Gói thầu: Cải tạo, xây dựng hệ thống điện chiếu sáng cầu cảng Hải đội 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, xây dựng hệ thống điện chiếu sáng cầu cảng Hải đội 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 15:58:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,473,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98641E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu bao gồm hạng mục: Điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh loại công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng và cấp công trình.*Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế, có kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp IV trở lên, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp IV trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Hàn, sắt, điện, thợ nề.- Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao y của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, xây dựng hệ thống điện chiếu sáng cầu cảng Hải đội 1 Cải tạo, sửa chữa đường điện và cổng, nhà để xe của cầu cảng Hải đội 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018, 2019, 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 (thuế GTGT) * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng
17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
+ Số điện thoại: 024.39440833;
+ Số fax: 024.39440633.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội + Số điện thoại: 024.39440833; + Số fax: 024.39440633. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội + Số điện thoại: 024.39440833; + Số fax: 024.39440633. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ - Quản trị - Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội + Số điện thoại: 024.39440833; + Số fax: 024.39440633. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây và điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,128 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,041 | m3 |
| 3 | Tiếp địa R6C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 83,268 | kg |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho lưới điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cột |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 345,303 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,402 | 100m |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | 10m |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3 | 10 cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cửa |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,17 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,402 | 100m |
| 22 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,092 | tấn |
| 23 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | tấn |
| 24 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,395 | tấn |
| 25 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | tấn |
| 26 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,395 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,069 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,966 | 10 tấn/1km |
| B | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,128 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,041 | m3 |
| 3 | Tiếp địa R6C lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 78,147 | kg |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | 1 tủ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,428 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,75 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,75 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95 | m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,25 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,71 | 1000v |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,6/1kV-3x35+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 448,63 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,42 | 100m |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 22 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,104 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 25 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,086 | tấn |
| 26 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,987 | tấn |
| 27 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,086 | tấn |
| 28 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,987 | tấn |
| 29 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,795 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,795 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,795 | 1000v |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,196 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,196 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,228 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,228 | m3 |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,38 | tấn |
| 37 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,38 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công-Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,38 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công - Gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 1000v |
| C | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 1 vị trí |
| D | Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng, KT1000x600x350mm thiết bị ngoại 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4kV 6 công tơ 150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98641E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu bao gồm hạng mục: Điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh loại công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng và cấp công trình.*Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế, có kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp IV trở lên, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp IV trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 8 | Chuyên ngành: Hàn, sắt, điện, thợ nề.- Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao y của nhà thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Xe nâng | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy ép dầu | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi