Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 16:37:00 đến ngày 2022-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,909,750,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.136.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà công vụ xã Nga Tân, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 10 phòng, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm cuối tháng 11/2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ : xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá; điện thoại: 0373629123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ : xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; điện thoại: 0373629123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; điện thoại: 0373629123 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | San gạt, chuẩn bị bãi đúc cọc bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 51,1222 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 7,548 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7586 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 6,7783 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2851 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,9782 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,9782 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 1,184 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK được duyệt | 148 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 12,728 | 100m |
| B | VẬN CHUYỂN VÀ ÉP TĨNH CỌC: | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo HSTK được duyệt | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Ô tô vận chuyển đối tải và giá thí nghiệm bằng ô tô 12 Tấn, Cẩu bánh xích 16 tấn vận chuyển đối tải lên và xuống (Lượt đi và về) | Theo HSTK được duyệt | 6 | ca |
| 3 | Thuê đối tải 100T | Theo HSTK được duyệt | 100 | tấn |
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,7919 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 8,7991 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,2106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 28,24 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6709 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8995 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,9588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,217 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0619 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3636 | tấn |
| 14 | Bê tông cột , TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,8441 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2239 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7793 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,1555 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,6467 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3702 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4103 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2357 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,0299 | 100m3 |
| 24 | Mua đất cấp 3 từ mỏ Hà Trung về đắp, cự ly 20 km | Theo HSTK được duyệt | 116,3787 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,1638 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,1638 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,1638 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,7252 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,474 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 67,72 | m |
| D | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,3815 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3011 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0459 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3732 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 8,0277 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,9253 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,5387 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9196 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,9096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1044 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 57,5836 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 4,9462 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 7,6193 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,6484 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5851 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1542 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3634 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,1502 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,2195 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3909 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1419 | tấn |
| 22 | Nắp tôn cửa lên mái và thang sắt (Lắp đặt và hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,0469 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3485 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1502 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,414 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,414 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 85,464 | 1m2 |
| 30 | Bu lông D12: | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 31 | Lợp mái Tôn chống nóng, chống ồn | Theo HSTK được duyệt | 2,3662 | 100m2 |
| 32 | Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 36,64 | m |
| 33 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo HSTK được duyệt | 1.180 | cái |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 108,8849 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,2117 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 417,8 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 269,08 | m |
| 5 | đắp bát cột | Theo HSTK được duyệt | 18 | cột |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 719,8646 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 49,2408 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 49,2408 | m2 |
| 9 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo HSTK được duyệt | 12 | cổ ống |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 489,765 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 516,55 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 161,4096 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 153,85 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 750,3386 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.321,5746 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 366,432 | m2 |
| 17 | Bàn lavarbo bằng đá, khung inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 24,884 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox (lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 13,18 | m |
| 21 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng inox (lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can bằng inox(lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 40,4 | m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,0903 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5972 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,3674 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,9476 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 42,12 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 1,125 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 42,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 24,276 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,1mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 42,12 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 6,6125 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 430 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 11 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện 300x400x200mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt | 38 | hộp |
| 18 | đế âm | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | máy |
| 20 | Switch TP-Link TL-SG1016D (16P 10/100/1000Mbps - Vỏ kim loại) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | hạt mạng RJ45 cat 5 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | dây mạng cat5e/4 đôi | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 4 | rọ thu nước mua | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Đai inox, bật sắt đuôi cá | Theo HSTK được duyệt | 96 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt kẹp định vị dây dẫn sét dọc tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy 600x500X180mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| J | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,3789 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre-Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 15,6375 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,3998 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0983 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,6216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2596 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1951 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2406 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,7251 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,1506 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4682 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2072 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8992 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,2519 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 từ mỏ Hà Trung về đắp, cự ly 22 km | Theo HSTK được duyệt | 28,4647 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2846 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2846 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2846 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,2112 | m3 |
| 22 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,0212 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3675 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2947 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,7977 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3452 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2028 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6009 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,2251 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,9891 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4461 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5742 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,1759 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,1759 | tấn |
| 39 | Bulong M16x650 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4267 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4267 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,1803 | 100m2 |
| 43 | Lợp tấm úp nóc, máng nước | Theo HSTK được duyệt | 38,81 | m |
| 44 | Ke chống bão (5 cái/1m2) | Theo HSTK được duyệt | 590 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 32,3998 | m3 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 61,21 | m |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 203,9895 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 129,848 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 25,376 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 80,4672 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 105,843 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 203,9895 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 86,9828 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,5 | m2 |
| 55 | Lắp dặt khung thép hộp mạ kẽm và bàn đá granit chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 15,606 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 7,02 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26x1,1mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 8,82 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp 25x25x1,1mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 5,0225 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng cửa sắt cửa bằng sắt hộp 40x40x1,1mm (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 1,71 | m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,7453 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,0808 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5021 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,2888 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Tủ điện 300x400x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 295 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | máy |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy bơm công suất 7,2m3/h, cột áp H=45m, 1P/220v-50hz | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Bộ đai inox, phụ kiện, vít nở...các loại D20-D63 | Theo HSTK được duyệt | 50 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| K | NHÀ XE, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,323 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,333 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,503 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,0864 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,0688 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,192 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 48,192 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,3396 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,3396 | tấn |
| 20 | Gia công thép bản chân cột + bulong M18 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5231 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão (5 cái/1m2) | Theo HSTK được duyệt | 260 | cái |
| L | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 10,8912 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,8304 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,1312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0802 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,6304 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,886 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt | 39,3084 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,484 | m2 |
| 19 | Cắt diềm đá granit trang trí | Theo HSTK được duyệt | 10,6 | m |
| 20 | Cổng xếp tự động cao 1,6m bằng inox 304 (bao gồm cả đường ray dẫn hướng) | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | md |
| 21 | Mô tơ dẫn hướng dạng ray | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Màn hình Led điện tử | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,903 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,192 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng ray cổng chính bằng thép V50x50x5mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | m |
| 26 | Gia công lắp dựng cánh cổng phụ bằng sắt (Bao gồm vật liệu, sơn tĩnh điện, ổ khóa và vản lề) | Theo HSTK được duyệt | 2,79 | m2 |
| 27 | Bộ chữ tên cơ quan bằng inox màu đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Đất mầu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt | 0,4848 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bóng đèn hắt sân vườn 30W | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0513 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5661 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2413 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 37 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | m3 |
| 38 | Lát gạch Terrazo kt 400x400x30mm | Theo HSTK được duyệt | 15,4 | m2 |
| M | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 4,3077 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong tái sinh chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1.076,92 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 107,692 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 969,1 | m2 |
| N | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,9512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1037 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,7124 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,552 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 29,512 | m2 |
| 6 | Mua đất mầu trồng hoa, chiều dày đổ 30cm | Theo HSTK được duyệt | 16,224 | m3 |
| 7 | Trồng cây Giáng hương DK gốc 12-15cm, cao >3m, tán rộng >2m (Bao gồm công trồng và chăm sóc 3 tháng) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 8 | Trồng thảm cỏ nhật (Bao gồm công trồng và chăm sóc 3 tháng) | Theo HSTK được duyệt | 22,68 | m2 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 38,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 19,35 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,7041 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,7056 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,286 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,286 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,3903 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 241,32 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 98,5996 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,2776 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,8671 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,334 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được duyệt | 327 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 24,7052 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,4941 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,4941 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 19 | Đục tường, đấu nối thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 2 | Công |
| 20 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo HSTK được duyệt | 94,176 | m2 |
| P | PHÁ DỠ TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 18,5196 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 18,5196 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt | 18,5196 | m3 |
| 4 | Chặt cây | Theo HSTK được duyệt | 11 | cây |
| 5 | Đào gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 11 | gốc |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 44 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 24,6937 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 24,6937 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt | 24,6937 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK được duyệt | 24,6937 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,385 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 5,88 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 6,265 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt | 6,265 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK được duyệt | 6,265 | m3 |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| R | Phòng Trưởng công an (1 Phòng) | |||
| 1 | Bộ Máy tính (cấu hình tối thiểu: AMD R3 4300U/4GB RAM/256GB SSD/21.5"FHD/DVDRW/WL+BT/Win10). Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3; Đã qua tẩm sấy kỹ; Gồm 5 món; Trọn bộ: Dài 181 x Rộng 226cm. Băng dài phủ bì: 181 x 61cm. Băng dài lọt lòng: 164 x 52cm. Cao mặt ghế: 41cm. Ghế đơn phủ bì: 75 x 61cm. Ghế đơn lọt lòng: 56 x 53cm. Cao mặt ghế: 41cm. Bàn: 125 x 65 x cao 54cm. Đôn cao: Cao 54 x Ngang 37 x Dài 54cm. Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 39 x Dọc 39cm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| S | Phòng phó chủ tịch UBND (1 Phòng) | |||
| 1 | Bộ Máy tính (cấu hình tối thiểu: AMD R3 4300U/4GB RAM/256GB SSD/21.5"FHD/DVDRW/WL+BT/Win10). Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3; Đã qua tẩm sấy kỹ; Gồm 5 món; Trọn bộ: Dài 181 x Rộng 226cm.Băng dài phủ bì: 181 x 61cm.Băng dài lọt lòng: 164 x 52cm.Cao mặt ghế: 41cm.Ghế đơn phủ bì: 75 x 61cm.Ghế đơn lọt lòng: 56 x 53cm.Cao mặt ghế: 41cm.Bàn: 125 x 65 x cao 54cm.Đôn cao: Cao 54 x Ngang 37 x Dài 54cm.Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 39 x Dọc 39cm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| T | Phòng phó bí thư Đảng ủy | |||
| 1 | Bộ Máy tính (cấu hình tối thiểu: AMD R3 4300U/4GB RAM/256GB SSD/21.5"FHD/DVDRW/WL+BT/Win10). Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3; Đã qua tẩm sấy kỹ; Gồm 5 món; Trọn bộ: Dài 181 x Rộng 226cm. Băng dài phủ bì: 181 x 61cm. Băng dài lọt lòng: 164 x 52cm. Cao mặt ghế: 41cm. Ghế đơn phủ bì: 75 x 61cm. Ghế đơn lọt lòng: 56 x 53cm. Cao mặt ghế: 41cm. Bàn: 125 x 65 x cao 54cm. Đôn cao: Cao 54 x Ngang 37 x Dài 54cm. Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 39 x Dọc 39cm. Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| U | Phòng phó chủ tịch HĐND (1 Phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách.Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3; Đã qua tẩm sấy kỹ; Gồm 5 món; Trọn bộ: Dài 181 x Rộng 226cm.Băng dài phủ bì: 181 x 61cm.Băng dài lọt lòng: 164 x 52cm.Cao mặt ghế: 41cm.Ghế đơn phủ bì: 75 x 61cm.Ghế đơn lọt lòng: 56 x 53cm.Cao mặt ghế: 41cm.Bàn: 125 x 65 x cao 54cm.Đôn cao: Cao 54 x Ngang 37 x Dài 54cm.Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 39 x Dọc 39cm.Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| V | Phòng tiếp dân (2 Phòng) | |||
| 1 | Bàn nhân viên Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Ghế nhân viên văn phòng Kích Thước: W540 x D500 x H(855-980) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Ghế băng chờ 5 chỗ ngồi, chân nhôm đúc, khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr; Đệm và tựa ghế đột lỗ tạo sự thông thoáng; Khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Quầy lễ tân, gỗ Tự Nhiên nhóm 3; Kích thước cao 1.100m, Rộng 400m đến 600m; có kính vách chắn dày 12mm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| W | Điều hòa các phòng (8 phòng đơn, 2 phòng đôi) | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều inverter 9.000BTU | Theo HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| X | Nhà bếp | |||
| 1 | Bàn ăn gỗ tự nhiên nhóm 3 đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt. KT1600x800x750mm; Mặt kính cường lực dày 12cm mài cạnh ; Xuất xứ: Việt Nam. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 2 | Ghế ăn gỗ tự nhiên nhóm 3 đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt. KT 450x450x750mm; Xuất xứ: Việt Nam. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 64 | Cái |
| 3 | Tủ lạnh: Kiểu tủ lạnhSide By Side. Dung tích ngăn lạnh 414 lít. Dung tích ngăn đá 265 lít. Công nghệ Inverter. Công suất tiêu thụ 125W. Kích thước 91.5cm x 178cm x 71.5cm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bếp á đôi kích thước 1600x700x800/1100, vỏ inox 201- 0,8mm; 2 họng 2 vòi nước. Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bàn INOX soạn chia đồ mặt inox 201- 0,8mm kích thước 1800x750x800mm; Tầng trên bằng gỗ căng Inox phẳng; Tầng dưới đan nan. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Giá INOX 201- 0,8mm kích thước 1200x 500x1500mm. Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Bồn rửa đôi INOX 201- 0,8mm kích thước 1200x700x800/1000mm, ô chậu 500x500x300mm, 2 cốc xi phông thoát . Bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Xe đẩy INOX 3 tầng. Bao gồm vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Bộ bát đĩa 8 người (Bao gồm: 08 bát cơm 11cm, 08 đĩa lót chén cơm 15cm, 08 bát chấm 9cm, 01 đĩa tròn 22cm, 01 đĩa sâu lòng 23cm, 01 đĩa tròn 26cm, 01 tô thấp 20cm, 8 đôi đũa, 08 thìa cơm, 2 thìa canh, 8 ly ) | Theo HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 10 | Chảo thép đen (45;50;55;60cm) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Nồi nhôm 30;40;50;60 lít | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Nồi cơm điện công nghiệp 10lít | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bộ xào nấu công nghiệp: Môi, xẻng, chao lỳ, vợt lọc, gáo nước bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dao (Dao Chặt chuôi thép: Chất liệu : Thép, thước lưỡi dài 25 cm, chuôi 12cm, bản rộng 8 cm; Dao bài thái: Dao bài thái (dao thái cỡ vừa) chuôi gỗ. Chất liệu : Thép, Kích thước lưỡi dài 20cm, chuôi 12cm, bản rộng 5,5 cm.) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ thớt gỗ (Đường kính 35cm dày 4,5cm; 40cm dày 4,5cm) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ xô, chậu, rổ, giá bằng nhựa (Xô 30 lít, 11 lít; Chậu tròn đường kính 45cm; rổ đường kính 40 cm; giá đường kính 40cm) | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Bình Gas Công Nghiệp 48kg.Trọng lượng Gas 48kg. Trọng lượng vỏ: 37-43Kg. Kèm theo phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Điều hòa 1 chiều inverter 9.000BTU | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 19 | Tivi Loại tivi: Smart Tivi55 inch 4K. Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý X1 4K HDR,Chuyển động mượt. Motionflow XR 200, Dolby Vision, HDR10, Kiểm soát đèn nền Direct LED Frame Dimming, Nâng cấp hình ảnh 4K X-Reality PROO, bject-Based HDR Remaster, Tăng cường màu sắc Triluminos, Đã bao gồm giá treo, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.136.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,6 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 150tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 5,0 kVA | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | ≥ 3,0 kW | 1 |
| 10 | Máy uốn sắt | ≥ 3,0 kW | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 kW | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 0,2 kW | 2 |
| 16 | Máy nén khí | ≥ 2,0 HP | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi