Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287068-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211285498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 16:37:00 đến ngày 2022-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,909,750,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.136.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà công vụ xã Nga Tân, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 10 phòng, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ : xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá; điện thoại: 0373629123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và cây dựng An Bách Hưng; Địa chỉ: Số nhà 04, Ngõ 06, Ngách 03 Đường Phùng Chí Kiên, Khu phố 8, Phường Đông Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nga Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH; Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ : xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá; điện thoại: 0373629123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm cuối tháng 11/2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ : xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá; điện thoại: 0373629123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ : xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; điện thoại: 0373629123
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; điện thoại: 0373629123
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC:
1San gạt, chuẩn bị bãi đúc cọc bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt1ca
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt51,1222m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt7,548100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,7586tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt6,7783tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,2851tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt1,9782tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt1,9782tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt1,184m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSTK được duyệt1481 mối nối
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,728100m
B VẬN CHUYỂN VÀ ÉP TĨNH CỌC:
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo HSTK được duyệt2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Ô tô vận chuyển đối tải và giá thí nghiệm bằng ô tô 12 Tấn, Cẩu bánh xích 16 tấn vận chuyển đối tải lên và xuống (Lượt đi và về)Theo HSTK được duyệt6ca
3Thuê đối tải 100TTheo HSTK được duyệt100tấn
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,7919100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt8,79911m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt9,2106m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,346100m2
5Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt28,24m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6709tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,8995tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,79100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,9588m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,217100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,704tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,0619tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt1,3636tấn
14Bê tông cột , TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,8441m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,2239100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0318tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,7793tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt12,1555m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,6467m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3702100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4103tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,2357100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,0299100m3
24Mua đất cấp 3 từ mỏ Hà Trung về đắp, cự ly 20 kmTheo HSTK được duyệt116,3787m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,1638100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,1638100m3/1km
27Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,1638100m3/1km
28Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt18,7252m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt30,474m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt67,72m
D PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt10,3815m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3011tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,0459tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt1,3732tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt8,0277100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt16,9253m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,5387100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9196tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,9096tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt1,1044tấn
11Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt57,5836m3
12Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt4,9462100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt7,6193tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,6484m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,5851100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1542tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,3634tấn
18Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,1502m3
19Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,2195100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3909tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1419tấn
22Nắp tôn cửa lên mái và thang sắt (Lắp đặt và hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt1bộ
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,0469m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3485100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2464tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1502tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,414tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,414tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt85,4641m2
30Bu lông D12:Theo HSTK được duyệt36cái
31Lợp mái Tôn chống nóng, chống ồnTheo HSTK được duyệt2,3662100m2
32Lợp tấm úp nóc dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt36,64m
33Ke chống bão (5 cái/m2)Theo HSTK được duyệt1.180cái
E PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt108,8849m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt19,2117m3
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt417,8m
4Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt269,08m
5đắp bát cộtTheo HSTK được duyệt18cột
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt719,8646m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt49,2408m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt49,2408m2
9Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikagroutTheo HSTK được duyệt12cổ ống
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt489,765m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt516,55m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt161,4096m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt153,85m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt750,3386m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.321,5746m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt366,432m2
17Bàn lavarbo bằng đá, khung inoxTheo HSTK được duyệt1bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt1bộ
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt24,884m2
20Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox (lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt13,18m
21Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng inox (lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt1trụ
22Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can bằng inox(lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt40,4m
23Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,09031m3
24Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,5972m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt4,3674m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt18,9476m2
27Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt42,12m2
28Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt1,125m2
29Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt42,12m2
30Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt24,276m2
31Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,1mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt42,12m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt6,6125100m2
F PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt3cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt12cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt48cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt24bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt9bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt8cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2Theo HSTK được duyệt430m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5mm2Theo HSTK được duyệt330m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2Theo HSTK được duyệt40m
11Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo HSTK được duyệt100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt700m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được duyệt62cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK được duyệt2cái
15Tủ điện 300x400x200mmTheo HSTK được duyệt2cái
16bảng điện tầng vỏ sino 8 moduleTheo HSTK được duyệt10cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK được duyệt38hộp
18đế âmTheo HSTK được duyệt64cái
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt12máy
20Switch TP-Link TL-SG1016D (16P 10/100/1000Mbps - Vỏ kim loại)Theo HSTK được duyệt2cái
21hạt mạng RJ45 cat 5Theo HSTK được duyệt10cái
22dây mạng cat5e/4 đôiTheo HSTK được duyệt150m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt150m
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt0,99100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,012100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt28cái
4rọ thu nước muaTheo HSTK được duyệt13cái
5Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt13cái
6Đai inox, bật sắt đuôi cáTheo HSTK được duyệt96cái
H CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được duyệt30m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt50m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt1Hộp
7Lắp đặt kẹp định vị dây dẫn sét dọc tườngTheo HSTK được duyệt8Bộ
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháy 600x500X180mmTheo HSTK được duyệt2cái
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo HSTK được duyệt4bình
3Bình bột cứu hỏa CO2-MT3Theo HSTK được duyệt2bình
4Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt2cái
5Cung cấp, lắp đặt đèn ExitTheo HSTK được duyệt2cái
J NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3942100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,37891m3
3Đóng cọc tre-Cấp đất IITheo HSTK được duyệt15,6375100m
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt3,3998m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0983100m2
6Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,6216m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,2596100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1951tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2406tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt34,7251m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,1506m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,4682100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2072tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,8992tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,146100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,2519100m3
17Mua đất cấp 3 từ mỏ Hà Trung về đắp, cự ly 22 kmTheo HSTK được duyệt28,4647m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,2846100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,2846100m3/1km
20Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,2846100m3/1km
21Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt9,2112m3
22Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,0212m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3675100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,04tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2947tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,7977m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3452100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2028tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,6009tấn
30Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt11,2251m3
31Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,9891100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,4461tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,5742m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0898100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0147tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0668tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,1759tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,1759tấn
39Bulong M16x650Theo HSTK được duyệt8cái
40Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,4267tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,4267tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,1803100m2
43Lợp tấm úp nóc, máng nướcTheo HSTK được duyệt38,81m
44Ke chống bão (5 cái/1m2)Theo HSTK được duyệt590cái
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt32,3998m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt61,21m
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt203,9895m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt129,848m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt25,376m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt80,4672m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt105,843m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt203,9895m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt86,9828m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt12,5m2
55Lắp dặt khung thép hộp mạ kẽm và bàn đá granit chậu rửaTheo HSTK được duyệt1bộ
56Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt15,606m2
57Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt3,96m2
58Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt7,02m2
59Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt1,8m2
60Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26x1,1mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt8,82m2
61Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp 25x25x1,1mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt5,0225m2
62Gia công lắp dựng cửa sắt cửa bằng sắt hộp 40x40x1,1mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt1,71m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt1,7453100m2
64Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,0808m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt0,5021m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,2888m2
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt10bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt1bộ
69Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt8cái
70Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt1cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt3cái
73Tủ điện 300x400x200mmTheo HSTK được duyệt1cái
74bảng điện tầng vỏ sino 8 moduleTheo HSTK được duyệt2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt14cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK được duyệt3cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được duyệt10cái
78Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo HSTK được duyệt100m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 6mm2Theo HSTK được duyệt25m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2Theo HSTK được duyệt40m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt80m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt295m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt4hộp
85Lắp đặt đế âmTheo HSTK được duyệt19cái
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt4máy
87Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt1cái
91Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
92Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt1cái
93Lắp đặt máy bơm công suất 7,2m3/h, cột áp H=45m, 1P/220v-50hzTheo HSTK được duyệt1cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt1100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt10cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt4cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt20cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt2cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt3cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt1cái
104Bộ đai inox, phụ kiện, vít nở...các loại D20-D63Theo HSTK được duyệt50bộ
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
K NHÀ XE, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,3231m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,333m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0676100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0704100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0328tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,503m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt1,08m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,54m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0638tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,08100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,0864100m3
12Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,32m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt5,0688m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt48,192m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt48,192m2
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1928tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1928tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,3396tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,3396tấn
20Gia công thép bản chân cột + bulong M18Theo HSTK được duyệt4bộ
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,5231100m2
22Ke chống bão (5 cái/1m2)Theo HSTK được duyệt260cái
L CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt10,89121m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,8304m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt1,1312m3
4Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,62m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0034tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0802tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,054100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,202m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0162100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0204tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt3,6304100m3
12Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,34m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,009tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0527tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,068100m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt6,886m3
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK được duyệt39,3084m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt8,484m2
19Cắt diềm đá granit trang tríTheo HSTK được duyệt10,6m
20Cổng xếp tự động cao 1,6m bằng inox 304 (bao gồm cả đường ray dẫn hướng)Theo HSTK được duyệt6,3md
21Mô tơ dẫn hướng dạng rayTheo HSTK được duyệt1bộ
22Màn hình Led điện tửTheo HSTK được duyệt1cái
23Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,903m3
24Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,192m3
25Gia công lắp dựng ray cổng chính bằng thép V50x50x5mmTheo HSTK được duyệt14m
26Gia công lắp dựng cánh cổng phụ bằng sắt (Bao gồm vật liệu, sơn tĩnh điện, ổ khóa và vản lề)Theo HSTK được duyệt2,79m2
27Bộ chữ tên cơ quan bằng inox màu đồngTheo HSTK được duyệt1bộ
28Đất mầu trồng hoaTheo HSTK được duyệt0,4848m3
29Lắp đặt bóng đèn hắt sân vườn 30WTheo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được duyệt2cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được duyệt30m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt30m
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0513100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,5661m3
35Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2413m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được duyệt11cái
37Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt1,54m3
38Lát gạch Terrazo kt 400x400x30mmTheo HSTK được duyệt15,4m2
M SÂN LÁT GẠCH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt4,3077100m3
2Rải lớp nilong tái sinh chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt1.076,92m2
3Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt107,692m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt969,1m2
N BỒN CÂY
1Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt2,9512m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1037100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt4,7124m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt48,552m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt29,512m2
6Mua đất mầu trồng hoa, chiều dày đổ 30cmTheo HSTK được duyệt16,224m3
7Trồng cây Giáng hương DK gốc 12-15cm, cao >3m, tán rộng >2m (Bao gồm công trồng và chăm sóc 3 tháng)Theo HSTK được duyệt6cây
8Trồng thảm cỏ nhật (Bao gồm công trồng và chăm sóc 3 tháng)Theo HSTK được duyệt22,68m2
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt38,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt19,35m3
3Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,7041100m3
4Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt3,70561m3
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt18,286m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,403100m2
7Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt18,286m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt26,3903m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt241,32m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt98,5996m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt14,2776m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,8671100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt1,334tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được duyệt3271 cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt24,7052m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,4941100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,4941100m3/1km
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt0,48100m
19Đục tường, đấu nối thoát nướcTheo HSTK được duyệt2Công
20Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo HSTK được duyệt94,176m2
P PHÁ DỠ TẠO MẶT BẰNG
1Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK được duyệt18,5196m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt18,5196m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt18,5196m3
4Chặt câyTheo HSTK được duyệt11cây
5Đào gốc câyTheo HSTK được duyệt11gốc
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt44m3
7Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK được duyệt24,6937m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt24,6937m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt24,6937m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK được duyệt24,6937m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt0,385m3
12Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK được duyệt5,88m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt6,265m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt6,265m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK được duyệt6,265m3
Q THIẾT BỊ
R Phòng Trưởng công an (1 Phòng)
1Bộ Máy tính (cấu hình tối thiểu: AMD R3 4300U/4GB RAM/256GB SSD/21.5"FHD/DVDRW/WL+BT/Win10). Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
2Bộ bàn ghế tiếp khách.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3; Đã qua tẩm sấy kỹ; Gồm 5 món; Trọn bộ: Dài 181 x Rộng 226cm. Băng dài phủ bì: 181 x 61cm. Băng dài lọt lòng: 164 x 52cm. Cao mặt ghế: 41cm. Ghế đơn phủ bì: 75 x 61cm. Ghế đơn lọt lòng: 56 x 53cm. Cao mặt ghế: 41cm. Bàn: 125 x 65 x cao 54cm. Đôn cao: Cao 54 x Ngang 37 x Dài 54cm. Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 39 x Dọc 39cm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
S Phòng phó chủ tịch UBND (1 Phòng)
1Bộ Máy tính (cấu hình tối thiểu: AMD R3 4300U/4GB RAM/256GB SSD/21.5"FHD/DVDRW/WL+BT/Win10). Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
2Bộ bàn ghế tiếp khách.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3; Đã qua tẩm sấy kỹ; Gồm 5 món; Trọn bộ: Dài 181 x Rộng 226cm.Băng dài phủ bì: 181 x 61cm.Băng dài lọt lòng: 164 x 52cm.Cao mặt ghế: 41cm.Ghế đơn phủ bì: 75 x 61cm.Ghế đơn lọt lòng: 56 x 53cm.Cao mặt ghế: 41cm.Bàn: 125 x 65 x cao 54cm.Đôn cao: Cao 54 x Ngang 37 x Dài 54cm.Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 39 x Dọc 39cm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
T Phòng phó bí thư Đảng ủy
1Bộ Máy tính (cấu hình tối thiểu: AMD R3 4300U/4GB RAM/256GB SSD/21.5"FHD/DVDRW/WL+BT/Win10). Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
2Bộ bàn ghế tiếp khách.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3; Đã qua tẩm sấy kỹ; Gồm 5 món; Trọn bộ: Dài 181 x Rộng 226cm. Băng dài phủ bì: 181 x 61cm. Băng dài lọt lòng: 164 x 52cm. Cao mặt ghế: 41cm. Ghế đơn phủ bì: 75 x 61cm. Ghế đơn lọt lòng: 56 x 53cm. Cao mặt ghế: 41cm. Bàn: 125 x 65 x cao 54cm. Đôn cao: Cao 54 x Ngang 37 x Dài 54cm. Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 39 x Dọc 39cm. Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
U Phòng phó chủ tịch HĐND (1 Phòng)
1Bộ bàn ghế tiếp khách.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3; Đã qua tẩm sấy kỹ; Gồm 5 món; Trọn bộ: Dài 181 x Rộng 226cm.Băng dài phủ bì: 181 x 61cm.Băng dài lọt lòng: 164 x 52cm.Cao mặt ghế: 41cm.Ghế đơn phủ bì: 75 x 61cm.Ghế đơn lọt lòng: 56 x 53cm.Cao mặt ghế: 41cm.Bàn: 125 x 65 x cao 54cm.Đôn cao: Cao 54 x Ngang 37 x Dài 54cm.Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 39 x Dọc 39cm.Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
V Phòng tiếp dân (2 Phòng)
1Bàn nhân viên Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt6Bộ
2Ghế nhân viên văn phòng Kích Thước: W540 x D500 x H(855-980) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt6Bộ
3Ghế băng chờ 5 chỗ ngồi, chân nhôm đúc, khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr; Đệm và tựa ghế đột lỗ tạo sự thông thoáng; Khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt4Bộ
4Quầy lễ tân, gỗ Tự Nhiên nhóm 3; Kích thước cao 1.100m, Rộng 400m đến 600m; có kính vách chắn dày 12mm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt12m
W Điều hòa các phòng (8 phòng đơn, 2 phòng đôi)
1Điều hòa 1 chiều inverter 9.000BTUTheo HSTK được duyệt8Bộ
2Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTUTheo HSTK được duyệt4Bộ
X Nhà bếp
1Bàn ăn gỗ tự nhiên nhóm 3 đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt. KT1600x800x750mm; Mặt kính cường lực dày 12cm mài cạnh ; Xuất xứ: Việt Nam. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt8Cái
2Ghế ăn gỗ tự nhiên nhóm 3 đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt. KT 450x450x750mm; Xuất xứ: Việt Nam. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt64Cái
3Tủ lạnh: Kiểu tủ lạnhSide By Side. Dung tích ngăn lạnh 414 lít. Dung tích ngăn đá 265 lít. Công nghệ Inverter. Công suất tiêu thụ 125W. Kích thước 91.5cm x 178cm x 71.5cm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Cái
4Bếp á đôi kích thước 1600x700x800/1100, vỏ inox 201- 0,8mm; 2 họng 2 vòi nước. Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Cái
5Bàn INOX soạn chia đồ mặt inox 201- 0,8mm kích thước 1800x750x800mm; Tầng trên bằng gỗ căng Inox phẳng; Tầng dưới đan nan. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt2Cái
6Giá INOX 201- 0,8mm kích thước 1200x 500x1500mm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt2Cái
7Bồn rửa đôi INOX 201- 0,8mm kích thước 1200x700x800/1000mm, ô chậu 500x500x300mm, 2 cốc xi phông thoát . Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
8Xe đẩy INOX 3 tầng. Bao gồm vận chuyểnTheo HSTK được duyệt1Cái
9Bộ bát đĩa 8 người (Bao gồm: 08 bát cơm 11cm, 08 đĩa lót chén cơm 15cm, 08 bát chấm 9cm, 01 đĩa tròn 22cm, 01 đĩa sâu lòng 23cm, 01 đĩa tròn 26cm, 01 tô thấp 20cm, 8 đôi đũa, 08 thìa cơm, 2 thìa canh, 8 ly )Theo HSTK được duyệt8Bộ
10Chảo thép đen (45;50;55;60cm)Theo HSTK được duyệt1Bộ
11Nồi nhôm 30;40;50;60 lítTheo HSTK được duyệt1Bộ
12Nồi cơm điện công nghiệp 10lítTheo HSTK được duyệt1Cái
13Bộ xào nấu công nghiệp: Môi, xẻng, chao lỳ, vợt lọc, gáo nước bằng inoxTheo HSTK được duyệt1Bộ
14Bộ dao (Dao Chặt chuôi thép: Chất liệu : Thép, thước lưỡi dài 25 cm, chuôi 12cm, bản rộng 8 cm; Dao bài thái: Dao bài thái (dao thái cỡ vừa) chuôi gỗ. Chất liệu : Thép, Kích thước lưỡi dài 20cm, chuôi 12cm, bản rộng 5,5 cm.)Theo HSTK được duyệt1Bộ
15Bộ thớt gỗ (Đường kính 35cm dày 4,5cm; 40cm dày 4,5cm)Theo HSTK được duyệt1Bộ
16Bộ xô, chậu, rổ, giá bằng nhựa (Xô 30 lít, 11 lít; Chậu tròn đường kính 45cm; rổ đường kính 40 cm; giá đường kính 40cm)Theo HSTK được duyệt2Bộ
17Bình Gas Công Nghiệp 48kg.Trọng lượng Gas 48kg. Trọng lượng vỏ: 37-43Kg. Kèm theo phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt2Bộ
18Điều hòa 1 chiều inverter 9.000BTUTheo HSTK được duyệt4Bộ
19Tivi Loại tivi: Smart Tivi55 inch 4K. Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý X1 4K HDR,Chuyển động mượt. Motionflow XR 200, Dolby Vision, HDR10, Kiểm soát đèn nền Direct LED Frame Dimming, Nâng cấp hình ảnh 4K X-Reality PROO, bject-Based HDR Remaster, Tăng cường màu sắc Triluminos, Đã bao gồm giá treo, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.136.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6 m31
2 Ô tô tải ≥ 5T2
3 Máy ép cọc lực ép ≥ 150tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW3
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW3
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg2
8 Máy hàn điện ≥ 5,0 kVA2
9 Máy cắt sắt ≥ 3,0 kW1
10 Máy uốn sắt ≥ 3,0 kW1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW2
13 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW2
14 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
15 Máy bơm nước ≥ 0,2 kW2
16 Máy nén khí ≥ 2,0 HP1
17 Máy toàn đạc hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->