Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 2 cho huyện Càng Long, huyện Châu Thành, TP. Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 2 cho huyện Càng Long, huyện Châu Thành, TP. Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 16:53:00 đến ngày 2022-01-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,488,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản chụp của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hóa đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,40 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự thực hiện khắc phục sự cố kịp thời, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Kinh tế, tài chính, kỹ thuật, giáo dục.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện hồ sơ hợp đồng và thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Kinh tế, tài chính.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách tập huấn sử dụng thiết bị dạy học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Giáo dục,Thư viện.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, vận hành, chuyển giao thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Giáo dục, kỹ thuật điện, điện tử, tin học.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 2 cho huyện Càng Long, huyện Châu Thành, TP. Trà Vinh Mua sắm sách giáo khoa, thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá cung cấp lắp đặt, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng; Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản chụp hoá đơn VAT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền; - Bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định của các năm 2018, 2019, 2020. Trường hợp nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế của các năm 2018, 2019, 2020. Hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của các năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E-HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa, đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu (catalogue) giới thiệu nhà sản xuất, mô tả, hướng dẫn sử dụng hàng hóa do nhà sản xuất cung cấp. - Hàng mẫu chào thầu: Chi tiết qui định tại chương V. Tài liệu về chất lượng hàng hóa chào thầu: - Nhà thầu phải có cam kết mọi thiết bị, máy móc do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải có cam kết cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng, đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước. - Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp, theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp có chứng thực theo qui định của pháp luật, tất cả các tài liệu liên quan về: Công bố hợp qui, tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quản lý chất lượng, tiêu chuẩn an toàn, chứng nhận xuất xứ (C.O), chứng nhận chất lượng (C.Q); Kết quả thử nghiệm và công bố hợp qui hàng hoá; và các tài liệu liên quan khác của nhà sản xuất, đối với các loại hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá (giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, đối với một số loại hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT) trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất (để ràng buộc trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ bảo hành – bảo trì phần mềm, phần cứng, bảo đảm an toàn điện, an toàn sức khỏe cho đối tượng sử dụng). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc (hoặc bản chính) các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E-HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công hoàn chỉnh được vận chuyển đến tại địa điểm qui định. Lắp đặt theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, dịch vụ liên quan (giao nhận, lắp đặt vào vị trí yêu cầu, vận hành, chuyển giao) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong Bảng tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở khu vực các tỉnh đồng bằng sông Cửu long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 202.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cho lớp – Môn Đạo đức – Tranh ảnh – Yêu nước – Bộ tranh về quê hương em | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bộ cho lớp – Môn Đạo đức – Tranh ảnh – Nhân ái – Bộ tranh về lòng nhân ái | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bộ cho lớp – Môn Đạo đức – Tranh ảnh – Chăm chỉ – Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ cho lớp – Môn Đạo đức – Tranh ảnh – Trung thực – Bộ tranh về đức tính trung thực | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bộ cho lớp – Môn Đạo đức – Tranh ảnh – Trách nhiệm – Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ cho lớp – Môn Đạo đức – Tranh ảnh – Kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân – Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bộ cho lớp – Môn Đạo đức – Tranh ảnh – Kỹ năng tự bảo vệ – Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bộ cho lớp – Môn Đạo đức – Tranh ảnh – Chuẩn mực hành vi pháp luật – Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm – Tranh ảnh – Hướng vào bản thân – Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm – Tranh ảnh – Hoạt động hướng đến xã hội – Gia đình em | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm – Tranh ảnh – Hoạt động hướng đến xã hội – Tranh Nghề của bố mẹ em | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm – Tranh ảnh – Hoạt động hướng đến xã hội – Bộ tranh Tình bạn | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm – Tranh ảnh – Video clp – Phong cảnh đẹp quê hương | 277 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm – Dụng cụ - Bộ dụng cụ lao động sân trường | 554 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt – Chủ đề Tập viết – Bộ chữ dạy tập viết – Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 277 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt – Chủ đề Chính tả - Chữ cái tiếng Việt – Bộ mẫu chữ viết | 277 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt – Chủ đề Chính tả - Tên chữ cái tiếng Việt – Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 554 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán – Số và phép tính – Số tự nhiên – Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 9.695 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán – Số và phép tính – Phép tính – Bộ thiết bị dạy phép tính | 9.695 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán – Hình học và Đo lường – Hình phẳng và hình khối – Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 9.695 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán – Hình học và Đo lường – Thời gian – Mô hình đồng hồ | 277 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán – Hình học và Đo lường – Dung tích – Bộ chai và ca 1 lít | 277 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề gia đình – Các thế hệ trong gia đình – Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề gia đình – Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình – Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề cộng đồng địa phương – Hoạt động mua bán hàng hóa – Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe – Cơ quan vận động – Bộ xương | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe – Cơ quan vận động – Hệ cơ | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe – Cơ quan hô hấp – Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe – Cơ quan bài tiết nước tiểu – Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Trái Đất và bầu trời – Các mùa trong năm – Bốn mùa | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Trái Đất và bầu trời – Các mùa trong năm – Mùa mưa và mùa khô | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Trái Đất và bầu trời – Các hiện tượng thiên tai thường gặp – Một số hiện tương thiên tai thường gặp | 2.216 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dùng chung – Bảng nhóm | 2.216 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dùng chung – Tủ giá | 277 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dùng chung – Bảng phụ | 277 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bộ cho lớp – Danh mục thiết bị dùng chung – Nam châm | 5.540 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bộ cho trường – Môn Đạo đức – Video, clip – Yêu nước – Video/clip về quê hương | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bộ cho trường – Môn Đạo đức – Video, clip – Nhân ái – Video/clip về lòng nhân ái | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bộ cho trường – Môn Đạo đức – Video, clip – Chăm chỉ – Video/clip về đức tính chăm chỉ | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bộ cho trường – Môn Đạo đức – Video, clip – Trung thực – Video/clip về đức tính trung thực | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bộ cho trường – Môn Đạo đức – Video, clip – Trách nhiệm – Video/clip về ý thức trách nhiệm | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bộ cho trường – Môn Đạo đức – Video, clip – Chuẩn mực hành vi pháp luật – Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Tranh ảnh – Kiến thức chung về giáo dục thể chất – Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 208 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Cờ vua – Bàn cờ, quân cờ | 1.872 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Cờ vua – Bàn và quân cờ treo tường | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Võ – Trụ đấm, đá | 104 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Võ – Đích đấm, đá (cầm tay) | 260 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Kéo co – Dây kéo co | 104 | Cuộn | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ dùng chung – Thảm TDTT | 1.560 | Tấm | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ dùng chung – Dây nhảy tập thể | 312 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ dùng chung – Dây nhảy cá nhân | 1.040 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ dùng chung – Nấm thể theo | 1.560 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ dùng chung – Cờ lệnh thể thao | 104 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – Thiết bị, dụng cụ dùng chung – Biển lật số | 156 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm – Tranh ảnh – Dụng cụ - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 260 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu – Thanh phách | 1.820 | Cặp | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu – Song loan | 1.820 | Cặp | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu – Trống nhỏ | 520 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu – Triangle (tam giá chuông) | 520 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu – Tambourine (trống lục lạc) | 520 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu – Chuông (bells) | 520 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu – Castanets | 520 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu – Maracas | 520 | Cặp | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Bút lông | 1.820 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Bảng pha màu (Palet) | 1.820 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Xô đựng nước | 1.820 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Tạp dề | 1.820 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Bộ dụng cụ thực hành với đất nặn | 1.820 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Tủ/giá | 52 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Màu goát (Gouache colour) | 624 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Đất nặn | 312 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Trái Đất và bầu trời – Các hiện tượng thiên tai thường gặp – Bộ các video/clip – Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng bão và cách phòng tránh | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Trái Đất và bầu trời – Các hiện tượng thiên tai thường gặp – Bộ các video/clip – Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng lũ, lụt, sạt lở đất và cách phòng tránh | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Trái Đất và bầu trời – Các hiện tượng thiên tai thường gặp – Bộ các video/clip – Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng xâm nhập mặn và cách phòng tránh | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Trái Đất và bầu trời – Các hiện tượng thiên tai thường gặp – Bộ các video/clip – Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng giông sét và cách phòng tránh | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc – Mỹ thuật) – Phân môn Mỹ thuật – Trái Đất và bầu trời – Các hiện tượng thiên tai thường gặp – Bộ các video/clip – Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng hạn hán và cách phòng tránh | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề Con người và sức khỏe – Cơ quan vận động – Mô hình Bộ xương | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề Con người và sức khỏe – Cơ quan vận động – Mô hình Hệ cơ | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề Con người và sức khỏe – Cơ quan hô hấp, Cơ quan bài tiết nước tiểu – Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bán thân) | 52 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội – Dụng cụ - Chủ đề Cộng đồng địa phương – Hoạt động giao thông – Bộ Sa bàn giáo dục giao thông | 104 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dùng chung – Khối lượng – Cân đĩa kèm hộp quả cân | 52 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bộ cho trường – Danh mục thiết bị dùng chung – Khối lượng – Cân | 52 | Chiếc | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản chụp của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hóa đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,40 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự thực hiện khắc phục sự cố kịp thời, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Kinh tế, tài chính, kỹ thuật, giáo dục.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự thực hiện hồ sơ hợp đồng và thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Kinh tế, tài chính.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách tập huấn sử dụng thiết bị dạy học | 1 | - Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Giáo dục,Thư viện.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự lắp đặt, vận hành, chuyển giao thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học các ngành có liên quan: Giáo dục, kỹ thuật điện, điện tử, tin học.- Đã thực hiện ít nhất 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi