Gói thầu: Cung cấp vật tư, dụng cụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, dụng cụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836952 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 17:02:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,576,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu chân không | 600 | lít | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Phin lọc dầu cho máy lọc Sanmi VSD600 | 10 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Phin lọc dầu cho máy lọc MAS6000 1 lõi | 2 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Phin lọc dầu cho máy lọc MAS6000 6 lõi | 2 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Máy nén khí | 4 | bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 6 | Bộ cơ lê lực đến 200Nm | 10 | bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 7 | Bộ cơ lê lực đến 500Nm | 10 | bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 8 | Đồng hồ vạn năng đo U,I,… | 20 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 9 | Máy đo độ ồn âm thanh | 10 | máy | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 10 | Máy đo điện trở cách điện 0- 5000V | 10 | cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 11 | Bộ đàm cầm tay | 20 | cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 12 | Máy đo độ dày lớp phủ | 5 | máy | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 13 | Thiết bị đo độ cứng bê tông | 5 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 14 | Thiết bị cảnh báo sớm điện áp | 14 | cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 15 | Quần áo chống ảnh hưởng của điện trường | 10 | bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi