Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo mở rộng tuyến ống trạm cấp nước xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo mở rộng tuyến ống trạm cấp nước xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 15:28:00 đến ngày 2022-01-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,285,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt - sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt - sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt - sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt - sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo mở rộng tuyến ống trạm cấp nước xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn Cải tạo mở rộng tuyến ống trạm cấp nước xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096.
Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÔNG TRÌNH THU | |||
| B | * Sản xuất cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,792 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0872 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0418 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0965 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0184 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,004 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | 0,18 | 100m | |
| C | * Lắp các loại biển báo | |||
| 1 | Gia công biển báo hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0776 | tấn |
| 2 | Sản xuất cột biển báo | 0,1937 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m | 2 | cái | |
| D | * Làm hố thu nước inox | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu hố thu inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6201 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu hố thu inox | 0,6201 | tấn | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,044 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,0811 | 100m3 | |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 7,7568 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,2269 | m3 | |
| E | * Đai giữ ống | |||
| 1 | Gia công đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,002 | tấn |
| 2 | Lắp đặt đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,002 | tấn |
| F | * Khung inox đỡ thùng chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| G | * Lắp các ống công nghệ (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp nút bịt HDPE D315 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt bích HDPE D315 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích rỗng thép , đường kính ống 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0015 | 100m |
| 5 | Lắp bích inox, đường kính ống 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt crepin inox D150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,057 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co 90o PVC D168mm miệng bát nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| H | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG (CUNG CẤP & LẮP ĐẶT) | |||
| I | TỦ ĐIỆN TĐ2 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P-200A, Icu=42KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Contactor 3P-32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (18-25)A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le sensor mực nước + chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Điện cực mực nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cảm biến áp lực 0-10bar | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 100A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn báo màu vàng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn báo màu xanh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đèn báo màu đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút chiết áp (BT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV-35mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22 | m |
| 25 | Kéo rãi Cáp đồng trần Cu-35mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | m |
| 26 | Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Cầu chì ống 5A (nắp + chân đế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 33 | Bulon M14x100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện tol (1000x800x350), dày 1.2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1 tủ |
| J | TỦ ĐIỆN TĐ3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-60A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (2,5-5)A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 100A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn báo màu vàng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn báo màu xanh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đèn báo màu đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Kéo rải dây đơn CV-10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì ống 5A (nắp + chân đế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 22 | Bulon M14x100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện tol (600x400x200), dày 1.2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1 tủ |
| 24 | Gia công các kết cấu inox đỡ bơm định lượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0058 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kệ đỡ bơm định lượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0058 | tấn |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ bơm định lượng hiện hữu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt bơm cấp 2: Q=90 m3/h, H=28m, N=11kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| L | KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Khoan qua lộ đất cấp I-IV | 4 | m | |
| M | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| N | I/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤP ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 14,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 596,2075 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,351 | 100m3 | |
| O | II/ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,3 | m3 | |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | m2 |
| P | III/ CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,252 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0314 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 4,7825 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,497 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,22 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,384 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,16 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0106 | tấn |
| Q | IV/ CÔNG TÁC GIA CÔNG LẮP DỰNG CỌC ĐỠ ỐNG - MŨ CỌC , CỌC BIỂN BÁO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0667 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | 0,1764 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | 0,0451 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4513 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,3906 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 75 | cái | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,1 | m2 |
| R | V/ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (CUNG CẤP & LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm (8 bar) (lồng qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 26,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 168mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép D160mm (Qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6 | cặp bích |
| 19 | Bát neo ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 58 | Cái |
| 20 | Đai giữ ống (C1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 58 | Cái |
| 21 | Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 116 | Cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2 | cái |
| S | VI/ CÔNG TÁC THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mm | 19,075 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm | 2,85 | 100m | |
| T | VII/ CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước, D168mm | 27,25 | 100m | |
| 2 | Khử trùng ống nước, ĐK 114mm | 3,8 | 100m | |
| U | VIII/ CÔNG TÁC KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 6,75 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,75 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm (qua lộ) | 4 | cái | |
| V | THIẾT BỊ | |||
| W | Công nghệ | |||
| 1 | Bơm định lượng phèn trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Xuất xứ : Italy hoặc tương đương , mới 100% | 2 | cái |
| 2 | Bơm định lượng clo trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Xuất xứ : Italy hoặc tương đương, mới 100% | 2 | cái |
| 3 | Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 90 m3/h - H = 28m - N = 11kW | Xuất xứ : Singapore hoặc tương đương , mới 100% | 1 | cái |
| X | Thiết bị điện | |||
| 1 | Thiết bị biến tần 3 pha 15w | Linh kiện Đức , lắp ráp tại Trung Quốc, mới 100% | 1 | cái |
| 2 | Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương, mới 100% | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt - sẳn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt - sẳn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy Đầm dùi | Còn hoạt động tốt - sẳn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy hàn kim loại | Còn hoạt động tốt - sẳn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi