Gói thầu: Nâng cấp đường Lý Nhân Tông phường Bắc Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285385-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Nâng cấp đường Lý Nhân Tông phường Bắc Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20211225553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 16:46:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,152,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972873E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, vĩa hè…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 9.206.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03(11) năm trở lại đây ≥ 02 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.412.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm vật liệu;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 10 người;Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5T -12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng≥5T.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥16T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải CPĐD (BTN)
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Nâng cấp đường Lý Nhân Tông phường Bắc Nghĩa
Nâng cấp đường Lý Nhân Tông phường Bắc Nghĩa
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVXD giao thông Quảng Bình + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý III năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan - Chủ tịch UBND.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất yếu, vét bùn, đất hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.612,75m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 8,71KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.612,75m3
3Đào đất cấp 3 nền, đánh cấp, khuôn đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,87m3
4Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,71KmMô tả kỹ thuật theo chương V270,37m3
5Đào kết cấu nền, mặt đường cũ đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V955,66m3
6Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,71KmMô tả kỹ thuật theo chương V955,66m3
7Đắp đất K95 bằng máy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V957,07m3
8Đắp đất K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3.063,07m3
9Đắp đất nền K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.585,09m3
10Lu lèn tăng cường nền K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V223,38m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trên (233,84m3+1851,6m3 ) = 2085,45m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.085,45m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dưới (85,64m3+1792,58m3 ) = 1878,21m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.878,21m3
3Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 6,81KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.057Tấn
4Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12.328,8m2
5Bù vênh BTN C19 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,43m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,17m2
7Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13.749,19m2
C PHÒNG HỘ
1Đá hộc xây mái ta luy VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V379,35m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V122,89m3
3Lót bạt giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.264m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
5Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V444m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,71KmMô tả kỹ thuật theo chương V131,74m3
7Đắp đất giáp thổ đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V312,64m3
8Cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
10Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
D BÓ VỈA - VỈA HÈ
1Bê tông vỉa hè M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V202,28m3
2Lót bạt giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.022,76m2
3Lát gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V1.642,63m2
4Lót bạt giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.642,63m2
5Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,25m3
6Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,22m3
7Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,6m2
8Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.536,191m
9Bê tông móng và đan rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V249,9m3
10Bê tông đệm M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,42m3
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,19m2
12Bê tông bó lề M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70,51m3
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
14Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V940,14m2
15Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
16Bê tông đệm M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
17Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m3
18Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8,71KmMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m3
E TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,92m2
2Lắp đặt cột và biển báo hình tròn d70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
4Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
5Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
F DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Hạ cột < = 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Tháo hạ dây nhôm ABC 4X35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4km dây
3Tháo kẹp cáp, h < = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Dựng cột điện BTLT 8.4CMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
6Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,93m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V16,93m3
8Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
9Bê tông đệm M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
10Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
11Chi phí đấu nối và đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
G DI DỜI ỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE D110mm, dày 6,6Mô tả kỹ thuật theo chương V684,88md
2Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V383,53m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V378,15m3
H HỐ GA THU NƯỚC
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,75m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,31m3
3Cốt thép hố ga d <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7Tấn
4Cốt thép hố ga d <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,503Tấn
5Ván khuôn thép tường, VK thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V911,44m2
6Lắp đặt lưới chắn rác composite KT720x260x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
7Lắp đặt lưới chắn rác composite KT600x450x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
8Lắp đặt nắp hố ga tròn bằng composite D650 khung vuông loại 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Lắp đặt nắp hố ga tròn bằng composite D650 khung vuông loại 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
I HỐ TỤ LOẠI 1 VÀ LOẠI 2
1Bê tông hố thu, hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
2Cốt thép hố ga d <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35Tấn
3Ván khuôn thép tường, VK thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V65,41m2
J HỐ TỤ LOẠI 3
1Bê tông hố thu, hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
2Cốt thép hố ga d <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
3Ván khuôn thép tường, VK thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
4Lắp đặt ống HDPE D200mm, dày 9,6Mô tả kỹ thuật theo chương V141,3md
K HỐ THU
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m3
2Cốt thép hố ga d <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34Tấn
3Bê tông đệm M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
4Ván khuôn thép tường, VK thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V183,48m2
L DẦM BÓ VỈA
1Cốt thép tấm đan d<=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064Tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V16CK
M CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V52đoạn ống
2Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 1 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V38đoạn ống
3Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V901 mối nối
4Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V48đoạn ống
5Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V223đoạn ống
6Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V2711 mối nối
7Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V286,04m3
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,67m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V52,24m3
10Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V119,48m2
11Cốt thép tấm đan d<=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,788Tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,698m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V615,762m2
14Lắp đặt gối cống <=600Mô tả kỹ thuật theo chương V543cái
15Cọc ván thép Larsen L-IV (Khấu hao VL trong 3 tháng (1.17%*3+3.5%*1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Md
16Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L <= 12 m trên cạn đoạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V100Md
17Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V100Md
18Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2.655,29m3
19Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3.818,3m3
20Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,71KmMô tả kỹ thuật theo chương V817,82m3
N CỐNG HỘP 1M X 1M
1Cốt thép ống cống đúc sẵn d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3Tấn
2Cốt thép ống cống đúc sẵn d<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,43Tấn
3BT ống cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V331,7m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,73m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
7Quét nhựa bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V136,85m2
8Nối ống cống hộp bê tông 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
9Lắp đặt ống cống hộp bê tông 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V33ống
10Bê tông thân tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,302m3
11Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,945m3
12Đá hộc xây móng cống VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,063m3
13Đá hộc xây sân cống VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,03m3
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m3
15Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V338,43m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,42m3
17Xúc bê tông đường cũ sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V61,42m3
18Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8,71KmMô tả kỹ thuật theo chương V61,42m3
19Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V323,78m3
20Đắp đất giáp thổ đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V165,65m3
21Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V801,3m3
22Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8,71KmMô tả kỹ thuật theo chương V614,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972873E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, vĩa hè…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 9.206.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03(11) năm trở lại đây ≥ 02 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.412.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm vật liệu;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân22
5 Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân22
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 1 - Số lượng: 10 người;Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5T -12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
3 Ô tô tưới nước - Tải trọng≥5T.1
4 Máy lu tĩnh - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
5 Máy Lu rung bánh thép - Tải trọng ≥16T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
6 Máy san tự hành - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
8 Máy ủi - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
9 Cần cẩu - Công suất ≥8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
10 Máy rải CPĐD (BTN) - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
11 Máy đầm dùi - Công suất ≥1,5kW- Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn - Công suất ≥1kW- Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg- Còn sử dụng tốt2
14 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->