Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 17:12:00 đến ngày 2022-01-05 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 796,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,950,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43405E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.114.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sinh học nhiệt đới |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và Có xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến trước thời điểm đóng thầu. - Bảng mô tả kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được yêu cầu tại Mục 2.1 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT và các tài liệu chứng minh đi kèm đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2.2 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CA) đối với các hàng hóa chính nhập khẩu của gói thầu khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Thời hạn sử dụng tối thiểu là 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên đề tài là: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ lên men nhằm tăng hiệu quả trích ly dầu tạo một số sản phẩm mỹ phẩm từ thịt quả bơ (Persea americana) trồng tại tỉnh Đắk Nông
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 500 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Sinh học nhiệt đới - Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sinh học nhiệt đới - Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường MRS agar | 20 | chai 500g | Dạng bột đồng nhất, pH đạt 6,5 ± 0,2 (25°C).Thích hợp cho nuôi cấy tất cả các loài Lactobacillus, NutriSelect® Basic.Sản phẩm được bảo quản dưới 8°C, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 2 | Môi trường MRS broth | 20 | chai 500g | Dạng bột, màu kem hoặc vàng nhạt, pH đạt 6,2 ± 0,2 (25°C).Thích hợp cho nuôi cấy tất cả các loài Lactobacillus, NutriSelect® Basic.Sản phẩm được bảo quản dưới 8°C, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 3 | Malt Extracts agar | 10 | chai 500g | Dạng bột, màu vàng đồng nhất, pH đạt 5,4 ± 0,2 (25°C).Thích hợp cho nuôi cấy nấm men và nấm mốc, NutriSelect® Plus.Sản phẩm được bảo quản dưới 8°C, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 4 | Plate count agar (PCA) | 5 | chai 500g | Dạng bột đồng nhất, pH đạt 7,0 ± 0,2 (25°C).Môi trường không chọn lọc để đếm vi sinh vật, NutriSelect® Plus.Sản phẩm được bảo quản dưới 8°C, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 5 | Bacto agar | 10 | chai 500g | Dạng bột đồng nhất màu vàng nhạt, đựng trong chai nhựaAgar tinh khiết, các chất màu, muối và các chất khác có trong tự nhiên ban đầu đã được giảm đến mức tối thiểuThích hợp cho nuôi cấy vi sinh vậtSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 6 | Cycloheximide (≥94% (TLC)) | 1 | chai 5g | Dạng bột, nguồn gốc vi sinh vật, ≥94% (TLC), tan trong ethanol.Sản phẩm được bảo quản ở 2 - 8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 7 | Chloramphenicol | 1 | chai 50g | Nguyên chất, phân tử nhỏ, đạt tiêu chuẩn tham chiếu dược điển Châu Âu (EP).Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 8 | Carboxymethyl cellulose | 5 | chai 500g | Dạng bột, có nguồn gốc từ gỗ, tan trong nước.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 9 | Starch soluble | 5 | chai 500g | Dạng bột, ACS reagent.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 10 | Glucose | 5 | chai 500g | Dạng khan, màu trắng, đáp ứng các thông số kĩ thuật kiểm tra EP, BP, JP, USPSản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 11 | Peptone | 5 | chai 500g | Dạng bột, pH 6,5-7,5 (25°C), ≥ 4,5% amino-nitrogen basis, ≥ 9,5% total nitrogen (N) basis.Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh vật.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 12 | Yeast extract | 5 | chai 500g | Dạng bột.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 13 | Dung dịch điện cực pH | 1 | chai 500mL | Dùng để bảo quản điện cực thủy tinh pH hoặc ORP.Đựng trong chai nhựa, được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng.Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.Đạt chứng nhận phân tích (COA) và MSDS.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 14 | Chất chuẩn pH 4.01 | 1 | chai 500mL | Độ chính xác tại 25°C: 4,01 ± 0,01 pH.Đựng trong chai nhựa, được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng.Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.Đạt chứng nhận phân tích (COA) và MSDS.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 15 | Chất chuẩn pH 7.01 | 1 | chai 500mL | Độ chính xác tại 25°C: 7,01 ± 0,01 pH.Đựng trong chai nhựa, được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng.Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.Đạt chứng nhận phân tích (COA) và MSDS.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 16 | Chất chuẩn pH 10.01 | 1 | chai 500mL | Độ chính xác tại 25°C: 10,01 ± 0,01 pH.Đựng trong chai nhựa, được đóng gói kín, niêm phong đảm bảo chất lượng.Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.Đạt chứng nhận phân tích (COA) và MSDS.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng trực tiếp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 17 | Oligo primer | 6 | trình tự | Không màu, cung cấp dạng dung dịch (trong nước), đủ cho 100 phản ứng PCR.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 18 | DNA ladder 1Kb | 1 | 100 lần chạy | Cung cấp dạng lỏng, 100 lần sử dụng.Thích hợp cho điện di DNA.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 19 | Gel Red Loading buffer | 1 | 1 bộ 5x1mL | Dạng lỏng, thích hợp cho điện di, sinh học phân tử, tuyệt đối không có RNAse.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 20 | Phenol GR for analysis ACS, Reag. Ph Eur | 1 | chai 1kg | Dạng rắn kết tinh, 99,0-100,5%.Dùng cho phân tích, ACS reagent, reag. Ph. Eur.Sản phẩm được bảo quản ở +15°C đến +25°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 21 | Chloroform for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur | 1 | chai 1L | Dạng lỏng, ≥ 99,8%, 90-99,4% (GC).Dùng cho phân tích, EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur.Sản phẩm được bảo quản ở +2°C đến +25°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 22 | Isoamyl alchohol | 1 | chai 500g | Dạng lỏng, ≥ 98% FG.Đáp ứng các thông số kỹ thuật về độ tinh khiết của JECFA.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 23 | Sodium dodecyl sulfate (SDS) (Sigma) | 1 | chai 100g | Dạng bột, ≥ 97% GC.Thích hợp HPLC, LC/MS.Sản phẩm được bảo quản ở 20-25°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 24 | dNTPs Solution Mix (NEB) 10mM | 1 | mỗi kiện đóng gói 8 µmol | Dạng lỏng, không màu, nồng độ 10 mM, tuyệt đối không có DNase, Rnase.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 25 | Kit Phusion High Fidelity DNA Polymerase | 1 | 100 units | 100U (2U/µL), 52X Taq.Thích hợp để khuếch đại trong phản ứng PCR.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 26 | Proteinase K, Molecular Biology Grade | 1 | 1 bộ 2 vial (800 units/mL) | Sản phẩm trong dung dịch đệm (18 ± mg/mL; pH 7,5), ~2,5 units/mg protein.Nguồn gốc từ Pichia pastori.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 27 | Tris(hydroxymethyl)aminomethane TRIS LAB | 1 | chai 500g | Dạng tinh thể, ≥ 99,8%, 99,8-100,1%, ACS reagent.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 28 | Tris HCl | 1 | chai 500g | Dạng bột hoặc tinh thể, ≥ 99,0%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 29 | Glycerol 99% (Scharlau) | 1 | chai 1L | Dạng lỏng nhớt, ≥ 99% (GC).Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 30 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR (Bioline) | 1 | 50 rxn/kit | ISOLATE II PCR và Gel Columns (vàng): 50, Collection Tubes: 50, Binding Buffer CB: 40ml, Wash Buffer CW (Concentrate): 25 ml, Elution Buffer C: 13 ml, Bench Protocol Sheet:1.Thích hợp cho sinh học phân tử, tinh sạch sản phẩm PCR.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 31 | Cốc thủy tinh 2L | 10 | cái | Cốc thủy tinh có mỏ, dung tích 2000ml.Được làm từ chất liệu thủy tinh siêu dày, chịu nhiệt tốt. Cốc đo có phân vạch theo tiêu chuẩn đo lường của Đức, bước nhảy của vạch là 100 ml.Hình dáng: Dạng cốc, màu sắc: trong suốt, vạch chia độ màu trắng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 1L | 10 | cái | Cốc thủy tinh có mỏ, dung tích 1000ml.Được làm từ chất liệu thủy tinh siêu dày, chịu nhiệt tốt. Cốc đo có phân vạch theo tiêu chuẩn đo lường của Đức, bước nhảy của vạch là 100 ml.Hình dáng: Dạng cốc, màu sắc: trong suốt, vạch chia độ màu trắng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 33 | Cốc thủy tinh 500ml | 5 | cái | Cốc thủy tinh có mỏ, dung tích 500mlĐược làm từ chất liệu thủy tinh siêu dày, chịu nhiệt tốt. Cốc đo có phân vạch theo tiêu chuẩn đo lường của Đức, bước nhảy của vạch là 100 mlHình dáng: Dạng cốc, màu sắc: trong suốt, vạch chia độ màu trắngSản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 34 | Bình tam giác 2L | 10 | cái | Thiết kế dạng hình nón có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt, dung tích 2000 ml. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng và thông tin của bình và nhà sản xuất được tráng men trắng với độ bền cao.Đạt chuẩn ISO 1773, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 35 | Bình tam giác 1L | 10 | cái | Thiết kế dạng hình nón có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt, dung tích 1000 ml. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng và thông tin của bình và nhà sản xuất được tráng men trắng với độ bền cao.Đạt chuẩn ISO 1773, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 36 | Bình tam giác 500ml | 5 | cái | Thiết kế dạng hình nón có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt, dung tích 500 ml. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng và thông tin của bình và nhà sản xuất được tráng men trắng với độ bền cao.Đạt chuẩn ISO 1773, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 37 | Bình tam giác 250ml | 5 | cái | Thiết kế dạng hình nón có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt, dung tích 250 ml. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng và thông tin của bình và nhà sản xuất được tráng men trắng với độ bền cao.Đạt chuẩn ISO 1773, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 38 | Phễu thủy tinh | 10 | cái | Thủy tinh cao cấp, không gây nhiễm có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 39 | Ống đong 1L | 5 | cái | Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A). Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C.Dung tích 1000 ml.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 40 | Ống đong 500 ml | 5 | cái | Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A). Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C.Dung tích 500 ml.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 41 | Ống đong 250 ml | 5 | cái | Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A). Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C.Dung tích 250 ml.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 42 | Bình định mức 1L | 5 | cái | Thủy tinh cao cấp có nắp nhựa, dung tích 1000 ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C.Đạt chuẩn ISO 1042, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 43 | Bình định mức 500ml | 5 | cái | Thủy tinh cao cấp có nắp nhựa, dung tích 500 ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C.Đạt chuẩn ISO 1042, Class A, USP standard.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 44 | Chai thủy tinh vial 20ml có nắp vặn | 50 | cái | Chai nâu có nắp vặn đen Phenolic 24-400. Chất liệu: thủy tinh borossilicate, đệm cao su 14B cho mẫu nước và đệm cao su 14B/PTFE cho các mẫu hữu cơ, nắp có thể thay thế.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 45 | Đĩa petri nhựa tiệt trùng, đường kính 90mm | 4 | thùng 500 cái | Đĩa petri nhựa với kích thước đường kính 90mm cao 15mm. Đĩa petri nhựa trong suốt và bề mặt phẳng thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát. Đĩa petri nhựa được tiệt trùng bằng tia gamma theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003.Đĩa Petri nhựa sản xuất bằng nhựa PS chánh phẩm. Đóng gói trong bao nhựa PP. Sản phẩm được tiệt trùng thành gói 20 cái. Thùng 500 cái.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 46 | Xô nhựa có nắp loại 5L | 10 | cái | Sản phẩm được làm từ 100% nhựa PP chính phẩm, không chứa chất độc hại. Chất liệu nhựa an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Sản phẩm có độ bền cao. Chịu nhiệt -20°C - 120°C. Có nắp đậy tiện dụng, bảo quản tốt. Khung nhựa vững chắc, chịu va đập, chịu tải trọng tốt.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 47 | Găng tay y tế Nitrile không bột | 20 | hộp | Găng tay y tế, sản phẩm là 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene), chưa tiệt trùng, màu trắng hoặc xanh, không bột, không gây kích ứng da. Đạt chuẩn ASTM D6319, ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003. ISO 22000:2005.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 48 | Đũa khuấy thủy tinh | 10 | cái | Kích thước: 30cm dài, đường kính đũa 8mm. Chất liệu: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt và kháng hóa chất, bề mặt trơn dễ lau chùi, không bám dính.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 49 | Màng lọc vi sinh 0.2 μM | 5 | hộp | Chất liệu: Mix cellulose ester. Kích cỡ lỗ lọc: 0,20μm. Màu sắc/bề mặt: Trắng, trơn. Điểm Bubble: MPa: ≥0,37; Psi: ≥54,5. Tốc độ dòng chảy: 17,5mL/min/cm2 (Với nước) và 2,4L/min/cm2 (Với không khí). Độ xốp: 73%. Độ dày: 1133μm.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 50 | Đầu típ trắng | 5 | túi | Dùng trong micropipet hút mẫu, làm bằng polypropylene. Dung tích: 10 µl. Đã tiệt trùng bằng chiếu xạ.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 51 | Đầu típ vàng | 5 | túi | Dùng trong micropipet hút mẫu, làm bằng polypropylene. Dung tích: 200 µl. Đã tiệt trùng bằng chiếu xạ.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 52 | Đầu tip xanh | 5 | túi | Dùng trong micropipet hút mẫu, làm bằng polypropylene. Dung tích: 1000 µl. Đã tiệt trùng bằng chiếu xạ.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 53 | Que cấy | 20 | cái | Que cấy vi sinh được làm từ thép cao cấp, không bị gỉ hay ăn mòn trong quá trình sử dụng.Thiết kế bề mặt với vòng lặp siêu mịn tạo điều kiện cho việc cấy được đồng đều và trơn tru mà không làm hỏng bề mặt gel.Được tiệt trùng bằng tia gamma, không pyrogenic, không ảnh hưởng đến bề mặt gel trong quá trình cấy vi sinh.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 54 | Falcon 50 ml | 10 | túi | Ống ly tâm nhựa 50ml, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 55 | Falcon 15 ml | 10 | túi | Ống ly tâm nhựa 15ml, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 56 | Ống ly tâm 1.5mL | 10 | túi | Nhựa PP (polypropyelene chính phẩm, tinh khiết). Được thiết kế liền thân, đạt độ kín cao khi đóng nắp.Có thể viết lên ống hoặc nắp. Sản phẩm có thể đun trong nước sôi, hấp tiệt trùng.Đáp ứng tốt cho các chỉ tiêu phân tích sinh học và sinh học phân tử, thích nghi với đa số các loại dung môi hữu cơ.Đặc biệt trên thân có chia vạch 0,1ml, 0,5ml, 1ml, 1,5ml.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 57 | Bông không thấm nước | 5 | kg | Bông không hút nước. Quy cách đóng gói 1 kg/túi. Màu: Trắng. Được làm từ 100% bông xơ tự nhiên nhưng sợi bông không có khả năng thấm nước.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 58 | Bông thấm nước | 5 | kg | Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Có sợi sơ dài và chắc chắn.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 59 | Na2SO4 | 2 | chai 500mg | Dạng bột, khan, ³ 99%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 60 | Gallic acid | 1 | chai 250g | Dạng bột, 97,5-102,5%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 61 | Folin-Ciocalteu | 1 | chai 500mL | Dạng lỏng, màu vàng, 1,9 – 2,1N.Sản phẩm sử dụng làm thuốc thử trong lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 62 | Etanol | 4 | chai 1L | Dạng lỏng, ³ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 63 | r-nitrophenyl-maltosaccarit | 2 | chai 250mg | Dạng bột, ≥ 99% (TLC).Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 64 | Alpha-glucosidaza | 1 | 250U | Dạng bột đông khô, ≥10 units/mg protein. Thành phần: Protein, ≥50%.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 65 | Tyrosin | 1 | chai 100mg | Dạng bột, trắng hoặc trong suốt, ≥ 98% (HPLC).Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 66 | Endo-peptidase | 1 | chai 5mg | Dạng bột đông khô, ≥ 5,0 units/mg rắn.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 67 | Casein | 1 | chai 1kg | Dạng bột, nguồn gốc từ sữa bò.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 68 | p-nitrophenyl beta-maltosidaza | 1 | chai 100mg | Dạng bột, trắng hoặc vàng sáng, ≥ 98% (TLC).Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 69 | Beta-glucosidase | 1 | 2,5KU | Dạng bột đông khô, ≥ 2 units/mg rắn, có nguồn gốc từ quả hạnh.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 70 | Beta maltosidase | 1 | chai 250mg | Dạng huyền phù, ~300 units/mg protein.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 71 | Axit 2-(n-morpholino)etansulfonic | 1 | chai 250g | Dạng bột ≥ 99% , độ ẩm thấp (≤ 1,0% nước).pH: 2.5-4 (25°C, 97,6 g/L).Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 72 | Tris (hydroxymetyl)aminometan | 1 | chai 1kg | Dạng tinh thể, ≥ 99,8%, 99,8-100,1%, ACS reagent.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 73 | Axit clohydric | 1 | chai 500mL | Dạng lỏng, ACS reagent, 37%.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 74 | Natri hydroxit | 1 | chai 500mL | Dạng bột, màu trắng, 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 75 | Axeton | 1 | chai 1L | Dạng lỏng, ³ 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 76 | Ete etylic | 2 | chai 250 mL | Dạng lỏng, ³ 99,9%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 77 | Tetraclorua cacbon (CCl4) | 1 | chai 10µg | Dạng lỏng, ³ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 78 | AgNO3 | 1 | chai 100mg | Dạng rắn, ACS reagent, ≥ 99,0%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 79 | Axit oleic | 1 | chai 1L | Dạng lỏng nhớt, ≥ 99% (GC).Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 80 | Phenonphtalein | 1 | chai 100g | Dạng bột, ACS reagent.Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 81 | Isopropanol | 1 | chai 1L | Dạng lỏng, BioReagent, ≥ 99,5%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 82 | Eton metyl isobutyl | 1 | chai 1L | Dạng lỏng, ACS reagent, ≥ 98,5%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 83 | 2 – propanol | 1 | chai 1L | Dạng lỏng, BioReagent, ≥ 99,5%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 84 | Axit benzoic | 1 | chai 10mg | Dạng tinh thể, ≥ 99,5%, ACS reagent.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 85 | Kali iodua | 1 | chai 1kg | Dạng bột, ³ 99,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 86 | Cloroform | 2 | chai 1L | Dạng lỏng, ³ 99,8%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 87 | Natri thiosunfat | 1 | chai 1kg | Dạng bột, tinh thể hoặc khối, ≥ 99,5%, ACS reagent.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 88 | Phenonphtalein | 1 | chai 500mg | Dạng bột, ACS reagent.Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 89 | Kali bicacbonat | 1 | chai 500mg | Dạng bột, tinh thể hoặc hạt; 99,7%, 99,7-100,5%, ACS reagent.Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 90 | Metyl este của axit béo (FAME) chuẩn | 1 | chai 100mg | Dạng lỏng, đóng gói 100 mg sản phẩm trong ống, đa thành phần carboxylic acid ester theo tỉ lệ %w/v, đạt chuẩn TraceCERT®.Sản phẩm sử dụng phù hợp cho HPLC, GC.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 91 | Triacylglycerol | 1 | chai 10mg | Dạng rắn, đa thành phần triglyceride, đạt chuẩn TraceCERT®.Sản phẩm sử dụng phù hợp cho HPLC, GC.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 92 | Triheneicosanoin | 1 | chai 10mg | Dạng rắn, nguyên chất, > 99%.Sản phẩm sử dụng cho phân tích sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 93 | Toluen | 1 | chai 1L | Dạng lỏng, ≥ 99,5%, ACS reagent.Sản phẩm sử dụng phù hợp cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 94 | 2-methoxy-2-metylpropan | 1 | chai 100mg | Dạng rắn, tinh khiết, ≥ 99,0% (GC).Sản phẩm sử dụng phù hợp cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 95 | n-hexan | 2 | chai 5L | Dạng lỏng, ≥ 99% (GC), chuẩn phân tích EMSURE® ACS.Sản phẩm sử dụng cho phân tích sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở +5°C đến +30°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 96 | n-heptan | 1 | chai 5mg | Dạng lỏng, ≥ 99%.Sản phẩm sử dụng cho phân tích sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 97 | Cyanopropyl silica | 1 | cột | Kiểu cột chuyên phân tích, cột được làm bằng thép không gỉ.Nhồi ES Silica gel 3 hoặc 5 µm, kích thước 4,6x150 mm, diện tích bề mặt 350 m2/g, kích thước lỗ 100 Å (10 nm), thể tích lỗ 0,85 mL/g, bonded phase: Cyanopropyl Groups, pH 2-7,5.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 98 | CP-Sil 88 | 1 | 100m | Ống mao dẫn: silica nung chảy, độ dày màng: 0,2 µm, định dạng khung 7 inch, dài 25 m, đường kính trong 0,25 mm, Phase: CP-Sil 88, độ phân cực cao, phạm vi nhiệt độ: 50°C-225/240°C.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, GC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 99 | Khí nitơ | 2 | bình | Bình khí Nitrogen tinh khiết (độ tinh khiết của khí N2 99,999%) được cung cấp bằng chai cao áp.Sử dụng cho phòng Lab, hệ thống sắc ký khí.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 100 | Găng tay Malaysia | 10 | hộp | Găng tay y tế, sản phẩm là cao su chưa tiệt trùng, màu trắng, không bột, không gây kích ứng da.Sản phẩm sử dụng trong phạm vi phòng thí nghiệm.Đóng gói: 100 cái/hộp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 101 | Màng lọc | 4 | hộp | Màng lọc Nylon, lỗ lọc 0,22 μm, đường kính 25 mm, hộp 100 cái.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, tế bào, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 102 | Đĩa 96 giếng | 5 | hộp | Sản phẩm vô trùng, nhựa trung tính polystyrene, Non – pyrogenic, không tạp nhiễm DNase/RNase và DNA, đáy bằng, trong suốt, bề mặt đĩa được xử lý bám dính, kích thước 85.40 x 127.60 x 14.40, 96 giếng/đĩa, không gây độc cho tế bào.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, nuôi cấy tế bào, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 103 | Đĩa petri (ᴓ15cm) | 50 | đĩa | Thủy tinh Borosilicate, kích cỡ Ø150 x 32 mm.Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Cho phép hấp tiệt trùng.Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 104 | Millipore 0,45µm | 2 | hộp | Vô trùng, kích thước lọc 0,45µm, sử dụng cho xi-lanh.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, tế bào, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 105 | Millipore 0,22 µm | 2 | hộp | Vô trùng, kích thước lọc 0,22µm, sử dụng cho xi-lanh.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, tế bào, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 106 | DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl) | 1 | chai 1g | Dạng bột, 95%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, phân tích.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 107 | Na2CO3 | 2 | chai 1kg | Dạng bột, khan, ³ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 108 | Phloroglucinol | 2 | chai 25g | Dạng bột, ³ 99,0%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 109 | Acetic acid | 4 | chai 1L | Dạng lỏng, nguyên chất, ≥ 99,8% (GC).Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 110 | Ethanol | 10 | chai 1L | Dạng lỏng, trong suốt, ≥ 99,5%Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 111 | Buffer phosphate | 1 | chai 10mL | 10X, vô trùng, không nhiễm endotoxin, không phenol red, sử dụng cho nuôi cấy tế bào động vật.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 112 | Riboflavin | 1 | chai 100g | Dạng bột, ³ 97,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 113 | PMS – phenazine methosulphate | 1 | chai 5g | Dạng bột, ³ 90,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 114 | NBT - Nitro blue tetrazolium | 1 | chai 100mg | Dạng bột, > 99,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 115 | Ascorbic acid | 1 | chai 100mg | Dạng bột, màu trắng, 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 116 | 2-deoxyribose | 1 | chai 5g | Dạng bột, 97,0%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 117 | Ferric chloride | 1 | chai 100g | Dạng bột, khan, ³ 99,99%.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 118 | EDTA | 2 | chai 100mg | Dạng rắn, ACS reagent, 99,0-101,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 119 | H2O2 | 1 | chai 25mL | Dạng lỏng, 35 wt. % trong H2O.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 120 | Ascorbate | 1 | chai 100g | Dạng bột, ³ 98,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 121 | Trichloroacetic acid | 1 | chai 100mg | Dạng bột, ³ 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 122 | Thiobarbituric acid | 1 | chai 100g | Dạng bột, ³ 98,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 123 | Hydrogen peroxide | 1 | chai 25mL | Dạng lỏng, 35 wt. % trong H2O.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 124 | Sulphuric acid | 3 | chai 500ml | Dạng lỏng, không màu, đậm đặc.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 125 | Sodium phosphate | 1 | chai 500g | Dạng bột, ³ 96,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 126 | Ammonium molybdate | 1 | chai 100g | Tinh thể màu trắng, ³ 81%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 127 | Azo dye-impregnated collagen | 1 | chai 5g | Dạng bột, có nguồn gốc từ da bòThích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 128 | Tris-HCl | 1 | chai 500g | Dạng bột hoặc tinh thể, ≥ 99,0%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 129 | Collagenase | 1 | chai 500mg | Dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ Clostridium histolyticum.Type I, ≥125 CDU/mg rắn, 0,25-1,0 FALGPA units/mg rắn.Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 130 | N Succinyl Ala Ala Ala p nitroanilide | 1 | chai 100mg | Dạng bột, ≥ 98% (HPLC).Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 131 | Tris-HCl | 1 | chai 500g | Dạng bột hoặc tinh thể, ≥ 99,0%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 132 | Elastase | 1 | chai 25mg | Dạng huyền phù, có nguồn gốc từ tuyến tụy heo.Type I, ≥ 4,0 units/mg protein.Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở 2-8°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 133 | Axit ursolic | 1 | chai 100mg | Nguyên chất, ≥ 98,5% (HPLC).Thích hợp cho phân tích sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 134 | Hyaluronidase | 1 | chai 500mg | Dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ tinh hoàn bò.Type I-S, 400-1000 units/mg rắn.Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 135 | Axetat | 1 | chai 1L | Dung dịch đệm ở dạng lỏng, pH 5,2 ± 0,1 (25°C), nồng độ 3 M, qua lọc 0,2 μm.Thích hợp cho sinh học phân tử, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 136 | Canxi clorua | 1 | chai 500g | Dạng bột, khan, ≥ 97%.Thích hợp cho sinh học phân tử, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 137 | Axit hyaluronic | 1 | chai 10g | Dạng bột hoặc tinh thể, ≤ 1% protein, glycosaminoglycan polysaccharide từ vi khuẩn Streptococcus equi.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 138 | NaOH | 1 | chai 1kg | Dạng bột, màu trắng, 99,0%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 139 | Kali tetraborat tetra-hydrat | 2 | chai 500g | Dạng bột, ReagentPlus®, ≥ 99,5%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 140 | DMAB | 2 | chai 100mg | Dạng bột, ACS reagent, 99%.Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 141 | Axit axetic | 6 | chai 500mL | Dạng lỏng, nguyên chất, ≥ 99,8% (GC).Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 142 | Axit clohydric | 30 | chai 1L | Dạng lỏng, 37%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 143 | L-tyrosine | 1 | chai 50g | Dạng bột màu trắng hoặc không màu, ≥ 98% (HPLC).Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 144 | Tyrosinase | 1 | 50KU | Dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ nấm, ≥ 1000 unit/mg rắn.Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 145 | DMSO | 1 | chai 500mL | Dạng lỏng, ≥ 99,9%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 146 | Đệm natri photphate | 2 | chai 1L | Dạng lỏng, pH 7,4, không Endotoxin.Thích hợp cho nuôi cấy tế bào.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 147 | Đĩa 96 giếng | 2 | hộp | Sản phẩm vô trùng, nhựa trung tính polystyrene, Non – pyrogenic, không tạp nhiễm DNase/RNase và DNA, đáy bằng, trong suốt, bề mặt đĩa được xử lý bám dính, kích thước 85,40 x 127,60 x 14,40, 96 giếng/đĩa, không gây độc cho tế bào.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, nuôi cấy tế bào, sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 148 | Kojic acid | 1 | chai 5g | Dạng bột, ≥ 98,5% (HPLC).Thích hợp cho phản ứng sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 149 | Sodium chloride | 1 | chai 1kg | Dạng bột, màu trắng, tinh khiết, 99,5%.Sản phẩm sử dụng trong thí nghiệm sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 150 | Penicillin | 5 | chai 100 mL | Dạng lỏng, 10,000 units penicillin/ml.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở -5 đến -20°C.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 151 | DMSO | 1 | chai 1L | Dạng lỏng, ≥ 99,9%.Thích hợp cho sinh học phân tử.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 152 | Ciprofloxacin | 1 | chai 1g | Nguyên chất, đạt tiêu chuẩn Dược thứ cấp.Thích hợp cho sinh học phân tử, HPLC, GC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 153 | Nước muối sinh lý | 10 | chai 1L | Dạng lỏng, chứa NaCl 0,9%.Thích hợp cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 154 | Thỏ | 10 | con | Chủng New Zealand Albino, cả hai giới, khỏe mạnh, trọng lượng 2,0 - 3,0 kg.Động vật thí nghiệm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 155 | Chuột nhắt trắng | 150 | con | Chủng Swiss Albino, cả hai giới, khỏe mạnh, trọng lượng 20 ± 2 g.Động vật thí nghiệm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 156 | Thức ăn chuột | 1 | bao 25kg | Dành riêng cho chủng Swiss Albino, theo tiêu chuẩn của Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 157 | Hộp nuôi chuột | 45 | cái | Hộp nhựa chữ nhật, có nắp đậy, dung tích 15 lít.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 158 | Minoxidil | 1 | chai 125mg | Nguyên chất, phân tử nhỏ, đạt tiêu chuẩn tham chiếu dược điển Hoa Kỳ (USP).Sản phẩm sử dụng trong thí nghiệm sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43405E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.114.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi