Gói thầu: Nâng cấp đường Lý Nhân Tông phường Bắc Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường Lý Nhân Tông phường Bắc Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 16:46:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,152,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972873E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, vĩa hè…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 9.206.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03(11) năm trở lại đây ≥ 02 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.412.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm vật liệu;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 10 người;Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T -12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng≥5T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥16T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải CPĐD (BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp đường Lý Nhân Tông phường Bắc Nghĩa Nâng cấp đường Lý Nhân Tông phường Bắc Nghĩa 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý III năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới
- Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan - Chủ tịch UBND. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất yếu, vét bùn, đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 8,71Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612,75 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 nền, đánh cấp, khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,87 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,71Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,37 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu nền, mặt đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,71Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng máy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,07 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.063,07 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.585,09 | m3 |
| 10 | Lu lèn tăng cường nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,38 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trên (233,84m3+1851,6m3 ) = 2085,45m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085,45 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dưới (85,64m3+1792,58m3 ) = 1878,21m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.878,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 6,81Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.057 | Tấn |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.328,8 | m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,43 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,17 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.749,19 | m2 |
| C | PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,89 | m3 |
| 3 | Lót bạt giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,71Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,64 | m3 |
| 8 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| D | BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,28 | m3 |
| 2 | Lót bạt giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.022,76 | m2 |
| 3 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,63 | m2 |
| 4 | Lót bạt giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,63 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,25 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.536,19 | 1m |
| 9 | Bê tông móng và đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,19 | m2 |
| 12 | Bê tông bó lề M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,51 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,14 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 17 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,71Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,92 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn d70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| F | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Hạ cột < = 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm ABC 4X35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | km dây |
| 3 | Tháo kẹp cáp, h < = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Dựng cột điện BTLT 8.4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 11 | Chi phí đấu nối và đóng cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| G | DI DỜI ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D110mm, dày 6,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,88 | md |
| 2 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,15 | m3 |
| H | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,75 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,503 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tường, VK thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT720x260x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT600x450x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nắp hố ga tròn bằng composite D650 khung vuông loại 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nắp hố ga tròn bằng composite D650 khung vuông loại 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| I | HỐ TỤ LOẠI 1 VÀ LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường, VK thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,41 | m2 |
| J | HỐ TỤ LOẠI 3 | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường, VK thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D200mm, dày 9,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3 | md |
| K | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | Tấn |
| 3 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, VK thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,48 | m2 |
| L | DẦM BÓ VỈA | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | CK |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 1 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 3 | Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | đoạn ống |
| 6 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | 1 mối nối |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,04 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,48 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | Tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,698 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,762 | m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cống <=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | cái |
| 15 | Cọc ván thép Larsen L-IV (Khấu hao VL trong 3 tháng (1.17%*3+3.5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Md |
| 16 | Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L <= 12 m trên cạn đoạn ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Md |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Md |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.655,29 | m3 |
| 19 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.818,3 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,71Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,82 | m3 |
| N | CỐNG HỘP 1M X 1M | |||
| 1 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | Tấn |
| 3 | BT ống cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,7 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,85 | m2 |
| 8 | Nối ống cống hộp bê tông 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống cống hộp bê tông 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | ống |
| 10 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,302 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,945 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây móng cống VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,063 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây sân cống VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,43 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m3 |
| 17 | Xúc bê tông đường cũ sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,71Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m3 |
| 19 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,78 | m3 |
| 20 | Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,65 | m3 |
| 21 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,71Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, vĩa hè…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 9.206.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03(11) năm trở lại đây ≥ 02 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.412.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm vật liệu;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 1 | - Số lượng: 10 người;Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 5T -12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Tải trọng≥5T. | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy Lu rung bánh thép | - Tải trọng ≥16T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 9 | Cần cẩu | - Công suất ≥8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 10 | Máy rải CPĐD (BTN) | - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi