Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284619-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh học nhiệt đới
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210755860
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 17:12:00 đến ngày 2022-01-05 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 796,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,950,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43405E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.114.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Sinh học nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
500 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên đề tài là: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ lên men nhằm tăng hiệu quả trích ly dầu tạo một số sản phẩm mỹ phẩm từ thịt quả bơ (Persea americana) trồng tại tỉnh Đắk Nông Thời gian thực hiện hợp đồng là: 500 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Sinh học nhiệt đới (Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Hiểu Minh, Địa chỉ: Nhà số 10, ngách 98, ngõ 72, phố Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One, Địa chỉ: Số 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Sinh học nhiệt đới (Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh)


- Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới , địa chỉ: 9/621 Xa lộ Hà Nội, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên đề tài là: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ lên men nhằm tăng hiệu quả trích ly dầu tạo một số sản phẩm mỹ phẩm từ thịt quả bơ (Persea americana) trồng tại tỉnh Đắk Nông Thời gian thực hiện hợp đồng là: 500 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và Có xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến trước thời điểm đóng thầu. - Bảng mô tả kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được yêu cầu tại Mục 2.1 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT và các tài liệu chứng minh đi kèm đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2.2 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CA) đối với các hàng hóa chính nhập khẩu của gói thầu khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Thời hạn sử dụng tối thiểu là 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.950.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên đề tài là: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ lên men nhằm tăng hiệu quả trích ly dầu tạo một số sản phẩm mỹ phẩm từ thịt quả bơ (Persea americana) trồng tại tỉnh Đắk Nông Thời gian thực hiện hợp đồng là: 500 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Sinh học nhiệt đới - Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sinh học nhiệt đới - Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môi trường MRS agar20chai 500gDạng bột đồng nhất, pH đạt 6,5 ± 0,2 (25°C).Thích hợp cho nuôi cấy tất cả các loài Lactobacillus, NutriSelect® Basic.Sản phẩm được bảo quản dưới 8°C, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
2Môi trường MRS broth20chai 500gDạng bột, màu kem hoặc vàng nhạt, pH đạt 6,2 ± 0,2 (25°C).Thích hợp cho nuôi cấy tất cả các loài Lactobacillus, NutriSelect® Basic.Sản phẩm được bảo quản dưới 8°C, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
3Malt Extracts agar10chai 500gDạng bột, màu vàng đồng nhất, pH đạt 5,4 ± 0,2 (25°C).Thích hợp cho nuôi cấy nấm men và nấm mốc, NutriSelect® Plus.Sản phẩm được bảo quản dưới 8°C, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
4Plate count agar (PCA)5chai 500gDạng bột đồng nhất, pH đạt 7,0 ± 0,2 (25°C).Môi trường không chọn lọc để đếm vi sinh vật, NutriSelect® Plus.Sản phẩm được bảo quản dưới 8°C, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
5Bacto agar10chai 500gDạng bột đồng nhất màu vàng nhạt, đựng trong chai nhựaAgar tinh khiết, các chất màu, muối và các chất khác có trong tự nhiên ban đầu đã được giảm đến mức tối thiểuThích hợp cho nuôi cấy vi sinh vậtSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
6Cycloheximide (≥94% (TLC))1chai 5gDạng bột, nguồn gốc vi sinh vật, ≥94% (TLC), tan trong ethanol.Sản phẩm được bảo quản ở 2 - 8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
7Chloramphenicol1chai 50gNguyên chất, phân tử nhỏ, đạt tiêu chuẩn tham chiếu dược điển Châu Âu (EP).Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
8Carboxymethyl cellulose5chai 500gDạng bột, có nguồn gốc từ gỗ, tan trong nước.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
9Starch soluble5chai 500gDạng bột, ACS reagent.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
10Glucose5chai 500gDạng khan, màu trắng, đáp ứng các thông số kĩ thuật kiểm tra EP, BP, JP, USPSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
11Peptone5chai 500gDạng bột, pH 6,5-7,5 (25°C), ≥ 4,5% amino-nitrogen basis, ≥ 9,5% total nitrogen (N) basis.Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh vật.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
12Yeast extract5chai 500gDạng bột.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
13Dung dịch điện cực pH1chai 500mLDùng để bảo quản điện cực thủy tinh pH hoặc ORP.Đựng trong chai nhựa, được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng.Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.Đạt chứng nhận phân tích (COA) và MSDS.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
14Chất chuẩn pH 4.011chai 500mLĐộ chính xác tại 25°C: 4,01 ± 0,01 pH.Đựng trong chai nhựa, được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng.Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.Đạt chứng nhận phân tích (COA) và MSDS.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
15Chất chuẩn pH 7.011chai 500mLĐộ chính xác tại 25°C: 7,01 ± 0,01 pH.Đựng trong chai nhựa, được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng.Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.Đạt chứng nhận phân tích (COA) và MSDS.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
16Chất chuẩn pH 10.011chai 500mLĐộ chính xác tại 25°C: 10,01 ± 0,01 pH.Đựng trong chai nhựa, được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng.Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.Đạt chứng nhận phân tích (COA) và MSDS.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
17Oligo primer6trình tựKhông màu, cung cấp dạng dung dịch (trong nước), đủ cho 100 phản ứng PCR.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
18DNA ladder 1Kb1100 lần chạyCung cấp dạng lỏng, 100 lần sử dụng.Thích hợp cho điện di DNA.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
19Gel Red Loading buffer11 bộ 5x1mLDạng lỏng, thích hợp cho điện di, sinh học phân tử, tuyệt đối không có RNAse.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
20Phenol GR for analysis ACS, Reag. Ph Eur1chai 1kgDạng rắn kết tinh, 99,0-100,5%.Dùng cho phân tích, ACS reagent, reag. Ph. Eur.Sản phẩm được bảo quản ở +15°C đến +25°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
21Chloroform for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur1chai 1LDạng lỏng, ≥ 99,8%, 90-99,4% (GC).Dùng cho phân tích, EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur.Sản phẩm được bảo quản ở +2°C đến +25°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
22Isoamyl alchohol1chai 500gDạng lỏng, ≥ 98% FG.Đáp ứng các thông số kỹ thuật về độ tinh khiết của JECFA.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
23Sodium dodecyl sulfate (SDS) (Sigma)1chai 100gDạng bột, ≥ 97% GC.Thích hợp HPLC, LC/MS.Sản phẩm được bảo quản ở 20-25°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
24dNTPs Solution Mix (NEB) 10mM1mỗi kiện đóng gói 8 µmolDạng lỏng, không màu, nồng độ 10 mM, tuyệt đối không có DNase, Rnase.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
25Kit Phusion High Fidelity DNA Polymerase1100 units100U (2U/µL), 52X Taq.Thích hợp để khuếch đại trong phản ứng PCR.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
26Proteinase K, Molecular Biology Grade11 bộ 2 vial (800 units/mL)Sản phẩm trong dung dịch đệm (18 ± mg/mL; pH 7,5), ~2,5 units/mg protein.Nguồn gốc từ Pichia pastori.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
27Tris(hydroxymethyl)aminomethane TRIS LAB1chai 500gDạng tinh thể, ≥ 99,8%, 99,8-100,1%, ACS reagent.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
28Tris HCl1chai 500gDạng bột hoặc tinh thể, ≥ 99,0%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
29Glycerol 99% (Scharlau)1chai 1LDạng lỏng nhớt, ≥ 99% (GC).Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
30Kit tinh sạch sản phẩm PCR (Bioline)150 rxn/kitISOLATE II PCR và Gel Columns (vàng): 50, Collection Tubes: 50, Binding Buffer CB: 40ml, Wash Buffer CW (Concentrate): 25 ml, Elution Buffer C: 13 ml, Bench Protocol Sheet:1.Thích hợp cho sinh học phân tử, tinh sạch sản phẩm PCR.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
31Cốc thủy tinh 2L10cáiCốc thủy tinh có mỏ, dung tích 2000ml.Được làm từ chất liệu thủy tinh siêu dày, chịu nhiệt tốt. Cốc đo có phân vạch theo tiêu chuẩn đo lường của Đức, bước nhảy của vạch là 100 ml.Hình dáng: Dạng cốc, màu sắc: trong suốt, vạch chia độ màu trắng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
32Cốc thủy tinh 1L10cáiCốc thủy tinh có mỏ, dung tích 1000ml.Được làm từ chất liệu thủy tinh siêu dày, chịu nhiệt tốt. Cốc đo có phân vạch theo tiêu chuẩn đo lường của Đức, bước nhảy của vạch là 100 ml.Hình dáng: Dạng cốc, màu sắc: trong suốt, vạch chia độ màu trắng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
33Cốc thủy tinh 500ml5cáiCốc thủy tinh có mỏ, dung tích 500mlĐược làm từ chất liệu thủy tinh siêu dày, chịu nhiệt tốt. Cốc đo có phân vạch theo tiêu chuẩn đo lường của Đức, bước nhảy của vạch là 100 mlHình dáng: Dạng cốc, màu sắc: trong suốt, vạch chia độ màu trắngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
34Bình tam giác 2L10cáiThiết kế dạng hình nón có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt, dung tích 2000 ml. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng và thông tin của bình và nhà sản xuất được tráng men trắng với độ bền cao.Đạt chuẩn ISO 1773, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
35Bình tam giác 1L10cáiThiết kế dạng hình nón có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt, dung tích 1000 ml. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng và thông tin của bình và nhà sản xuất được tráng men trắng với độ bền cao.Đạt chuẩn ISO 1773, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
36Bình tam giác 500ml5cáiThiết kế dạng hình nón có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt, dung tích 500 ml. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng và thông tin của bình và nhà sản xuất được tráng men trắng với độ bền cao.Đạt chuẩn ISO 1773, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
37Bình tam giác 250ml5cáiThiết kế dạng hình nón có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt, dung tích 250 ml. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng và thông tin của bình và nhà sản xuất được tráng men trắng với độ bền cao.Đạt chuẩn ISO 1773, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
38Phễu thủy tinh10cáiThủy tinh cao cấp, không gây nhiễm có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
39Ống đong 1L5cáiChân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A). Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C.Dung tích 1000 ml.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
40Ống đong 500 ml5cáiChân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A). Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C.Dung tích 500 ml.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
41Ống đong 250 ml5cáiChân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A). Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C.Dung tích 250 ml.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
42Bình định mức 1L5cáiThủy tinh cao cấp có nắp nhựa, dung tích 1000 ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C.Đạt chuẩn ISO 1042, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
43Bình định mức 500ml5cáiThủy tinh cao cấp có nắp nhựa, dung tích 500 ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C.Đạt chuẩn ISO 1042, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
44Chai thủy tinh vial 20ml có nắp vặn 50cáiChai nâu có nắp vặn đen Phenolic 24-400. Chất liệu: thủy tinh borossilicate, đệm cao su 14B cho mẫu nước và đệm cao su 14B/PTFE cho các mẫu hữu cơ, nắp có thể thay thế.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
45Đĩa petri nhựa tiệt trùng, đường kính 90mm4thùng 500 cáiĐĩa petri nhựa với kích thước đường kính 90mm cao 15mm. Đĩa petri nhựa trong suốt và bề mặt phẳng thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát. Đĩa petri nhựa được tiệt trùng bằng tia gamma theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003.Đĩa Petri nhựa sản xuất bằng nhựa PS chánh phẩm. Đóng gói trong bao nhựa PP. Sản phẩm được tiệt trùng thành gói 20 cái. Thùng 500 cái.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
46Xô nhựa có nắp loại 5L10cáiSản phẩm được làm từ 100% nhựa PP chính phẩm, không chứa chất độc hại. Chất liệu nhựa an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Sản phẩm có độ bền cao. Chịu nhiệt -20°C - 120°C. Có nắp đậy tiện dụng, bảo quản tốt. Khung nhựa vững chắc, chịu va đập, chịu tải trọng tốt.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
47Găng tay y tế Nitrile không bột20hộpGăng tay y tế, sản phẩm là 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene), chưa tiệt trùng, màu trắng hoặc xanh, không bột, không gây kích ứng da. Đạt chuẩn ASTM D6319, ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003. ISO 22000:2005.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
48Đũa khuấy thủy tinh10cáiKích thước: 30cm dài, đường kính đũa 8mm. Chất liệu: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt và kháng hóa chất, bề mặt trơn dễ lau chùi, không bám dính.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
49Màng lọc vi sinh 0.2 μM5hộpChất liệu: Mix cellulose ester. Kích cỡ lỗ lọc: 0,20μm. Màu sắc/bề mặt: Trắng, trơn. Điểm Bubble: MPa: ≥0,37; Psi: ≥54,5. Tốc độ dòng chảy: 17,5mL/min/cm2 (Với nước) và 2,4L/min/cm2 (Với không khí). Độ xốp: 73%. Độ dày: 1133μm.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
50Đầu típ trắng5túiDùng trong micropipet hút mẫu, làm bằng polypropylene. Dung tích: 10 µl. Đã tiệt trùng bằng chiếu xạ.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
51Đầu típ vàng5túiDùng trong micropipet hút mẫu, làm bằng polypropylene. Dung tích: 200 µl. Đã tiệt trùng bằng chiếu xạ.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
52Đầu tip xanh5túiDùng trong micropipet hút mẫu, làm bằng polypropylene. Dung tích: 1000 µl. Đã tiệt trùng bằng chiếu xạ.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
53Que cấy20cáiQue cấy vi sinh được làm từ thép cao cấp, không bị gỉ hay ăn mòn trong quá trình sử dụng.Thiết kế bề mặt với vòng lặp siêu mịn tạo điều kiện cho việc cấy được đồng đều và trơn tru mà không làm hỏng bề mặt gel.Được tiệt trùng bằng tia gamma, không pyrogenic, không ảnh hưởng đến bề mặt gel trong quá trình cấy vi sinh.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
54Falcon 50 ml10túiỐng ly tâm nhựa 50ml, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
55Falcon 15 ml10túiỐng ly tâm nhựa 15ml, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
56Ống ly tâm 1.5mL10túiNhựa PP (polypropyelene chính phẩm, tinh khiết). Được thiết kế liền thân, đạt độ kín cao khi đóng nắp.Có thể viết lên ống hoặc nắp. Sản phẩm có thể đun trong nước sôi, hấp tiệt trùng.Đáp ứng tốt cho các chỉ tiêu phân tích sinh học và sinh học phân tử, thích nghi với đa số các loại dung môi hữu cơ.Đặc biệt trên thân có chia vạch 0,1ml, 0,5ml, 1ml, 1,5ml.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
57Bông không thấm nước5kgBông không hút nước. Quy cách đóng gói 1 kg/túi. Màu: Trắng. Được làm từ 100% bông xơ tự nhiên nhưng sợi bông không có khả năng thấm nước.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
58Bông thấm nước5kgSản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Có sợi sơ dài và chắc chắn.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
59Na2SO42chai 500mgDạng bột, khan, ³ 99%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
60Gallic acid1chai 250gDạng bột, 97,5-102,5%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
61Folin-Ciocalteu1chai 500mLDạng lỏng, màu vàng, 1,9 – 2,1N.Sản phẩm sử dụng làm thuốc thử trong lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
62Etanol4chai 1LDạng lỏng, ³ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
63r-nitrophenyl-maltosaccarit2chai 250mgDạng bột, ≥ 99% (TLC).Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
64Alpha-glucosidaza1250UDạng bột đông khô, ≥10 units/mg protein. Thành phần: Protein, ≥50%.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
65Tyrosin1chai 100mgDạng bột, trắng hoặc trong suốt, ≥ 98% (HPLC).Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
66Endo-peptidase1chai 5mgDạng bột đông khô, ≥ 5,0 units/mg rắn.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
67Casein1chai 1kgDạng bột, nguồn gốc từ sữa bò.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
68p-nitrophenyl beta-maltosidaza1chai 100mgDạng bột, trắng hoặc vàng sáng, ≥ 98% (TLC).Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
69Beta-glucosidase12,5KUDạng bột đông khô, ≥ 2 units/mg rắn, có nguồn gốc từ quả hạnh.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
70Beta maltosidase1chai 250mgDạng huyền phù, ~300 units/mg protein.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
71Axit 2-(n-morpholino)etansulfonic1chai 250gDạng bột ≥ 99% , độ ẩm thấp (≤ 1,0% nước).pH: 2.5-4 (25°C, 97,6 g/L).Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
72Tris (hydroxymetyl)aminometan1chai 1kgDạng tinh thể, ≥ 99,8%, 99,8-100,1%, ACS reagent.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
73Axit clohydric1chai 500mLDạng lỏng, ACS reagent, 37%.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
74Natri hydroxit1chai 500mLDạng bột, màu trắng, 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
75Axeton1chai 1LDạng lỏng, ³ 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
76 Ete etylic2chai 250 mLDạng lỏng, ³ 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
77Tetraclorua cacbon (CCl4)1chai 10µgDạng lỏng, ³ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
78AgNO31chai 100mgDạng rắn, ACS reagent, ≥ 99,0%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
79Axit oleic1chai 1LDạng lỏng nhớt, ≥ 99% (GC).Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
80Phenonphtalein1chai 100gDạng bột, ACS reagent.Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
81Isopropanol1chai 1LDạng lỏng, BioReagent, ≥ 99,5%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
82Eton metyl isobutyl1chai 1LDạng lỏng, ACS reagent, ≥ 98,5%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
832 – propanol1chai 1LDạng lỏng, BioReagent, ≥ 99,5%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
84Axit benzoic1chai 10mgDạng tinh thể, ≥ 99,5%, ACS reagent.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
85Kali iodua1chai 1kgDạng bột, ³ 99,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
86Cloroform2chai 1LDạng lỏng, ³ 99,8%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
87Natri thiosunfat1chai 1kgDạng bột, tinh thể hoặc khối, ≥ 99,5%, ACS reagent.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
88Phenonphtalein1chai 500mgDạng bột, ACS reagent.Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
89Kali bicacbonat1chai 500mgDạng bột, tinh thể hoặc hạt; 99,7%, 99,7-100,5%, ACS reagent.Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
90Metyl este của axit béo (FAME) chuẩn1chai 100mgDạng lỏng, đóng gói 100 mg sản phẩm trong ống, đa thành phần carboxylic acid ester theo tỉ lệ %w/v, đạt chuẩn TraceCERT®.Sản phẩm sử dụng phù hợp cho HPLC, GC.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
91Triacylglycerol1chai 10mgDạng rắn, đa thành phần triglyceride, đạt chuẩn TraceCERT®.Sản phẩm sử dụng phù hợp cho HPLC, GC.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
92Triheneicosanoin1chai 10mgDạng rắn, nguyên chất, > 99%.Sản phẩm sử dụng cho phân tích sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
93Toluen1chai 1LDạng lỏng, ≥ 99,5%, ACS reagent.Sản phẩm sử dụng phù hợp cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
942-methoxy-2-metylpropan1chai 100mgDạng rắn, tinh khiết, ≥ 99,0% (GC).Sản phẩm sử dụng phù hợp cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
95n-hexan2chai 5LDạng lỏng, ≥ 99% (GC), chuẩn phân tích EMSURE® ACS.Sản phẩm sử dụng cho phân tích sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở +5°C đến +30°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
96n-heptan1chai 5mgDạng lỏng, ≥ 99%.Sản phẩm sử dụng cho phân tích sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
97Cyanopropyl silica1cộtKiểu cột chuyên phân tích, cột được làm bằng thép không gỉ.Nhồi ES Silica gel 3 hoặc 5 µm, kích thước 4,6x150 mm, diện tích bề mặt 350 m2/g, kích thước lỗ 100 Å (10 nm), thể tích lỗ 0,85 mL/g, bonded phase: Cyanopropyl Groups, pH 2-7,5.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
98CP-Sil 881100mỐng mao dẫn: silica nung chảy, độ dày màng: 0,2 µm, định dạng khung 7 inch, dài 25 m, đường kính trong 0,25 mm, Phase: CP-Sil 88, độ phân cực cao, phạm vi nhiệt độ: 50°C-225/240°C.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, GC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
99Khí nitơ2bìnhBình khí Nitrogen tinh khiết (độ tinh khiết của khí N2 99,999%) được cung cấp bằng chai cao áp.Sử dụng cho phòng Lab, hệ thống sắc ký khí.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
100Găng tay Malaysia10hộpGăng tay y tế, sản phẩm là cao su chưa tiệt trùng, màu trắng, không bột, không gây kích ứng da.Sản phẩm sử dụng trong phạm vi phòng thí nghiệm.Đóng gói: 100 cái/hộp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
101Màng lọc4hộpMàng lọc Nylon, lỗ lọc 0,22 μm, đường kính 25 mm, hộp 100 cái.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, tế bào, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
102Đĩa 96 giếng5hộpSản phẩm vô trùng, nhựa trung tính polystyrene, Non – pyrogenic, không tạp nhiễm DNase/RNase và DNA, đáy bằng, trong suốt, bề mặt đĩa được xử lý bám dính, kích thước 85.40 x 127.60 x 14.40, 96 giếng/đĩa, không gây độc cho tế bào.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, nuôi cấy tế bào, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
103Đĩa petri (ᴓ15cm)50đĩaThủy tinh Borosilicate, kích cỡ Ø150 x 32 mm.Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Cho phép hấp tiệt trùng.Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
104Millipore 0,45µm2hộpVô trùng, kích thước lọc 0,45µm, sử dụng cho xi-lanh.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, tế bào, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
105Millipore 0,22 µm2hộpVô trùng, kích thước lọc 0,22µm, sử dụng cho xi-lanh.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, tế bào, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
106DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl)1chai 1gDạng bột, 95%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, phân tích.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
107Na2CO32chai 1kgDạng bột, khan, ³ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
108Phloroglucinol2chai 25gDạng bột, ³ 99,0%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
109Acetic acid4chai 1LDạng lỏng, nguyên chất, ≥ 99,8% (GC).Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
110Ethanol10chai 1LDạng lỏng, trong suốt, ≥ 99,5%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
111Buffer phosphate1chai 10mL10X, vô trùng, không nhiễm endotoxin, không phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
112Riboflavin1chai 100gDạng bột, ³ 97,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
113PMS – phenazine methosulphate1chai 5gDạng bột, ³ 90,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
114NBT - Nitro blue tetrazolium1chai 100mgDạng bột, > 99,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
115Ascorbic acid1chai 100mgDạng bột, màu trắng, 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
1162-deoxyribose1chai 5gDạng bột, 97,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
117Ferric chloride1chai 100gDạng bột, khan, ³ 99,99%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
118EDTA2chai 100mgDạng rắn, ACS reagent, 99,0-101,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
119H2O21chai 25mLDạng lỏng, 35 wt. % trong H2O.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
120Ascorbate1chai 100gDạng bột, ³ 98,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
121Trichloroacetic acid1chai 100mgDạng bột, ³ 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
122Thiobarbituric acid1chai 100gDạng bột, ³ 98,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
123Hydrogen peroxide1chai 25mLDạng lỏng, 35 wt. % trong H2O.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
124Sulphuric acid3chai 500mlDạng lỏng, không màu, đậm đặc.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
125Sodium phosphate1chai 500gDạng bột, ³ 96,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
126Ammonium molybdate1chai 100gTinh thể màu trắng, ³ 81%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
127Azo dye-impregnated collagen1chai 5gDạng bột, có nguồn gốc từ da bòThích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
128Tris-HCl1chai 500gDạng bột hoặc tinh thể, ≥ 99,0%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
129Collagenase1chai 500mgDạng bột đông khô, có nguồn gốc từ Clostridium histolyticum.Type I, ≥125 CDU/mg rắn, 0,25-1,0 FALGPA units/mg rắn.Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
130N Succinyl Ala Ala Ala p nitroanilide1chai 100mgDạng bột, ≥ 98% (HPLC).Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
131Tris-HCl1chai 500gDạng bột hoặc tinh thể, ≥ 99,0%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
132Elastase1chai 25mgDạng huyền phù, có nguồn gốc từ tuyến tụy heo.Type I, ≥ 4,0 units/mg protein.Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
133Axit ursolic1chai 100mgNguyên chất, ≥ 98,5% (HPLC).Thích hợp cho phân tích sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
134Hyaluronidase1chai 500mgDạng bột đông khô, có nguồn gốc từ tinh hoàn bò.Type I-S, 400-1000 units/mg rắn.Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
135Axetat1chai 1LDung dịch đệm ở dạng lỏng, pH 5,2 ± 0,1 (25°C), nồng độ 3 M, qua lọc 0,2 μm.Thích hợp cho sinh học phân tử, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
136Canxi clorua1chai 500gDạng bột, khan, ≥ 97%.Thích hợp cho sinh học phân tử, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
137Axit hyaluronic1chai 10gDạng bột hoặc tinh thể, ≤ 1% protein, glycosaminoglycan polysaccharide từ vi khuẩn Streptococcus equi.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
138NaOH1chai 1kgDạng bột, màu trắng, 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
139Kali tetraborat tetra-hydrat2chai 500gDạng bột, ReagentPlus®, ≥ 99,5%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
140DMAB2chai 100mgDạng bột, ACS reagent, 99%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
141Axit axetic6chai 500mLDạng lỏng, nguyên chất, ≥ 99,8% (GC).Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
142Axit clohydric30chai 1LDạng lỏng, 37%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
143L-tyrosine1chai 50gDạng bột màu trắng hoặc không màu, ≥ 98% (HPLC).Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
144Tyrosinase150KUDạng bột đông khô, có nguồn gốc từ nấm, ≥ 1000 unit/mg rắn.Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
145DMSO1chai 500mLDạng lỏng, ≥ 99,9%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
146Đệm natri photphate2chai 1LDạng lỏng, pH 7,4, không Endotoxin.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
147Đĩa 96 giếng2hộpSản phẩm vô trùng, nhựa trung tính polystyrene, Non – pyrogenic, không tạp nhiễm DNase/RNase và DNA, đáy bằng, trong suốt, bề mặt đĩa được xử lý bám dính, kích thước 85,40 x 127,60 x 14,40, 96 giếng/đĩa, không gây độc cho tế bào.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, nuôi cấy tế bào, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
148Kojic acid1chai 5gDạng bột, ≥ 98,5% (HPLC).Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
149Sodium chloride1chai 1kgDạng bột, màu trắng, tinh khiết, 99,5%.Sản phẩm sử dụng trong thí nghiệm sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
150Penicillin5chai 100 mLDạng lỏng, 10,000 units penicillin/ml.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở -5 đến -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
151DMSO1chai 1LDạng lỏng, ≥ 99,9%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
152Ciprofloxacin1chai 1gNguyên chất, đạt tiêu chuẩn Dược thứ cấp.Thích hợp cho sinh học phân tử, HPLC, GC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
153Nước muối sinh lý10chai 1LDạng lỏng, chứa NaCl 0,9%.Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
154Thỏ10conChủng New Zealand Albino, cả hai giới, khỏe mạnh, trọng lượng 2,0 - 3,0 kg.Động vật thí nghiệm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
155Chuột nhắt trắng150conChủng Swiss Albino, cả hai giới, khỏe mạnh, trọng lượng 20 ± 2 g.Động vật thí nghiệm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
156Thức ăn chuột1bao 25kgDành riêng cho chủng Swiss Albino, theo tiêu chuẩn của Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
157Hộp nuôi chuột45cáiHộp nhựa chữ nhật, có nắp đậy, dung tích 15 lít.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
158Minoxidil1chai 125mgNguyên chất, phân tử nhỏ, đạt tiêu chuẩn tham chiếu dược điển Hoa Kỳ (USP).Sản phẩm sử dụng trong thí nghiệm sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43405E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.114.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->