩu độ số NA: 0.85 - Khoảng cách làm việc: 0,87 mm | ||
| 2 | Máy quay kỹ thuật số (Sony Handycam HDR - PJ675 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Độ phân giải 9.2 megapixel - Ống kính G góc rộng 26,8 mm2 - Zoom quang học 60x - Phụ kiện đi kèm: Chân máy VCT-R640, túi máy ảnh LCS-U21 | ||
| 3 | Kích thủy lực một chiều 5 tấn (Betex NSSS57 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Khả năng đội: 5 tấn - Hành trình kích: 183 mm - Đồng bộ gồm: Bơm tay thủy lực (0,6 lít-700Bar) đi kèm đồng hồ áp lực, dây dẫn dầu, khớp nối nhanh | ||
| 4 | Kích thủy lực một chiều đặc 30 tấn (Betex NSSS308 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Khả năng đội: 30 tấn - Hành trình kích: 209,5 mm - Đồng bộ gồm: Bơm tay thủy lực (1,5 lít lít-700Bar) đi kèm đồng hồ áp lực, dây dẫn dầu, khớp nối nhanh | ||
| 5 | Xe nâng tay cao 1500kg (EosLift H1516 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Tải trọng: 1500 kg - Nâng cao: 85- 1600mm | ||
| 6 | Máy nén khí không dầu giảm âm 70 lít (Pegacus TM-OF750X3-70L hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Công suất(HP): 3 HP - Áp lực(Kg/cm): 8 - Dung tích bình chứa(Lít): 70lít | ||
| 7 | Hệ thống lọc bình áp lực chuyên dụng xử lý kim loại nặng (Doctor HOUSES DHGK03C hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Thiết bị xử lý dạng áp lực, - Công suất lọc 0,6 - 1,5 m3/h. - Áp suất tối đa lên đến 150psi. - Phụ kiện, đường ống uPVC cao cấp: 01 hệ. Nước sau lọc đạt QCVN 02:2009/BYT Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia | ||
| 8 | Máy đo bức xạ tia X và tia gamma (Tương đương Model Polimaster PM1621M) | 1 | Cái | - Dải đo: 0.01 μSv - 9.99 Sv (1 μR - 999 R) - Độ chính xác: ± 15% (trong phạm vi 1 μSv - 9.99 Sv (100 μR - 999 R)) - Phạm vi năng lượng: 10.0 KeV - 20.0 MeV - Đáp ứng các tiêu chuẩn kĩ thuật: IEC 61526 và ANSI N42.20 | ||
| 9 | Bộ điều khiển chân không (Dlab VC100 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Phạm vi thiết lập chân không: 1-1000 mbar - Phạm vi đo chân không: 1-1000 mbar | ||
| 10 | Bơm chân không (Dlab C410 hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | - Áp xuất chân không tối đa: 13 mbar - Lưu lượng tối đa: 25 lít/phút | ||
| 11 | Máy hiện sóng số 2 kênh 100Mhz (Gwinstek GDS-1102B hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Số kênh: 2 - Tốc độ lấy mẫu: 1 GSa/s - Rise Time: 5ns - Độ nhạy: 2mV/div ~ 10V/div - Thời gian quét: 5ns/div ~ 100s/div - Phụ kiện gồm: Que đo GTP-100A-4(2 chiếc), HDSD, dây nguồn | ||
| 12 | Bể rửa siêu âm 0.8 lít (Elmasonic S 10 0.8 lít hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Chức năng bảo vệ khi gia nhiệt trong điều kiện bể cạn - Tần số siêu âm (kHz): 37 - Công suất đỉnh siêu âm tối đa (W): 240 - Công suất gia nhiệt (W) : 60 - Kích thước bể W / D / H (mm): 190 / 85 / 60 - Dung tích chứa tối đa của bể (lít): 0.8 - Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ - Vật liệu vỏ: Thép không gỉ | ||
| 13 | Súng bắn xác định cường độ bê tông (Controls 58-C0181/C hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Được sử dụng để đánh giá độ cứng bề mặt của bê tông đã đông cứng nhằm đánh giá cường độ ở các bộ phận khác nhau của kết cấu. - Năng lượng tác động: 2,207 Nm - Dải đo: 10 đến 70 N/mm2 | ||
| 14 | Cân điện tử 10kg (Radwag WLC 10/A2 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Tải trọng 10kg - Bước nhảy 0,1gram | ||
| 15 | Cân điện tử 2kg (Radwag WTC 2000 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Tải trọng 2.000g - Bước nhảy 0,01g | ||
| 16 | Cân phân tích 410g (Ohaus PA413 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Khả năng cân tối đa: 410g - Độ chính xác là: 10-3g (d=e=1mg) | ||
| 17 | Cờ lê lực 1.2-6 N.m (Insize IST-WP6 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Dải đo: 1.2 ~ 6 N.m - Độ chính xác: thuận chiều kim đồng hồ ±3% ngược chiều kim đồng hồ: ±4% | ||
| 18 | Cờ lê lực 6-30 N.m (KTC TB206WG1 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Dải đo từ 6-30 Nm | ||
| 19 | Tô vít lực 2-10 N.m (ELORA 2011-1000 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Momen xoắn: 2-10 N.m - Độ chính xác: ±6% giá trị đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi