Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242496-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20211226493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 15:49:00 đến ngày 2022-01-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 540,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.134.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quảnlý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật triển khai thực hiện gói thầu – lắp đặt, hướngdẫn chạy thử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành vật lí, điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Vinh
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu
Hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ số 32/HĐ/ĐTĐL.CN-XNT ngày 20/3/2019
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên bên mời thầu, chủ đầu tư: Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.855452.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Vinh , địa chỉ: 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu, chủ đầu tư: Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.855452.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có ngành nghề phù hợp danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản chụp (scan) các bộ hợp đồng tương tự (bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu (nếu có), hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý. - Bản chụp (scan) các hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn của nhân sự đề xuất. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu. - Các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc đối chiếu trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất và phải kèm theo catalogue hàng hóa. - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa chào thầu là giá giao hàng tại địa chỉ của Chủ đầu tư và giá hàng hóa chào thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu phải chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu, chủ đầu tư: Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.855452.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra – Pháp chế, Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đo dao động ký điện tử2Cái- Băng thông: 100MHz; - Kênh: 4 kênh; - Tốc độ lấy mẫu thời gian thực: 1GSa/s.
2Đường ray quang học2CáiTrục quang học thẳng; Chiều dài: 300mm.
3Bộ dịch chuyển 2 chiều2CáiPhạm vi dịch chuyển: 12,7mm; Bước dịch chuyển: 0,35mm.
4Bộ điều khiển phân cực sợi quang4Sợi- Chuẩn cổng kết nối FC; - Phạm vi bước sóng hoạt động: (633÷780)nm; - Đường kính vòng: 18mm.
5Đầu laser điôt sợi quang đơn mode2Sợi- Công suất tối đa: 20mW; - Bước sóng laser: 658nm; - Chế độ sợi đơn mode.
6Bản tách chùm ánh sáng2Cái- Kích cỡ: 20mm; - Miền bước sóng: (1.100÷1.600)nm.
7Bản dịch chuyển trên trục quang học2Cái- Kích thước: 25,4mm x 25,4mm; - Kích cỡ ốc: M6.
8Bản dịch chuyển trên trục quang học2Cái- Kích thước: 25mm x 51mm; - Kích cỡ ốc: M6
9Bản dịch chuyển trên trục quang học2Cái- Kích thước: 25mm x 51mm; - Kích cỡ ốc: M6.
10Bộ dịch chuyển hai chiều trên trục quang học2Cái- Phạm vi dịch chuyển: 12,7mm; - Bước dịch chuyển: 0,35mm; - Kích thước: 25,4mm x 45,9mm x 14,8mm.
11Thiết bị đầu cuối sợi quang2Cái- Chuẩn kết nối với các đầu cuối: FC/PC; - Terminator tái sử dụng cho chế độ đơn và sợi đa chế độ.
12Giá gắn vật kích2Cái- Đường kính: F2,5; - Chiều cao trục quang: 12,5mm.
13Đầu kết nối sợi quang chế độ đơn mode2Cái- Chuẩn FC; - Lỗ khoan: F126.
14Kẹp giữ đầu kết nối sợi quang2Cái- Kích cỡ: F2,5; - Kích cỡ ren: M4.
15Bộ chuyển đổi có ren ngoài2Cái- Kích cỡ: F2,5; - Chuẩn FC.
16Kẹp tay2Cái- Độ cao tối đa: (24,6÷41,8)mm; - Kích cỡ ren: M4.
17Vật kích2Cái- Tiêu cự: 6,24mm; - Khẩu độ số: NA = 0,4.
18Sợi quang chiết suất bậc đa mode2Sợi- Đường kính: F200µm; - Khẩu độ số: 0,22NA.
19Bộ lọc cường độ trung hòa1Bộ- Đường kính: F1/2”; - Miền bước sóng: (300÷1.000)nm.
20Bản tách chùm ánh sáng2Cái- Miền bước sóng đáp ứng: (700÷1.100)nm; - Kích cỡ: 5mm.
21Bộ điều chỉnh 3 chiều2Cái- Độ dịch chuyển các chiều: 4mm; - Chiều cao trục quang: 75m.
22Bộ dịch chuyển 2 chiều2Cái- Bộ dịch chuyển 2 chiều; - Miền dịch chuyển: 50mm.
23Bộ điều khiển nâng cơ học1Bộ- Phạm vi điều chỉnh chiều cao: 57,4mm; - Bề mặt lắp đặt: 177,8mm x 101,6mm.
24Bộ dịch chuyển 1 chiều1Cái- Tương đương PT1/M; - Miền dịch chuyển: 25mm.
25Bộ gắn kết lăng kính2Cái- Kích cỡ: 25,4mm; - Kích cỡ ren: M4.
26Gương phản xạ2Cái- Phản xạ: 99%; - Kích thước: F1”.
27Bộ gắn kết động học cho gương phản xạ2Cái- Kích thước: 25,4mm; - Phạm vi góc điều chỉnh: ± 4°.
28Bộ chuyển đổi có ren ngoài2Cái- Kết nối đầu cuối sợi quang; - Kích thước: F2,5mm.
29Giá gắn gương cố định2Cái- Kích thước: F2,5mm; - Kích cỡ ren: M4.
30Khớp nối 902CáiKhớp nối cho trục có đường kính: F0,5”.
31Khay đựng sợi quang2Cái- Đường kính vòng: (51,5÷66)mm; - Loại ren: M4.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.134.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quảnlý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.32
2 Cán bộ kỹthuật triển khai thực hiện gói thầu – lắp đặt, hướngdẫn chạy thử 2 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành vật lí, điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->