Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285729-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211185107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 15:23:00 đến ngày 2022-01-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,843,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l hoặc dây chuyền tương đương.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Hệ thống cửa xả thoát nước đường Nguyễn An Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thắng Lợi Ban Mê


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đá mặt đường nhựa củ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9316100m3
2Vận chuyển đá mặt đường nhựa củ bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9316100m3
3Đào xúc đá mặt đường BTXM củ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2718100m3
4Vận chuyển đá mặt đường BTXM củ bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV đổ đi đúng nơi quy định.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2718100m3
5Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2666100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2666100m3
7Đào nền đường tận dụng để đắp, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0713100m3
8Đào xúc đất nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8215100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8215100m3
10Đắp nền đường (tận dụng từ nền đào) bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9481100m3
11Lu nguyên thổ nền đường bằng máy lu bánh thép 16Tđộ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,4501100m2
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
C Cống dọc
1Đào móng cống dọc (tận dụng để đắp) bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,6004100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5051100m3
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,11510 tấn/1km
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt123,251 đoạn ống
5Đào móng bằng máy đào 1,6m3 (thừa đổ đi) - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6122100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6122100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,0843100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,9958100m3
D Hố thu cống dọc
1Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,764m3
2Ván khuôn thi công hố thămTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4229100m2
3Bê tông móng hố thăm, M250, đá 1x2.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,528m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,896tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4918tấn
6Bê tông hố thăm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,2741m3
E Lưới chắn rác
1Gia công thép tấm, thép góc các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,714tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0038tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0273tấn
4Lắp lưới chắn rácbằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41 cấu kiện
F Tấm đan nắp đậy hố thăm
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0011tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5018tấn
3Ván khuôn thi công tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1685100m2
4Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,95m3
5Tấm gang đậy hố thămđường kính 90cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5tấn
G Cống ngang
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, thi công cống, hố thu, hố thăm, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8714100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm đệm móng cống loại 2 Dmax37,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0063100m3
3Ván khuôn thi công móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0522100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,74m3
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,292810 tấn/1km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21 đoạn ống
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5955100m3
H Hố Thu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8232m3
2Lắp dựng cốt thép móng hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2654tấn
3Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8231tấn
4Ván khuôn thi cống hố thuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,37100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6464m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6836m3
I Lưới chắn rác
1Gia công thép tấm, thép góc các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0711tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0056tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0409tấn
4Lắp lưới chắn rácbằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61 cấu kiện
J Cống bản dọc tuyến (cửa xã)
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5898100m3
2Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5627m3
3Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,409m3
4Ván khuôn móng cống + tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,864100m2
5Bê tông thân cống, tường d8a62u, tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,94m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0429tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1907tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0758100m2
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,704m3
10Lắp tấm bản cống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101 cấu kiện
11Bê tông mối nối + phủ bản sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9135m3
12Bê tông gia cố thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,075m3
13Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2646100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cống củ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,25m3
K Rãnh dọc
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,5625m3
2Bê tông móng rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,125m3
3Ván khuôn thi công rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,0228100m2
4Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91,71m3
L Tấm đan đậy rãnh
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đây rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2877tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đây rãnh, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1206tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đây rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1025100m2
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,0052m3
5Lắp tấm đan đây rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2691 cấu kiện
M Thanh chống rãnh
1Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0384tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3232tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2446100m2
4Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3104m3
5Lắp thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt911 cấu kiện
N HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
O Mặt đường BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm, dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7857100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông xi măng + ván khuôn vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,5894100m2
3Bê tông vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,3625m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,9634100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt305,3412m3
P Hoàn trả mặt đường BTN phãm vi nút giao đầu tuyến (đường Nguyễn An Ninh)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1226100m
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm dày 17cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mm dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0168100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1118100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0159100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0159100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1118100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1118100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0136100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0136100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1118100m2
Q Hệ thống ATGT
1Lắp đặt cột biển báo: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
2Lắp đặt - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T2
2 Máy trộn bê tông 250l hoặc dây chuyền tương đương.1
3 Máy đào ≥ 0.8m31
4 Xe cẩu tự hành >=12T1
5 Lu tĩnh bánh thép ≥8,5T1
6 Lu rung bánh thép ≥8,5T1
7 Máy san (hoặc máy ủi) 110cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->