Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287014-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211285149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 16:33:00 đến ngày 2022-01-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,186,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.531.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Tất cả các nhân sự chủ chốt phải cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Tất cả các nhân sự chủ chốt phải cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Tất cả các nhân sự chủ chốt phải cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12 m trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp
Vườn hoa, cây xanh dọc bờ kè hữu Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La (Từ Đường Hoàng Văn Thụ đến đầu Cầu cứng, tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã)
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La. 2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Sông Mã. - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã - huyện Sông Mã. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đèn led trang trí
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,78m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4522100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1131tấn
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
8Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0147tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0147tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V376,1264m2
11Bulông M24x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
12Aluminium màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1568m2
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
15Đèn led trang trí (Khoảng cách bóng led a=10cm, công suất 1w/Bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.958m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
19Bu lông M16x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m3
24Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000Viên
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
29Tấm nối đất 50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
30Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Lắp đặt tiếp địa tủ điện chiếu sáng + Cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
B Hạng mục 2: Nhà lục giác
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8909m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3048m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2606m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,701m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3973100m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3402100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0791tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3977tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2525m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1198m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8167m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0558m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8856m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3323100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4949tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6617m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0929tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0929tấn
22Bu lông đầu cột, D16 - L=230Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
23Bu lông LK đầu kèo, D16 - L=70Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9596tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9596tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,7476m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6862100m2
28Sản xuất lan can thép, (Bao gồm Sơn tĩnh điện), chưa công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.515,3637kg
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V95,1625m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,869m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2338m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,753m2
33Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,28m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,1028m2
35Quả hồ lô trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
36Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
40Bật sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Đệm thép 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Đệm chì 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
43Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
C Hạng mục 3: Bục sân khấu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,351m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,9299m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5575m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,2234m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3023m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8462100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8506100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8506100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8506100m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,925m2
11Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,493m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazol 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.146,5m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,7243m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,7243m2
D Hạng mục 4: Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,9717m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9198100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8186m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0572100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,8138m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,837m2
7Công tác ốp đá đen tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,069m2
E Hạng mục 5: Sân vui chơi
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9364m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6455m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4682m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2878100m2
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,9m
6Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V91,14100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V911,4m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazol 400x400x30, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.114m2
F Hạng mục 6: Cây xanh
1Trồng cây Tường Vi (Đỏ+Hồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100 cây
2Trồng cây Bách TùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,39100 cây
3Trồng cây Vạn TuếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100 cây
4Trồng cây xà cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100 cây
5Trồng cây Chuổi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V174,98100 Khóm
6Trồng cây Mai Vạn PhúcMô tả kỹ thuật theo Chương V174,98100 Khóm
7Trồng dặm Thảm cỏ (Cỏ lạc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.2351m2/lần
8Trồng dặm cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V24.3151m2/lần
9Trồng cây hoa ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo Chương V276,31m2/lần
10Trồng cây hoa cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo Chương V276,31m2/lần
11Trồng cây hoa huỳnh liênMô tả kỹ thuật theo Chương V276,31m2/lần
12Trồng cây hoa đồng tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V276,31m2/lần
13Trồng cây Hoa cẩm chướngMô tả kỹ thuật theo Chương V276,31m2/lần
14Trồng cây Hoa cục lá nhoMô tả kỹ thuật theo Chương V276,31m2/lần
15Bón phân và xử lý đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V425,5100m2/lần
16Chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V355,33lần/100 cây
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,825100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,825100m3
G Hạng mục 7: Đường Dạo
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8126m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,042m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,016100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7424m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3656tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4347100m2
7Dán cuội sỏi lên mặt tấm lát (45% bê mặt, kích thước cuội sỏi 2x4 tương đương khoảng 5kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.235Kg
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2471 cấu kiện
H Hạng mục 8: Đèn chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
6Khối móng hàn liền M30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kínhD65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,4m3
10Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2.800Viên
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784100m3
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
17Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
18Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 17m + lóng tròn lắp 6 đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I Hạng mục 9: Đài phun nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3255100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0616m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7851m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4464m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0496m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3592100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7148100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4667tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0217tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2234tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5116tấn
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,6309m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,5047m2
16Sơn Chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8759m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,3529m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V31,668m2
19Đài phun nước bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Lắp đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước bằng Led Light, công suất 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
21Lắp đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước bằng Led Light, công suất 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V74m
27Tủ điều khiển điều khiển máy bơm (trọn bộ đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
31Tấm nối đất bằng thép dẹt mạ kẽm 50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Bu lông, đai ốc, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
34Máy bơm chìn trục ngang Qtk=8m3/h, Htk=7m, điện 3 pha, mức bảo vệ IP 68Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
35Máy bơm chìn trục ngang Qtk=15m/h, Htk=8m, điện 3 pha, mức bảo vệ IP 68Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
38Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m
39Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
40Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt Cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt Tê inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80-65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Đầu phun inox 304 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Đầu phun Inox 304, Qtk=0.3-1.5m3/h, Htk=1-4mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
54Bản mã Inox 304 KT 100x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
55Vít nở thép D12 L=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
56Bàn lề loại toMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
57Lưới bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
J Hạng mục 10: Tượng động vật
1Tượng voi cao 1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Con
2Tượng khủng longMô tả kỹ thuật theo Chương V2Con
3Tượng trâuMô tả kỹ thuật theo Chương V3Con
4Tượng ngựa vằnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Con
5Tượng hươu cao cổMô tả kỹ thuật theo Chương V5Con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.531.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Tất cả các nhân sự chủ chốt phải cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Tất cả các nhân sự chủ chốt phải cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Tất cả các nhân sự chủ chốt phải cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW3
2 Máy cắt uốn thép 5 kW1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW1
4 Máy đào 1,25 m31
5 Máy ủi 110 CV1
6 Máy đầm bàn 1 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
8 Máy hàn 23 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
10 Máy khoan đứng 4,5 kW1
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
12 Máy trộn vữa 150 lít1
13 Máy mài 1 kW1
14 Ô tô tưới nước 6m31
15 Xe nâng 12 m trở lên1
16 Cần cẩu 10T1
17 Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->