Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải cụm công nghiệp Đại Lâm, huyện Lạng Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263007-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải cụm công nghiệp Đại Lâm, huyện Lạng Giang
Số hiệu KHLCNT 20211262971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 16:41:00 đến ngày 2022-01-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21903E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65709E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ+ Bảo hành: ≥ 01 năm (12 tháng); + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc Cơ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc Cơ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc Cơ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải cụm công nghiệp Đại Lâm, huyện Lạng Giang
Cải tạo, nâng cấp hệ thống quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải cụm công nghiệp Đại Lâm, huyện Lạng Giang
40 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Lạng Giang, địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 097 56 56 956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập thiết báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 097 56 56 956. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 097 56 56 956.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Lạng Giang, địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 097 56 56 956


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Thiết bị và các phụ kiện kèm theo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Có giấy chứng nhận chất lượng (CQ: Certificate of Quality); - Có giấy chứng nhận xuất xứ (CO: Certificate of Origin); - Hàng hóa phải có tài liệu (Cataloge) hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt Nam (hoặc song ngữ Anh/Việt); - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết cung cấp hàng hóa của đại lý phân phối hợp pháp nếu nhà thầu được trúng thầu; - Nhà thầu phải trình tất cả các giấy tờ có liên quan đến thiết bị và các phụ kiện kèm theo trước khi tập kết đến chân công trình. Thiết bị và các phụ kiện kèm theo đến chân công trình không có giấy tờ liên quan nói trên, không đúng xuất xứ thì Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận và sẽ trả lại cho nhà thầu. Khi đó nhà thầu phải bồi thường thiệt hại (nếu có) cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020, Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý các hợp đồng trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Lạng Giang, địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 097 56 56 956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Lạng Giang, địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Lạng Giang, địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính - Kế hoạch Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Lạng Giang, địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Transmitter đo đa chỉ tiêu1bộModel: SmartpH-06M - SmartpH-06M là bộ hiển thị và điều khiển thông minh có khả năng đo được 08 chỉ tiêu cùng lúc COD/BOD/Ph/Oc/Cond./TSS/NH4+/NO3- bằng bộ vi xử lý. Với màn hình LCD rộng có thể hiển thị cùng lúc các giá trị đo. Vỏ được thiết kế có thể gắn trên panel tủ điện. - Chức năng hiệu chuẩn và làm sạch tự động đầu đo. - Dễ dàng kiểm soát quá trình đo. - Chức năng hiệu chỉnh đơn giản. - Giá trị đo có độ chính xác và tin cậy cao. - Chất lượng sản phẩm được định vị với vật tư, linh kiện tốt. Thông số kỹ thuật: Bộ điều khiển -   Sử dụng công nghệ thông minh SmartpHTM với bộ vi xử lý. -   Chuẩn tự động bằng dung dịch chuẩn hoặc theo giá trị đo PTN -   Thiết bị tự bù trừ nhiệt độ ATC theo từng giá trị đo -   Màn hình cảm ứng LCD 7” rộng đa điểm, hiển thị giá trị các chỉ tiêu đo theo thời gian thực trên màn hình, qui trình hoạt động của máy như thời gian đo mẫu, thời gian hiệu chuẩn, kích hoạt bơm lấy mẫu, bơm sục khí,… -   Đèn backlight chiếu sáng màn hình khi làm việc trong điều kiện tối sáng. -   Chế độ autosave tắt nguồn đèn nền, tiết kiệm điện khi không sử dụng. -   Ngõ ra Relay: 8 relay lập trình được, tiếp điểm 24VDC/5A, 250VAC/5A. -   Ngõ ra 4-20mA: 8 ngõ ra lập trình được. -   01 ngõ ra RS485 Modbus RTU. -   Kết nối với SmartpH-Cloud thông qua cổng Ethernet, chức năng giám sát các chỉ tiêu đo. -   Kích thước hộp: 200 x145x250mm, chống thấm theo chuẩn IP65 -   Nguồn cung cấp: 100-230VAC, 50/60 Hz.
2ĐIỆN CỰC ĐO CHỈ TIÊU COD1bộModel: UVLEDNguyên lý hoạt động- Phương pháp đo quang - Các hợp chất hữu cơ không no sẽ hấp thu bức xạ UV tại bước sóng 254 nm, tín hiệu sẽ được thu vào đầu dò và tính toán dựa theo định luật Lamber-Beer.Thông số kỹ thuật- Thang đo 0 – 500mg/L- Độ chính xác: ±3% toàn thang- Độ phân giải: 0.1- Nhiệt độ làm việc: 0 - 50 oC- Chu trình đo: liên tục, không sử dụng hóa chất- Áp suất dòng nước thải đi vào: 0-5bar (0-1bar đối với trường hợp có bơm định lượng)- Chuẩn IP68
3ĐIỆN CỰC ĐO CHỈ TIÊU TỔNG CHẤT RẮN LƠ LỬNG1bộModel: S1Nguyên lý hoạt động:- Cảm biến 2 chùm tia tự động bù trừ tín hiệu, loại trôi tín hiệu do tạp chất.- Thiết kế một mảnh, không rò rỉ.- Loại cảm biến immersion dùng cho công nghiệp.- Độ chính xác, độ lặp và độ ổn định cao.- Dễ sử dụng và bảo dưỡng.Thông số kỹ thuật:- Khoảng đo: 0-500mg/l - Độ chính xác: ±3% toàn thang- Độ phân giải: 0.1- Bước sóng cảm biến: 880nm- Nhiệt độ làm việc: 0-50 oC- Áp suất: 10Bar- Chuẩn IP68
4ĐIỆN CỰC ĐO CHỈ TIÊU PH TÍCH HỢP NHIỆT ĐỘ1bộModel: S272CDTC- Khoảng đo 0.00-14.00 pH- Độ phân giải: 0.01pH- Độ chính xác: ±0.02pH- Thời gian đáp ứng:
5ĐIỆN CỰC CÔNG NGHIỆP ĐO NH4+1bộModel: SmartpH-NH4- Thang đo: 0-50mg/l, nhiệt độ hoạt động 0-40 oC- Sử dụng công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE)- Độ phân giải: 0.1- Độ chính xác: ±5 % toàn thang- Thời gian đáp ứng:
6ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG ĐẦU RA1bộ- Size: DN100- Vật liệu điện cực thép không gỉ SS316L - Nguồn cấp 110-240V/50Hz- Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA- Cấp bảo vệ: IP65, lắp nổi bề mặt- Độ chính xác: 0.5%- Áp lực tối đa: 16 bar- Nhiệt độ tối đa: 120oC- Kiểu CompactLưu ý: Vị trí lắp đồng hồ thuận tiện, không bị ngập nước
7TỦ ĐỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC1bộModel: SMC1200- Kích thước: 1200x625x1800 mmCửa tủ trước có cửa sổ kính cường lực trong suốt để dễ dàng quan sát, được chia thành 02 khoang có khóa riêng biệt.Đèn chiếu sáng bên trongCó mái che, thiết kế thuận tiện cho công tác bảo trìThép sơn tĩnh điện- Quạt gió thông hơi- Cáp thiết bị chống sét lan truyền…- Các phụ kiện khác như cáp tín hiệu, CB, nguồn DC, domino, ống nhựa... cho lắp đặt thiết bị- Các phụ kiện lắp đặt khác để hoàn thiện hệ thốngBuồng đo mẫu - Được lắp đặt trong khoang bên dưới- Kích thước buồng đo: 400x200x300mm DxRxC- Vật liệu Inox 304- Bộ gá đỡ cảm biến đo- Module tự làm sạch đầu đo- Ngõ kết nối với cáp tín hiệu và bơm nén khí
8THIẾT BỊ LẤY VÀ LƯU MẪU TỰ ĐỘNG1bộModel: SmartpH-WS1* Thông số kỹ thuật:- Sử dụng công nghệ Inverter tiết kiệm năng lượng- Thời gian lấy mẫu: liên tục, có thể điều chỉnh- Hướng dẫn sử dụng đơn giản và dễ sử dụng- Phụ kiện thay thế dễ dàng- Bền vững với môi trường khắc nghiệt- Nhiệt độ bảo quản mẫu: Theo tiêu chuẩn (0-10 oC)- Hiển thị trên màn hình LCD có đèn backlight - Số lượng mẫu lấy: 12 chai/ 2.0l, có khay đựng, nắp chai- Nhiệt độ buồng mẫu4±2 oC, có thể điều chỉnh nhiệt độ- Chiều cao hút mẫu: 7,5m (tùy thuộc vào chiều dài ống lấy mẫu)- Chiều dài ống hút mẫu: 05m- Cổng RS485 kết nối với bộ đo đa chỉ tiêu SmartpH-06M và các thiết bị khác- Vật liệu: bên ngoài thép sơn tĩnh điện, bên trong thép không gỉ 304- Nguồn: 200-230VAC
9HIỆU CHUẨN - KIỂM ĐỊNH - TESST RA1Bộ- Kiểm định thiết bị đo pH- Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ- Thiết bị đo lưu lượng đầu vào + đầu ra- Hiệu chuẩn thiết bị đo COD- Hiệu chuẩn thiết bị đo TSS- Hiệu chuẩn thiết bị đo NH4+- Test RA toàn hệ thống
10CHẤT CHUẨN ĐÁP ỨNG TT101BỘ- Dung dịch chuẩn COD- Dung dịch chuẩn TSS- Dung dịch chuẩn pH- Dung dịch chuẩn NH4+
11THIẾT BỊ GHI NHẬN VÀ TRUYỀN DỮ LIỆU VỀ TRẠM TRUNG TÂM SỞ TNMT1BộModel: SmartpH-Log 01 - Thiết bị đáp ứng đầy đủ Thông tư 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường- Dữ liệu được truyền về trung tâm với thời gian theo yêu cầu của khách hàng (5 phút, 10 phút, …), lưu trữ dữ liệu chuẩn phục vụ phân tích, kết nối website, mobile, bộ nhớ nội 16GB, mở rộng bộ nhớ ngoài 64GB- Khả năng kết nối với 8 cổng vào analog (4 – 20mA) của các thiết bị phân tích online- 12 ngõ ra số sử dụng cho điều khiển- 12 ngõ vào số đa năng (có thể dùng đếm sung 250Hz)- Hiển thị màn hình cảm ứng 7” các thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái cảu thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn, và báo lỗi thiết bị). Tối đa hiển thị đồng thời 24 chỉ tiêu- Kết nối từ xa với thiết bị lấy mẫu tự động và cho phép nhận tín hiệu điều khiển hoặc lấy dữ liệu theo yêu cầu- Có cổng kết nối Ethernet/Modbus TCP master/slave- Cho phép mở rộng đo các chỉ tiêu khác sau này- Có chức năng gửi dữ liệu qua giao thức FTP tới 3 server khác nhau (File định dạng *.txt theo thông tư 10/2021/BTNMT)- Nguồn: 24VDC 2A
12PHẦN MỀM THU THẬP VÀ QUẢN LÝ SỐ LIỆU1NămModel: WMS-1- Hiển thị trên giao diện web- Hình nền bản đồ tĩnh, hoặc lên bản đồ động (option)- Hiển thị tất cả giá trị đo của nhiều trạm con. Bao gồm tên trạm con, Giá trị đo, đơn vị đo, Giá trị tiêu chuẩn, Alarm vượt ngưỡng- Tên hệ thống quan trắc và các thông số về trạm, hiển thị ngày giờ- Username + password truy cập- Gọi số liệu từ trạm con, cài đặt được chu kỳ lấy mẫu (1,5,10,30,60 phút/ 12giờ/24 giờ)- Xem lại các giá trị đo cũ theo ngày tháng giờ- Cài đặt thời gian nhắc bảo trì định kỳ- Lọc giá trị đo theo ngày tháng giờ
13KẾT NỐI TÍN HIỆU VỀ SỞ TNMT1GóiTruyền tài phân tích số liệu, tín hiệu về Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
14HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT TRẠM QUAN TRẮC1Bộ02 Camera IP Speed Dome hồng ngoại, 2MP (quay quét), chuẩn nén H264Model: DS-2DE5225IW-AEHãng sản xuất: Hikvision- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS.- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.- Ghi hình: 30fps (1920 x 1080).- Zoom quang: 25x. - Zoom số: 16x.- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6.- Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét.- Pan Speed: 0.1° ~ 120°/s, Tilt Speed: 0.1° ~ 80°/s.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.- Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR.- Chức năng quan sát ngày đêm ICR.- Nguồn điện: 24 VAC & PoE.- Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí.01 Đầu ghi hình camera IP 4 kênhModel sản xuất: DS-7604NI-K1 (B)Hãng sản xuất: Hikvision- Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. - Chuẩn nén hình ảnh: 265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4 - Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps.- Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps.- Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1.- Kết nối 2 cổng USB 2.0.- Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect Cloud. - Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí.- Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng.- Nguồn điện: 12VDC.- Ổ cứng HDD 1Tb
15HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO KHÓI1BộĐầu báo khói độc lập NITTAN KRG-1D - Báo động cả bằng âm thanh và đèn LED nhấp nháy.- Độ nhạy: Loại quang điện, chuẩn 2 (10%/m)- Chuông báo Âm Beep liên tục: Báo động (Cường độ âm thanh >70 dB ở khoảng cách 1m).- Kích thước: 100x40, 5mm.- Trọng lượng: 130g.Đầu báo nhiệt độc lập NITTAN CRG-1D- Báo động cả bằng âm thanh và đèn LED- Độ nhạy: Loại cố định nhiệt độ, 65 độ C.- Chuông báo Âm Beep liên tục: Báo động (Cường độ âm thanh >70 dB ở khoảng cách 1m).- Kích thước: 100x43, 5mm.- Trọng lượng: 130g.
16BỘ LƯU ĐIỆN ÚP1BộModel: SLC-3000-Twinpro2B1CO- Tủ cabinet chứa acquy- 6 bộ acquy 12V28AH, FP12280- Lưu điện sử dụng 30 phút toàn tải
17LẮP ĐẶT, CHUYỂN1Gói- Vận chuyển tủ điện, thiết bị- Chi phí đi lại để khảo sát, lắp đặt- Chi phí đi dây tín hiệu camera về trạm quan trắc- Chi phí đi đường ống nước, bơm hút mẫu- Chi phí lắp đặt, cài đặt tủ điện và cân chỉnh thiết bị quan trắc- Hướng dẫn sử dụng cài đặt, cân chỉnh các thiết bị của trạm giám sát- Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì thiết bị trong tủ giám sát- Chuyển giao công nghệ cho khách hàng
18CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ1Gói- Nguồn điện đến vị trí tủ quan trắc- Cáp quang tối thiểu 30Mbs và địa chỉ IP Tĩnh đến vị trí trạm quan trắc- Nhà trạm gần vị trí lấy mẫu nước và có trụ chống sét trực tiếp. Diện tích: 10m2 (khuyến khích lắp điều hòa)
19CAMERA GIÁM SÁT6Bộ"FPT Camera Outdoor I FullHD- Độ phân giải 2 MP cảm biến Sony1/2.8"" , tốc độ khung hình 25/30fps@1080P(1920×1080)- Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.265+/H.264+- Độ nhạy sáng 0.028Lux/F2.0.- Chế độ ANR: tự động sao lưu dữ liệu khi bị mất kết nối mạng với bộ nhớ đệm trong vòng 24h.​- Hỗ trợ hồng ngoại thông minh 20m- Ống kính cố định 4.0mm, góc quan sát 106°.- Hỗ trợ các tính năng, phát hiện chuyển động, khoanh vùng chuyển động, cảnh báo thông minh.- Điện áp DC12V-1A, POE- Tiêu chuẩn kháng nước kháng bụi IP66- Môi trường làm việc -40° C ~ +75° CTP-link TL-SG1218MP 88-Port Gigabit Tackmount Switch with 8- Loại Enclosure: Rack Mountable- Bộ tính năng: Cơ sở LAN- Công kết nối: 16 cổng Gigabits PoE+, 2 cổng Gigabit và 2 khe cắm Gigabit SFP kết hợpGói cước CLOUD lưu trữ 12 tháng + 2 thángGhi hình và lưu giữ liệu liên tục 24/7- Chất lượng xem trực tuyến full HD1080p, chất lượng lưu trữ 720p- Lưu khi có chuyển động trong vòng 01 ngày, lưu 24/7 theo gói cloud- Hỗ trợ xem đa nền tảng trên thiết bị di động, desktop và tivi qua thiết bị FPT Play Box- Miễn phí bảo trì, hỗ trợ 24/07, bảo hành thay mới thiết bị trong vòng 24 tháng"
20BÀN LÀM VIỆC1Cái"Bàn làm việc kích thước: DxRxH = 1200x600x750mmChất liệu: Gỗ công nghiệp MFC "
21GHẾ XOAY3Cái"Loại: Ghế xoayKích thước: Rộng 550mm x Sâu 530mm x Cao 865-990mmChất liệu: Khung và tay cầm bằng nhựa, có bánh xe di chuyển. Đệm và tựa lưng: Nỉ bọc mút. Cần gạt điều chỉnh độ cao: Sắt"
22GIƯỜNG NGỦ1Cái"Giường gỗKích thước: 1m8x2m"
23BÌNH NÓNG LẠNH1Cái"Bình nóng lạnh Ariston 20LKiểu bình: Bình ngangCông suất: 2500WVỏ chống thấm nước, bình chứa tráng men TitanPhụ kiện lắp đặt đi kèm"
24TỦ HỒ SƠ: TỦ SẮT VĂN PHÒNG 2 CÁNH1Cái"Chất liệu: ThépKích thước: Rộng 1000mm x Sâu 450mm x Cao 1830mm"
25TỦ ĐỒ: TỦ SẮT VĂN PHÒNG 6 CÁNH1CÁI"Chất liệu: ThépKích thước: Rộng 1000mm x Sâu 450mm x Cao 1830mm"
26QUẠT ĐIỆN2CÁI"Công suất: 44WĐường kính cánh quạt: 40cmNguồn điện áp: 220VChất liệu cánh quạt: NhựaCố cánh quạt: 3 cánhTốc độ gió: 3 tốc độMàu sắc: Đen"
27MÁY IN1CÁI"Máy in HP Laserjet 1020Cỡ giấy: A4, in laser đen trắngĐộ phân giải: 1200x600dpiKết nối: USBTốc độ in: 16 tờ/phútBộ nhớ: 8MBKhay đựng giấy dưới: 250 tờNguồn điện 220VHỗ trợ hệ điều hành Windows 2000/XP/Vista/2003 Server, windows 7, win 8, win 10 32bit/64bit ..."
28MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG PHÒNG SỰ CỐ2CÁI"Bơm định lượng FimarsModel: MIA250BLưu lượng: 250l/hCột áp: 10barCông suất: 0,18-(0,37)kW/3 phaVật liệu: Đầu bơm PP, màng Teflon Xuất xứ: Italy"
29MÁY KHUẤY CHÌM1CÁI"Hãng sx: Evergush - Đài LoanModel: EFM-20TLưu lượng: 270m3/hTốc độ: 2,5m/sCông suất: 1,5kWĐiện áp: 380V/3 phaVỏ động cơ: SUS304Bánh công tác: FCD 450Trục động cơ: SUS304Đã bao gồm thanh trượt, bộ giá đỡ máy khuấy chìm"
30MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG1CÁI"Model: DHY65KSEĐộng cơ/đầu phát: HY4D8520-224FCông suất liên tục: 60KVA - 50kWĐầu ra: 86.6A/400V/50HzSố xi lanh: 4Bình nhiên liệu: 180 lítKhởi động: Đề nổKích thước: 2500x950x1520mmTrọng lượng 1160kgBảng điều khiển: Comap"
31MÁY PHÂN TÍCH COD, MÁY PHÁ MẪU COD VÀ CHẤT CHUẨN ĐO CÁC CHỈ TIÊU COD, AMONI THANG CAO1CÁI"- Máy phân tích COD HI8339-02:Kích thước: 206x177x97mmKhối lượng 1kgNguồn điện: 5 VDC USB 0.2powerMàn hình: LCD có đèn nền 128x64mmBộ nhớ ghi: 1000 mẫu- Máy phá mẫu COD HI839800-02Sức chứa: 25 ống (16x100mm), 1 ống cho một nhiệt kế tham khảo thép không gỉNguồi điện: HI 839800-02 230Vac, 60Hz, 250WKích thước 190x300x95mmKhối lượng: khoảng 4.8kg- Chất chuẩn đo COD HI93754B-25, 25 mẫu/hộp (4 hộp)- Chất chuẩn đo Amoni HI93733-01, 100 mẫu/hộp (2 hộp)"
32BÚT ĐO PH CẦM TAY1CÁI"Model: HI98107Thang đo: 0.0-14.0pH/+0.1pHHiệu chuẩn tự độngTự động tắt: 8 phút, 60 phút, không kích hoạtPin: 1 pin Lion CR2032Kích thước: 160x40x17mmKhối lượng: 65gĐã bao gồm dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch rửa điện cực"
33HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO BƠM RỬA MÁY ÉP BÙN1HỆ"- Ống HDPE Ø32: 30m- Cắt đường bê tông và hoàn trả mặt bằng: 5m đường"
34ĐĨA THỔI KHÍ TẠI BỂ ĐIỀU HÒA74CÁI"Model: HD-270Lưu lượng thiết kế : 2-6 m3/h Lưu lượng max : 10 m3/hDiện tích bề mặt hoạt động: 0.037 m2 Đường kính hoạt động: 218 mm Đường kính tổng: 268 mm Chiều cao đĩa: 60 mm Đầu nối ren: ren 27 mmVật liệu: Màng EPDM F053"
35HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VÀ ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI KHÍ TẠI BỂ ĐIỀU HÒA1hệ thốngỐng inox 304, DN80 dày 3mmm 18 Ống PVC, DN80 m 84 Phụ kiện: Bích inox 304, DN80cái 6 Phụ kiện: Bích PVC, DN90cái 2 Phụ kiện: Tê thu hàn inox 304, DN100/80cái 1 Phụ kiện: Cút hàn inox 304, DN80cái 8 Phụ kiện: Van bướm tay gạt inox 304, DN80cái 2 Phụ kiện: Tê inox 304, DN80cái 1 Phụ kiện: 'Tê thu PVC, DN90/27cái 74 Phụ kiện: Góc PVC, DN90cái 6 Phụ Kiện: Tê PVC, DN90cái 6 Phụ kiện: Ren trong PVC, DN27cái 74
36HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC THẢI CỦA BỂ GOM VÀ BỂ ĐIỀU HÒA1HỆ THỐNGỐng inox 304, DN80 dày 3mmPhụ kiện inox: Cút DN80
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21903E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65709E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ+ Bảo hành: ≥ 01 năm (12 tháng); + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành 1 Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc Cơ điện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc Cơ điện.22
3 Cán bộ kiểm tra giám sát 1 Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc Cơ điện.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->