Gói thầu: Mua sắm thiết bị máy tính và linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị máy tính và linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NH-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 16:05:00 đến ngày 2022-01-05 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,892,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.838.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị máy tính và linh kiện điện tử Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 45-324, 46-324, 47-324, 59-324, 60-324, 61-324 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2T208Л | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 2 | Bán dẫn | 2T312Б | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 3 | Bán dẫn | 2T630A | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 4 | Bán dẫn | 2T630Б | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 5 | Bán dẫn | 2Т208А | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 6 | Bán dẫn | 2Т3117А | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 7 | Bán dẫn | 2Т326Б | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 8 | Bán dẫn | 2Т608А | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 9 | Bán dẫn | 2Т830Г | 19 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 10 | Bán dẫn | 2Т831Г | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 11 | Bán dẫn | 2Т866А | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 12 | Biến thế | ТР207-115-400В | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 13 | Biến trở | СП5-16ВА-0.5Вm-470Ом | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 14 | Biến trở | СП5-2-680Ω | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 15 | Biến trở | СП5-2В-1Вm | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 16 | Chuyển mạch | 2ПТ-1-В | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 17 | Công tắc | П1Т-1-1В | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 18 | Công tắc | ПТ3-10В | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 19 | Công tắc | ПТ3-40В | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 20 | Công tắc tơ | ТКД133ДОД | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 21 | Cuộn chặn | ДМ-0,2-30-В3 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 22 | Đầu cắm | РБМ4-10-2Г1В | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 23 | Đầu cắm | СНЦ23-55/27В-1-В | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 24 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-б-В | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 25 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33Р-1-б-B | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 26 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39Р-6-В | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 27 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-В | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 28 | Đầu cao tần | CP-50-267Ф | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 29 | Dây dẫn điện | МПО 0,25 | 42 | Mét | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 30 | Dây dẫn điện có phòng sóng | МПОЭ 0,25 | 95 | Mét | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 31 | Đi ốt | 2C156A | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 32 | Đi ốt | 2Д212Б | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 33 | Đi ốt | 2Д2997А | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 34 | Đi ốt | 2Д510А | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 35 | Đi ốt | 2Д908А | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 36 | Đi ốt | 2C515A | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 37 | Điện trở | ОМЛТ-0.125-43кОм | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 38 | Điện trở | С2-23-0,125-3,3 кОМ; | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 39 | Điện trở băng | HP1-20-2 27KJ U3 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 40 | Điện trở băng | HP1-20-2 2K7J U3 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 41 | Ma trận đi ốt | 2ДС627А | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 42 | Ma trận điện trở | Б19К-3-1 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 43 | Ma trận điện trở | Б19М-1-1-82R | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 44 | Ma trận transistor | 1HT251 | 35 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 45 | Ma trận transistor | 2ТС622А | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 46 | Ma trận Tranzistor | 2TC622A | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 47 | Rơ le | РЭК63 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 48 | Rơ le | РЭС-48А РС4590201 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 49 | Rơle | РПС45-1 РС4.520.755-11 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 50 | Rơle | РПС45-1 РС4.520.755-16 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 51 | Tụ điện | K53-18B-10В-100мкф | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 52 | Tụ điện | K53-18B-20В-10мкф | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 53 | Tụ điện | К52-1-16B-150 мкФ | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 54 | Tụ điện | К52-1-16В-220 мкФ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 55 | Tụ điện | К52-1-25В-68мкф | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 56 | Tụ điện | К52-1-50B-100мкФ | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 57 | Tụ điện | К52-1-50B-150мкф | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 58 | Tụ điện | К52-1-50В-100мкФ | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 59 | Tụ điện | К52-1-50В-150мкФ | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 60 | Tụ điện | К52-1-50В-68мкФ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 61 | Tụ điện | К53-1-50В-100мкф | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 62 | Tụ điện | К53-1-50В-3,3мкф | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 63 | Tụ điện | К53-1-50В-68мкФ | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 64 | Tụ điện | К53-18-47мкФ-16В | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 65 | Tụ điện | К53-18В-10мкФ | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 66 | Tụ điện | К53-18В-22мкФ-6,3В | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 67 | Tụ điện | К73-16В-0,33мкФ | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 68 | Tụ điện | К73-16В-10 мкФ | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 69 | Vi mạch | 1114ЕУ3 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 70 | Vi mạch | 1533АП5 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 71 | Vi mạch | 1533КП16 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 72 | Vi mạch | 533ИЕ7 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 73 | Vi mạch | 533ИР16 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 74 | Vi mạch | 533ЛИ6 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 75 | Vi mạch | 533ЛЛ1 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 76 | Vi mạch | 533ЛН1 | 35 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 77 | Vi mạch | 533ЛР1 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 78 | Vi mạch | 533ЛР11 | 19 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 79 | Vi mạch | 533ТЛ2 | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 80 | Vi mạch | 533ТМ2 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 81 | Vi mạch | 544УД2Б | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 82 | Vi mạch | 556РТ7А | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 83 | Vi mạch | 590КН3 | 15 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 84 | Vi mạch | 133АГ3 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 85 | Vi mạch | 133ЛА1 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 86 | Vi mạch | 133ЛА2 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 87 | Vi mạch | 133ЛА3 | 13 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 88 | Vi mạch | 133ЛА7 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 89 | Vi mạch | 133ЛА8 | 28 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 90 | Vi mạch | 133ЛН1 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 91 | Vi mạch | 133ЛР1 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 92 | Vi mạch | 133ТВ1 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 93 | Vi mạch | 133ТМ2 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 94 | Vi mạch | 133ТМ5 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 95 | Vi mạch | 134ИЕ5 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 96 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 11 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 97 | Vi mạch | 1432УД2ВР | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 98 | Vi mạch | 1523ПВ1В | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 99 | Vi mạch | 1533АП6 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 100 | Vi mạch | 1533ЛА1 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 101 | Vi mạch | 1533ЛА4 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 102 | Vi mạch | 1533ЛН1 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 103 | Vi mạch | 154УД4А | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 104 | Vi mạch | 30Т110Б | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 105 | Vi mạch | 521СА3 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 106 | Vi mạch | 521СА301 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 107 | Vi mạch | 521СА4 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 108 | Vi mạch | 530ЛА1 | 13 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 109 | Vi mạch | 530ЛА16 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 110 | Vi mạch | 530ЛА2 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 111 | Vi mạch | 530ЛА3 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 112 | Vi mạch | 530ЛА4 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 113 | Vi mạch | 530ЛА9 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 114 | Vi mạch | 530ЛН1 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 115 | Vi mạch | 530ЛР9 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 116 | Vi mạch | 533АГ3 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 117 | Vi mạch | 533КП11 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 118 | Vi mạch | 533КП15 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 119 | Vi mạch | 533КП2 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 120 | Vi mạch | 533ЛА1 | 7 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 121 | Vi mạch | 533ЛА2 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 122 | Vi mạch | 533ЛА3 | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 123 | Vi mạch | 533ЛА4 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 124 | Vi mạch | 533ЛА9 | 14 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 125 | Vi mạch | 533ЛИ1 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 126 | Vi mạch | 533ЛП8 | 14 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 127 | Vi mạch | 533ТВ6 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 128 | Vi mạch | 541РУ2 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 129 | Vi mạch | 564КП1 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 130 | Vi mạch | 590КН6 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 131 | Vi mạch | АП.004 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 132 | Vi mạch | УД1701А | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 133 | Vi mạch | УД601А | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 134 | Vi mạch | УД701 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 135 | Bán dẫn | SMD MOSFET kênh N IRFD110 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 136 | Bán dẫn | SMD MOSFET kênh N IRFD120 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 137 | Bán dẫn | SMD MOSFET kênh P IRF7416 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 138 | Bán dẫn | SMD NPN BFR92A | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 139 | Bán dẫn | SMD NPN MBT2222A | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 140 | Bán dẫn | SMD NPN MMBTA42 | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 141 | Bán dẫn | SMD PNP BC847B | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 142 | Bán dẫn | SMD PNP BC857A | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 143 | Bán dẫn | SMD PNP BC857B | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 144 | Bán dẫn | KP1162EH5A | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 145 | Đầu cao tần | СР-50-267Ф | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 146 | Đi ốt | P6KE220CA | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 147 | Đi ốt | SMD DF08S | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 148 | Đi ốt | SMD DF10S | 22 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 149 | Đi ốt | SMD KBPC1005 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 150 | Đi ốt | SMD MBR0540T1G | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 151 | Đi ốt ổn áp | BZV55C24V | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 152 | Đi ốt ổn áp | BZV55C7V5 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 153 | Đi ốt ổn áp | BZX84C15 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 154 | Đi ốt ổn áp | BZX84C3V3 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 155 | Đi ốt ổn áp | BZX84C5V6 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 156 | Đi ốt ổn áp | BZX84C6V2 | 27 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 157 | Đi ốt ổn áp | BZX84C6V8 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 158 | Đi ốt ổn áp | BZX84C8V2 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 159 | Đi ốt ổn áp | BZX84C9V1 | 27 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 160 | Điện trở | 9X-1-101LF | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 161 | Điện trở | 9X-1-391LF | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 162 | Điện trở | 9X-1-471 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 163 | Điện trở | SMD 0805 1 KΩ | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 164 | Điện trở | SMD 0805 10 KΩ | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 165 | Điện trở | SMD 0805 120 Ω | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 166 | Điện trở | SMD 0805 330 Ω | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 167 | Điện trở | SMD 0805 470 Ω | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 168 | Điện trở | SMD 1206 30 Ω | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 169 | Optocoupler | PC123 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 170 | Optocoupler | PC817D | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 171 | Optocoupler | TLP621-4GB | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 172 | Optocoupler | TLP627 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 173 | Optocoupler | TMOC3061 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 174 | Thạch anh | 10.00CE MS06013 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 175 | Thạch anh | 14.74CG MS07319 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 176 | Thạch anh | BZ1 481430 14.318 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 177 | Thạch anh | MS5818 50.000 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 178 | Thạch anh | MS5818 50.000 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 179 | Tụ điện | SMD 0805 100 nF 50V | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 180 | Tụ điện | SMD 1815 4.7 µF 16V | 33 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 181 | Tụ điện | SMD 1815 47 µF 16V | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 182 | Tụ điện | SMD 3218 47 µF 63V | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 183 | Tụ điện | К50-29В-16В-220мкф | 22 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 184 | Vi mạch | 65H700K ALB16245 | 26 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 185 | Vi mạch | 68J51YK ALVTH16821 | 34 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 186 | Vi mạch | 74ABT16373 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 187 | Vi mạch | 74ACT04 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 188 | Vi mạch | 74HC05 PAG223 | 24 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 189 | Vi mạch | 93C66 | 11 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 190 | Vi mạch | AD9731BR | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 191 | Vi mạch | AD9760 TxDAC | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 192 | Vi mạch | ADM1485 | 7 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 193 | Vi mạch | HI-8382 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 194 | Vi mạch | HI-8482 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 195 | Vi mạch | TMS55160DGH | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 196 | Vi mạch | TS68C429AMF | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 197 | Vi mạch | ABTE16246 | 26 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 198 | Vi mạch | ADM709TAR | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 199 | Vi mạch | Alliance AS7C4098-12JC | 35 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 200 | Vi mạch | ALTERA Stratix EP1S25F780I6 | 15 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 201 | Vi mạch | AT17LV010 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 202 | Vi mạch | DS1100L SD 0541B1 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 203 | Vi mạch | IDT 7025S(L) | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 204 | Vi mạch | IDT QS3257Q ZQ209 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 205 | Vi mạch | K6R4004C1D-JC10 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 206 | Vi mạch | KBPC3510W | 24 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 207 | Vi mạch | LC4064V25 | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 208 | Vi mạch | LM1117MPX-3.3 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 209 | Vi mạch | LP2951ACM-3.3 | 26 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 210 | Vi mạch | LVTH16245 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 211 | Vi mạch | LVTH16246 | 11 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 212 | Vi mạch | M29F040B 90K1 | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 213 | Vi mạch | MACH211-7JC-10JI | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 214 | Vi mạch | MC7805BT | 24 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 215 | Vi mạch | SN54ABT125 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 216 | Vi mạch | TI-60 TMS55160DGH OF 84A93C P | 23 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 217 | Vi mạch | TVP3026-220PCE | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 218 | Vi mạch | VOD213T | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 219 | Vi mạch | XILINX SPARTAN XCS20 TQ144CKN | 11 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 220 | Vi mạch | XILINX XC4028EX HQ208 | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 221 | Vi mạch | XILINX XC4036XLA HQ208AKP0221 | 11 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 222 | Vi mạch | Xillinx Spartan XCS30 PQ240CKN | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 223 | Vi mạch | ZILOG Z8523016VEC ESCG | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 224 | Vi mạch | 74ABT16841 | 27 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 225 | Vi mạch | 74HC05 | 24 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 226 | Vi mạch | ALTERA EPC16QI100N | 19 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 227 | Vi mạch | AT17LV256 | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 228 | Vi mạch | CY7B991-7JC | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 229 | Vi mạch | CY7C028-12AC | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 230 | Vi mạch | CY7C1049DV33-10VX1 PHI 1037 N | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 231 | Vi mạch | IDT 5V991A-5JGI | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 232 | Vi mạch | IDT 72V3680 L7-5PFI | 22 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 233 | Vi mạch | IDT 79R3081E-50DL X4C0329P | 14 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 234 | Vi mạch | Intel DT28F320S5-90 | 17 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 235 | Vi mạch | K6R4008V10-KI10 | 14 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 236 | Vi mạch | Lattice ISP MACH LC4064V25 TN100-5I | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 237 | Vi mạch | LT1084-3,3IT | 14 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 238 | Vi mạch | MAX211EEAI | 21 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 239 | Vi mạch | SN54ABT16245 | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 240 | Vi mạch | SN74ABTE16246 | 43 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 241 | Vi mạch | SN74LVTH2245 | 19 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 242 | Vi mạch | TPS54616 | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 243 | Vi mạch | XILINX XC4028EX HQ240 | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 244 | Vi mạch khả trình | XC3S400PQ208EGQ-4I | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 245 | Vi mạch khả trình | XC4013E PQ240CKM-2I | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 246 | Vi mạch khả trình | XC95216 PQ160AEM | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 247 | Vi mạch khả trình | XC9572 PC44AEM-15C | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 248 | Màn hình máy tính | Dell 18.5 inch E1916HV | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 249 | Máy tính Pentium 4 | Pentium 4 Meiji | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 250 | Chuột máy tính | E-Dra EM616 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 251 | Bàn phím máy tính | PKCM-2007 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | |
| 252 | Nhựa thông | 4 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Thiếc hàn | 37 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.838.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi