Gói thầu: Mua sắm thiết bị máy tính và linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286868-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị máy tính và linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211284942
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NH-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 16:05:00 đến ngày 2022-01-05 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,892,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.838.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị máy tính và linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 45-324, 46-324, 47-324, 59-324, 60-324, 61-324
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T208Л2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
2Bán dẫn2T312Б2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
3Bán dẫn2T630A10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
4Bán dẫn2T630Б5CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
5Bán dẫn2Т208А4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
6Bán dẫn2Т3117А10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
7Bán dẫn2Т326Б3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
8Bán dẫn2Т608А3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
9Bán dẫn2Т830Г19CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
10Bán dẫn2Т831Г12CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
11Bán dẫn2Т866А16CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
12Biến thếТР207-115-400В1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
13Biến trởСП5-16ВА-0.5Вm-470Ом3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
14Biến trởСП5-2-680Ω3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
15Biến trởСП5-2В-1Вm2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
16Chuyển mạch2ПТ-1-В1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
17Công tắcП1Т-1-1В3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
18Công tắcПТ3-10В3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
19Công tắcПТ3-40В3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
20Công tắc tơТКД133ДОД1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
21Cuộn chặnДМ-0,2-30-В32CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
22Đầu cắmРБМ4-10-2Г1В1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
23Đầu cắmСНЦ23-55/27В-1-В2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
24Đầu cắmСНЦ23-55/33В-6-б-В2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
25Đầu cắmСНЦ23-55/33Р-1-б-B1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
26Đầu cắmСНЦ23-45/39Р-6-В2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
27Đầu cắmСНЦ23-55/33В-6-В2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
28Đầu cao tầnCP-50-267Ф1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
29Dây dẫn điệnМПО 0,2542MétTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
30Dây dẫn điện có phòng sóngМПОЭ 0,2595MétTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
31Đi ốt2C156A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
32Đi ốt2Д212Б9CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
33Đi ốt2Д2997А9CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
34Đi ốt2Д510А2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
35Đi ốt2Д908А5CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
36Đi ốt2C515A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
37Điện trởОМЛТ-0.125-43кОм10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
38Điện trởС2-23-0,125-3,3 кОМ;2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
39Điện trở băngHP1-20-2 27KJ U32CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
40Điện trở băngHP1-20-2 2K7J U32CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
41Ma trận đi ốt2ДС627А2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
42Ma trận điện trởБ19К-3-12CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
43Ma trận điện trởБ19М-1-1-82R2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
44Ma trận transistor1HT25135CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
45Ma trận transistor2ТС622А2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
46Ma trận Tranzistor2TC622A10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
47Rơ leРЭК632CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
48Rơ leРЭС-48А РС45902015CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
49RơleРПС45-1 РС4.520.755-112CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
50RơleРПС45-1 РС4.520.755-162CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
51Tụ điệnK53-18B-10В-100мкф4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
52Tụ điệnK53-18B-20В-10мкф10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
53Tụ điệnК52-1-16B-150 мкФ2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
54Tụ điệnК52-1-16В-220 мкФ1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
55Tụ điệnК52-1-25В-68мкф2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
56Tụ điệnК52-1-50B-100мкФ3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
57Tụ điệnК52-1-50B-150мкф1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
58Tụ điệnК52-1-50В-100мкФ4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
59Tụ điệnК52-1-50В-150мкФ5CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
60Tụ điệnК52-1-50В-68мкФ1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
61Tụ điệnК53-1-50В-100мкф2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
62Tụ điệnК53-1-50В-3,3мкф2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
63Tụ điệnК53-1-50В-68мкФ2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
64Tụ điệnК53-18-47мкФ-16В3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
65Tụ điệnК53-18В-10мкФ2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
66Tụ điệnК53-18В-22мкФ-6,3В3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
67Tụ điệnК73-16В-0,33мкФ2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
68Tụ điệnК73-16В-10 мкФ2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
69Vi mạch1114ЕУ32CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
70Vi mạch1533АП55CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
71Vi mạch1533КП165CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
72Vi mạch533ИЕ72CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
73Vi mạch533ИР162CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
74Vi mạch533ЛИ62CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
75Vi mạch533ЛЛ12CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
76Vi mạch533ЛН135CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
77Vi mạch533ЛР14CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
78Vi mạch533ЛР1119CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
79Vi mạch533ТЛ29CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
80Vi mạch533ТМ25CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
81Vi mạch544УД2Б5CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
82Vi mạch556РТ7А1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
83Vi mạch590КН315CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
84Vi mạch133АГ34CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
85Vi mạch133ЛА18CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
86Vi mạch133ЛА22CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
87Vi mạch133ЛА313CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
88Vi mạch133ЛА73CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
89Vi mạch133ЛА828CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
90Vi mạch133ЛН12CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
91Vi mạch133ЛР13CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
92Vi mạch133ТВ12CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
93Vi mạch133ТМ23CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
94Vi mạch133ТМ55CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
95Vi mạch134ИЕ53CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
96Vi mạch134ЛБ1А11CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
97Vi mạch1432УД2ВР3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
98Vi mạch1523ПВ1В2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
99Vi mạch1533АП610CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
100Vi mạch1533ЛА14CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
101Vi mạch1533ЛА44CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
102Vi mạch1533ЛН14CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
103Vi mạch154УД4А3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
104Vi mạch30Т110Б8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
105Vi mạch521СА32CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
106Vi mạch521СА3012CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
107Vi mạch521СА44CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
108Vi mạch530ЛА113CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
109Vi mạch530ЛА163CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
110Vi mạch530ЛА216CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
111Vi mạch530ЛА321CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
112Vi mạch530ЛА46CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
113Vi mạch530ЛА94CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
114Vi mạch530ЛН112CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
115Vi mạch530ЛР93CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
116Vi mạch533АГ32CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
117Vi mạch533КП112CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
118Vi mạch533КП153CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
119Vi mạch533КП22CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
120Vi mạch533ЛА17CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
121Vi mạch533ЛА28CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
122Vi mạch533ЛА318CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
123Vi mạch533ЛА417CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
124Vi mạch533ЛА914CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
125Vi mạch533ЛИ116CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
126Vi mạch533ЛП814CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
127Vi mạch533ТВ610CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
128Vi mạch541РУ26CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
129Vi mạch564КП110CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
130Vi mạch590КН610CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
131Vi mạchАП.0044CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
132Vi mạchУД1701А4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
133Vi mạchУД601А2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
134Vi mạchУД7012CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
135Bán dẫnSMD MOSFET kênh N IRFD11021CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
136Bán dẫnSMD MOSFET kênh N IRFD12021CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
137Bán dẫnSMD MOSFET kênh P IRF741621CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
138Bán dẫnSMD NPN BFR92A31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
139Bán dẫnSMD NPN MBT2222A25CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
140Bán dẫnSMD NPN MMBTA4231CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
141Bán dẫnSMD PNP BC847B21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
142Bán dẫnSMD PNP BC857A31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
143Bán dẫnSMD PNP BC857B21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
144Bán dẫnKP1162EH5A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
145Đầu cao tầnСР-50-267Ф4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
146Đi ốtP6KE220CA21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
147Đi ốtSMD DF08S21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
148Đi ốtSMD DF10S22CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
149Đi ốtSMD KBPC100521CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
150Đi ốtSMD MBR0540T1G21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
151Đi ốt ổn ápBZV55C24V21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
152Đi ốt ổn ápBZV55C7V521CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
153Đi ốt ổn ápBZX84C1521CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
154Đi ốt ổn ápBZX84C3V321CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
155Đi ốt ổn ápBZX84C5V621CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
156Đi ốt ổn ápBZX84C6V227CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
157Đi ốt ổn ápBZX84C6V821CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
158Đi ốt ổn ápBZX84C8V221CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
159Đi ốt ổn ápBZX84C9V127CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
160Điện trở9X-1-101LF3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
161Điện trở9X-1-391LF3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
162Điện trở9X-1-4713CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
163Điện trởSMD 0805 1 KΩ31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
164Điện trởSMD 0805 10 KΩ31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
165Điện trởSMD 0805 120 Ω21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
166Điện trởSMD 0805 330 Ω31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
167Điện trởSMD 0805 470 Ω31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
168Điện trởSMD 1206 30 Ω31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
169OptocouplerPC12321CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
170OptocouplerPC817D21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
171OptocouplerTLP621-4GB21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
172OptocouplerTLP62721CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
173OptocouplerTMOC306121CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
174Thạch anh10.00CE MS0601317CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
175Thạch anh14.74CG MS0731917CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
176Thạch anhBZ1 481430 14.31817CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
177Thạch anhMS5818 50.00012CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
178Thạch anhMS5818 50.0005CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
179Tụ điệnSMD 0805 100 nF 50V31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
180Tụ điệnSMD 1815 4.7 µF 16V33CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
181Tụ điệnSMD 1815 47 µF 16V31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
182Tụ điệnSMD 3218 47 µF 63V31CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
183Tụ điệnК50-29В-16В-220мкф22CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
184Vi mạch65H700K ALB1624526CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
185Vi mạch68J51YK ALVTH1682134CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
186Vi mạch74ABT1637317CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
187Vi mạch74ACT0417CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
188Vi mạch74HC05 PAG22324CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
189Vi mạch93C6611CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
190Vi mạchAD9731BR2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
191Vi mạchAD9760 TxDAC2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
192Vi mạchADM14857CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
193Vi mạchHI-83824CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
194Vi mạchHI-84825CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
195Vi mạchTMS55160DGH2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
196Vi mạchTS68C429AMF3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
197Vi mạchABTE1624626CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
198Vi mạchADM709TAR3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
199Vi mạchAlliance AS7C4098-12JC35CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
200Vi mạchALTERA Stratix EP1S25F780I615CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
201Vi mạchAT17LV01017CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
202Vi mạchDS1100L SD 0541B117CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
203Vi mạchIDT 7025S(L)17CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
204Vi mạchIDT QS3257Q ZQ20916CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
205Vi mạchK6R4004C1D-JC1017CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
206Vi mạchKBPC3510W24CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
207Vi mạchLC4064V2525CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
208Vi mạchLM1117MPX-3.317CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
209Vi mạchLP2951ACM-3.326CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
210Vi mạchLVTH1624517CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
211Vi mạchLVTH1624611CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
212Vi mạchM29F040B 90K131CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
213Vi mạchMACH211-7JC-10JI17CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
214Vi mạchMC7805BT24CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
215Vi mạchSN54ABT12510CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
216Vi mạchTI-60 TMS55160DGH OF 84A93C P23CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
217Vi mạchTVP3026-220PCE10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
218Vi mạchVOD213T17CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
219Vi mạchXILINX SPARTAN XCS20 TQ144CKN11CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
220Vi mạchXILINX XC4028EX HQ20825CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
221Vi mạchXILINX XC4036XLA HQ208AKP022111CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
222Vi mạchXillinx Spartan XCS30 PQ240CKN10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
223Vi mạchZILOG Z8523016VEC ESCG17CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
224Vi mạch74ABT1684127CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
225Vi mạch74HC0524CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
226Vi mạchALTERA EPC16QI100N19CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
227Vi mạchAT17LV25621CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
228Vi mạchCY7B991-7JC17CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
229Vi mạchCY7C028-12AC25CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
230Vi mạchCY7C1049DV33-10VX1 PHI 1037 N20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
231Vi mạchIDT 5V991A-5JGI25CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
232Vi mạchIDT 72V3680 L7-5PFI22CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
233Vi mạchIDT 79R3081E-50DL X4C0329P14CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
234Vi mạchIntel DT28F320S5-9017CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
235Vi mạchK6R4008V10-KI1014CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
236Vi mạchLattice ISP MACH LC4064V25 TN100-5I20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
237Vi mạchLT1084-3,3IT14CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
238Vi mạchMAX211EEAI21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
239Vi mạchSN54ABT1624525CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
240Vi mạchSN74ABTE1624643CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
241Vi mạchSN74LVTH224519CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
242Vi mạchTPS5461625CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
243Vi mạchXILINX XC4028EX HQ24025CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
244Vi mạch khả trìnhXC3S400PQ208EGQ-4I2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
245Vi mạch khả trìnhXC4013E PQ240CKM-2I2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
246Vi mạch khả trìnhXC95216 PQ160AEM2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
247Vi mạch khả trìnhXC9572 PC44AEM-15C2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
248Màn hình máy tínhDell 18.5 inch E1916HV2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
249Máy tính Pentium 4Pentium 4 Meiji2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
250Chuột máy tínhE-Dra EM6162CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
251Bàn phím máy tínhPKCM-2007 2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
252Nhựa thông4KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
253Thiếc hàn37CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.838.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->