Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 16:53:00 đến ngày 2022-01-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,685,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.974027788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94805557E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.387.879.634 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 8T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Chỉnh trang khu công sở, lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn xã và các công trình phụ trợ 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Thịnh.Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh.Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,704 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,704 | m2 |
| 6 | Bốc xếp các loại phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,772 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,772 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,772 | m3 |
| 9 | Cước xe vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu lam sắt trang trí đã hoen gỉ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0675 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,9936 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 208,92 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.943,8454 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 860,9021 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, bốc xếp 2 bộ cửa đi phòng hội trường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | công |
| 16 | Nhân công bốc xếp vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | công |
| 17 | Nhân công dọn dẹp trong quá trình thi công để dảm bảo vệ sinh cho công sở làm việc bình thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 18 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.804,7475 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,9936 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt kết cấu lam thép hộp trang trí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | công |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,704 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Gạch KT: 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,704 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Hệ số giật cấp 1,1 - để tính diện tích) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 153,9244 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 153,9244 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 153,9244 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 208,92 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dèn Led dây trang trí trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,6316 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt rèm gỗ cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132,876 | m2 |
| 41 | Thay thế tay nắm cửa sổ đã bị hư hỏng, tay nắm cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | bộ |
| 42 | Thay thế ổ khóa cửa đi đã bị hư hỏng, ổ khóa cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt rèm che nắng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,4 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m2 |
| 46 | Sản xuất vách ngăn phòng bằng tấm composite, hệ khung hộp sắt mạ kẽm - ốp tấm composiete 2 mặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,484 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9624 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,84 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,384 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1398 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,888 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,84 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tủ nhôm kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG MỚI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 893,074 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 373,9628 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.267,0368 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,56 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,885 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,292 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,509 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3661 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3661 | 100tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,4 | m2 |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 464,8568 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 464,8568 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,677 | 100m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 961,0228 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 961,0228 | m2 |
| E | LẮP ĐẶT CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR 32 kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Ổ cứng lưu dữ liệu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 5 tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch swich 5 port Gigabit | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch swich 4 port POE | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn UTP CAT5e có gia cường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.500 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 50*40*18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 800 | m |
| 11 | Lắp tay đua camera ≤2,8m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1 cần đèn |
| F | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh- DHI-NVR5432-4KS2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Camera IP thân trụ hồng ngoại- DH-IPC-HFW2231MP-AS-I2-B-S2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 3 | Tủ Rack 6U-D600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Swich 5 port Gigabit- G1005 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Swich 4 port POE- S1105-4-PWR-H | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Ổ cứng lưu dữ liệu 6TB AV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Thẻ nhớ 64G | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Tủ điện kỹ thuật ngoài trời- TD50*40*18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Đầu jac mạng RJ45 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | cái |
| 10 | Cáp HDMI 5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 11 | Chi phí thẩm định thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| 12 | Chi phí bảo trì 16 điểm internet xin nhà dân ( thay đổi mạng, Router wifi, lỗi thiết bị phải cài đặt lại) trong 24 tháng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | điểm |
| G | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Vách trang trí 1 mặt (ốp 2 bên tường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | m2 |
| 2 | Vách lam 2 mặt (ốp cột) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m2 |
| 3 | Vách trang trí 1 mặt (chính diện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2 | m2 |
| 4 | Vách lam 2 mặt (chính diện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,41 | m2 |
| 5 | Vách chính diện giả vân đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2 | m2 |
| 6 | Vách trang trí 1 mặt (phía sau) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,5 | m2 |
| 7 | Bộ chữ bằng đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ ÂM THANH, ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Loa toàn dải hiệu JD POLARDIO | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Chiếc |
| 2 | Loa kiểm âm hiệu STARSOUND | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa siêu âm trầm hiệu STARSOUND | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn MIXER HIỆU DYNACORD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 5 | THIẾT BỊ XỬ LÝ ÂM THANH HIỆU STARSOUND | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | BỘ MICRO không dây hiệu STARSOUND | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cục đẩy công suất hiệu STARSOUND;Chan 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 8 | Cục đẩy công suất hiệu STAR SOUND;Chan 4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ bản quản thiết bị có ngăn MIXER | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 10 | Cây máy tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Ti vi hiệu SAMSUNG | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Chiếc |
| 12 | Quản lý nguồn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Dây tín hiệu và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Gói |
| 14 | Đèn Par led 54 bóng màu hiệu FRESVISION | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Chiếc |
| 15 | Bàn điều khiển ánh sáng hiệu FRESVISON | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 16 | Dây tín hiệu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Gói |
| 17 | Chân treo đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 18 | TIVI 65 INCH 4K | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Chiếc |
| 19 | Chi phí vận chuyển lắp đặt và bàn giao đi vào sử dụng âm thanh và ánh sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Gói |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa các thảm cỏ trong khuôn viên công sở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | công |
| 2 | Đào cây cỏ xăng ở các bồn cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 3 | Đổ thêm đất màu vào các bồn cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m3 |
| 4 | Công xúc đất vào các bồn cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | công |
| 5 | Đặt 2 cây sanh to 2 bên sảnh công sở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cây |
| 6 | Cây hồng lộc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cây |
| 7 | Cây cỏ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 8 | Cây đường diềm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 9 | Cắt tỉa đường cây làng Đại Từ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 10 | Cây hoa giấy cộng cả khung sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cây |
| 11 | Kéo cắt tỉa cây mua cho công đoàn (mua 03 cái) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 12 | Dây tưới 100m + van khóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.974027788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94805557E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.387.879.634 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu 8T-12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy rãi bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi