Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 15:49:00 đến ngày 2022-01-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.134.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quảnlý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật triển khai thực hiện gói thầu – lắp đặt, hướngdẫn chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành vật lí, điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu Hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ số 32/HĐ/ĐTĐL.CN-XNT ngày 20/3/2019 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có ngành nghề phù hợp danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản chụp (scan) các bộ hợp đồng tương tự (bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu (nếu có), hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý. - Bản chụp (scan) các hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn của nhân sự đề xuất. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu. - Các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc đối chiếu trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất và phải kèm theo catalogue hàng hóa. - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa chào thầu là giá giao hàng tại địa chỉ của Chủ đầu tư và giá hàng hóa chào thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu phải chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu, chủ đầu tư: Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 02383.855452. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra – Pháp chế, Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đo dao động ký điện tử | 2 | Cái | - Băng thông: 100MHz; - Kênh: 4 kênh; - Tốc độ lấy mẫu thời gian thực: 1GSa/s. | ||
| 2 | Đường ray quang học | 2 | Cái | Trục quang học thẳng; Chiều dài: 300mm. | ||
| 3 | Bộ dịch chuyển 2 chiều | 2 | Cái | Phạm vi dịch chuyển: 12,7mm; Bước dịch chuyển: 0,35mm. | ||
| 4 | Bộ điều khiển phân cực sợi quang | 4 | Sợi | - Chuẩn cổng kết nối FC; - Phạm vi bước sóng hoạt động: (633÷780)nm; - Đường kính vòng: 18mm. | ||
| 5 | Đầu laser điôt sợi quang đơn mode | 2 | Sợi | - Công suất tối đa: 20mW; - Bước sóng laser: 658nm; - Chế độ sợi đơn mode. | ||
| 6 | Bản tách chùm ánh sáng | 2 | Cái | - Kích cỡ: 20mm; - Miền bước sóng: (1.100÷1.600)nm. | ||
| 7 | Bản dịch chuyển trên trục quang học | 2 | Cái | - Kích thước: 25,4mm x 25,4mm; - Kích cỡ ốc: M6. | ||
| 8 | Bản dịch chuyển trên trục quang học | 2 | Cái | - Kích thước: 25mm x 51mm; - Kích cỡ ốc: M6 | ||
| 9 | Bản dịch chuyển trên trục quang học | 2 | Cái | - Kích thước: 25mm x 51mm; - Kích cỡ ốc: M6. | ||
| 10 | Bộ dịch chuyển hai chiều trên trục quang học | 2 | Cái | - Phạm vi dịch chuyển: 12,7mm; - Bước dịch chuyển: 0,35mm; - Kích thước: 25,4mm x 45,9mm x 14,8mm. | ||
| 11 | Thiết bị đầu cuối sợi quang | 2 | Cái | - Chuẩn kết nối với các đầu cuối: FC/PC; - Terminator tái sử dụng cho chế độ đơn và sợi đa chế độ. | ||
| 12 | Giá gắn vật kích | 2 | Cái | - Đường kính: F2,5; - Chiều cao trục quang: 12,5mm. | ||
| 13 | Đầu kết nối sợi quang chế độ đơn mode | 2 | Cái | - Chuẩn FC; - Lỗ khoan: F126. | ||
| 14 | Kẹp giữ đầu kết nối sợi quang | 2 | Cái | - Kích cỡ: F2,5; - Kích cỡ ren: M4. | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi có ren ngoài | 2 | Cái | - Kích cỡ: F2,5; - Chuẩn FC. | ||
| 16 | Kẹp tay | 2 | Cái | - Độ cao tối đa: (24,6÷41,8)mm; - Kích cỡ ren: M4. | ||
| 17 | Vật kích | 2 | Cái | - Tiêu cự: 6,24mm; - Khẩu độ số: NA = 0,4. | ||
| 18 | Sợi quang chiết suất bậc đa mode | 2 | Sợi | - Đường kính: F200µm; - Khẩu độ số: 0,22NA. | ||
| 19 | Bộ lọc cường độ trung hòa | 1 | Bộ | - Đường kính: F1/2”; - Miền bước sóng: (300÷1.000)nm. | ||
| 20 | Bản tách chùm ánh sáng | 2 | Cái | - Miền bước sóng đáp ứng: (700÷1.100)nm; - Kích cỡ: 5mm. | ||
| 21 | Bộ điều chỉnh 3 chiều | 2 | Cái | - Độ dịch chuyển các chiều: 4mm; - Chiều cao trục quang: 75m. | ||
| 22 | Bộ dịch chuyển 2 chiều | 2 | Cái | - Bộ dịch chuyển 2 chiều; - Miền dịch chuyển: 50mm. | ||
| 23 | Bộ điều khiển nâng cơ học | 1 | Bộ | - Phạm vi điều chỉnh chiều cao: 57,4mm; - Bề mặt lắp đặt: 177,8mm x 101,6mm. | ||
| 24 | Bộ dịch chuyển 1 chiều | 1 | Cái | - Tương đương PT1/M; - Miền dịch chuyển: 25mm. | ||
| 25 | Bộ gắn kết lăng kính | 2 | Cái | - Kích cỡ: 25,4mm; - Kích cỡ ren: M4. | ||
| 26 | Gương phản xạ | 2 | Cái | - Phản xạ: 99%; - Kích thước: F1”. | ||
| 27 | Bộ gắn kết động học cho gương phản xạ | 2 | Cái | - Kích thước: 25,4mm; - Phạm vi góc điều chỉnh: ± 4°. | ||
| 28 | Bộ chuyển đổi có ren ngoài | 2 | Cái | - Kết nối đầu cuối sợi quang; - Kích thước: F2,5mm. | ||
| 29 | Giá gắn gương cố định | 2 | Cái | - Kích thước: F2,5mm; - Kích cỡ ren: M4. | ||
| 30 | Khớp nối 90 | 2 | Cái | Khớp nối cho trục có đường kính: F0,5”. | ||
| 31 | Khay đựng sợi quang | 2 | Cái | - Đường kính vòng: (51,5÷66)mm; - Loại ren: M4. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.134.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quảnlý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật triển khai thực hiện gói thầu – lắp đặt, hướngdẫn chạy thử | 2 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành vật lí, điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi