Gói thầu: Thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159084 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 16:16:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,502,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.950.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 491.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: tính chất của hợp đồng tương tự phải có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh bệnh viện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.376.760.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung học phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi + hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hút nước, hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thổi khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thổi khô các bề mặt sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chà sàn, làm sạch các vết bẩn trên các bề mặt sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xịt rửa rong rêu bám trên các bề mặt sàn, trên tường và mái nhà |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để giặt đầu lau, khăn lau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đánh bóng sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú Dự toán Thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 1. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 2.Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) ; Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật (theo mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). (Nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng, không chấp nhận trường hợp nhà thầu tự sao y) |
| E-CDNT 15.2 | + Bản chụp 01 hợp đồng tương tự (sao y chứng thực), kèm hóa đơn hoặc bản thanh lý hợp đồng. Kê khai hợp đồng tương tự của nhà thầu. + Hợp đồng lao động của nhân viên vệ sinh còn thời hạn; Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ (công chứng). Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt; Danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu; Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt. Nhân viên phải có các giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sau: Công tác vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải; Quy tắc ứng xử theo quy định của ngành y tế; An toàn lao động, vệ sinh lao động; Riêng nhân viên giám sát phải có trình độ THPT trở lên; + Có ≥ 2 nhân viên có giấy chứng nhận tập huấn kiến thức vệ sinh làm sạch phòng mổ/khu phẫu thuật. + Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận trong 03 năm 2018, 2019, 2020. Trường hợp nhà thầu khai thuế qua mạng thì phải gửi kèm giấy xác nhận đã khai thuế. Kê khai tình hình tài chính của nhà thầu. + Có bảng cam kết với các nội dung sau: Vật tư, hóa chất nằm trong hạng mục hóa chất được Bộ Y tế cho phép sử dụng; Bao bì đựng rác phục vụ công tác vệ sinh theo quy định; Quản lý chất thải đúng quy định và an toàn; Môi trường luôn sạch sẽ; Nhân viên vệ sinh thực hiện đúng các quy định, quy trình kỹ thuật; Có đủ trang phục phòng hộ cá nhân. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.502.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú; Địa chỉ: khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: 0294.3874.250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: 0294.3874.250. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: 0294.3874.250. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện vệ sinh công nghiệp tại Trungtâm Y tế huyện Trà Cú | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (Mục 2.1; 2.2; 2.3) | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9502E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 491.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.950.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 491.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: tính chất của hợp đồng tương tự phải có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh bệnh viện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.376.760.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp trung học phổ thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi + hút nước | Dùng để hút nước, hút bụi | 2 |
| 2 | Máy thổi khô | Dùng để thổi khô các bề mặt sàn | 1 |
| 3 | Máy chà sàn | Dùng để chà sàn, làm sạch các vết bẩn trên các bề mặt sàn | 2 |
| 4 | Máy phun rửa áp lực cao | Dùng để xịt rửa rong rêu bám trên các bề mặt sàn, trên tường và mái nhà | 1 |
| 5 | Máy giặt | Dùng để giặt đầu lau, khăn lau | 1 |
| 6 | Máy đánh bóng | Dùng để đánh bóng sàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi