Gói thầu: Mua sắm trang bị công cụ hỗ trợ cho lực lượng Dân quân tự vệ, Dân quân khu công nghiệp, xã, thị trấn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN LONG THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị công cụ hỗ trợ cho lực lượng Dân quân tự vệ, Dân quân khu công nghiệp, xã, thị trấn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 17:10:00 đến ngày 2022-01-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp công cụ hỗ trợ có tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng.+ Có cam kết trong thời gian bảo hành, khi có thông báo về sự cố, hư hỏng của hàng hóa, nhà thầu phải cử cán bộ trực tiếp đến kiểm tra trong vòng 48h, kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, thời gian giải quyết bảo hành hàng hóa tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính.- Có chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ do Bộ Công an cấp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC & CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan, Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ do Bộ Công an cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan, Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN LONG THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị công cụ hỗ trợ cho lực lượng Dân quân tự vệ, Dân quân khu công nghiệp, xã, thị trấn năm 2021 Mua sắm trang bị công cụ hỗ trợ cho lực lượng Dân quân tự vệ, Dân quân khu công nghiệp, xã, thị trấn năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Có giấy chứng nhận về đủ điều kiện an ninh, trật tự kinh doanh công cụ hỗ trợ của Bộ Công an cấp; - Có giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ do Bộ Công an cấp; - Có tài liệu chứng minh đủ kiều kiện kinh doanh các mặt hàng cung cấp cho gói thầu; - Giấy chứng nhận ISO 9001-2015 về hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu; - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán có kết luận về tình hình tài chính lành mạnh. Trường hợp nộp tờ khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hàng mẫu các mặt hàng trong danh mục nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết xuất trình đủ hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa kèm theo hàng: + Giấy chứng nhận nguồn gốc CO đối với hàng hóa nhập khẩu. + Chất lượng CQ (bản sao công chứng); Tờ khai hải quan (bản sao y của đơn vị nhập khẩu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với các mặt hàng là công cụ hỗ trợ được nhập khẩu từ nước ngoài, nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại diện bán hàng của nhà sản xuất tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Long Thành, Khu Phước Thuận, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513844133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Long Thành, Khu Phước Thuận, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513844133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hậu cần - Ban chỉ huy quân sự huyện Long Thành, Khu Phước Thuận, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513844133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo bảo hộ CĐ | 110 | Cái | - Kiểu áo: Ghile- Khối lượng: 2.5 kg- Kích thước: 520x560mm- Vật liệu: Sợi thép, sợi kevlar- Diện tích chống đâm: 0.25m2- Lực đâm tối đa: 24 J- Có logo ghi chữ DQTV hoặc DQCĐ | ||
| 2 | Lá chắn polycacbonate | 110 | Cái | - Chất liệu : Polycacbonate- Kích cỡ: 820mm x 500mm- Trọng lượng: 2,85kg- Độ bền va đập: 101 KJ/m2- Độ dày: 4mm- Độ bền uốn: 99,7 Mpa- Độ bền kéo: 72,3 Mpa- Có logo ghi chữ DQTV hoặc DQCĐ | ||
| 3 | Ốp bảo vệ tay | 110 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa PEHD- Chống va đập: Có lớp giảm chấn bằng xốp- Có thể co dãn, điều chỉnh theo kích cỡ bằng nhám dính | ||
| 4 | Ốp bảo vệ chân | 110 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa PEHD- Chống va đập: Có lớp giảm chấn bằng xốp- Có thể co dãn, điều chỉnh theo kích cỡ bằng nhám dính | ||
| 5 | Mũ bảo hộ | 110 | Cái | - Chất liệu: Composit (ABS).- Kích cỡ: 280mm x 236mm x 185mm.- Trọng lượng: 1,3 kg.- Trước mặt có lưới thép.- Lưới bảo vệ được làm bằng thép hợp kim chống gỉ. Phía sau lưới thép có tấm chắn bảo vệ mica trong suốt được làm bằng Poly Carbonate đặc biệt.- Sau gáy có vải che phủ chất liệu: Nylon. | ||
| 6 | Dùi dui điện Titan | 36 | Cái | - Kích thước: chiều dài thu gọn 330mm (1 khúc), chiều dài phóng đoạn 530mm (3 khúc) .- Trong lượng: 330+-5g.- Nguồn điện: 1 pin vuông Alkaline 9V. Sử dụng sạc, pin sạc- Xung điện cao áp: 120 KV.- Trang bị: còi báo động, chốt an toàn.- Đèn Led định vị: kích thước ≤ 8mm; độ sáng ≥ 8Lumen | ||
| 7 | Dùi cui kim loại | 110 | Cái | - Chất liệu Thân Dùi cui làm bằng thép không gỉ & tay cầm làm bằng chất liệu cao su cao cấp.- Chiều dài gấp khúc: 21 cm.- Chiều dài phóng đoạn: 50 cm.- Trọng lượng : 587 g. | ||
| 8 | Dùi cui cao su | 110 | Cái | - Dài: 55cm, nặng: 270g- Có khắc số trên thân gậy- Cao su uốn dẻo không gẫy | ||
| 9 | Quai đeo dùi cui cao su | 110 | Cái | - Chất liệu: Vải dù, phía sau quai đeo có ô để xỏ dây lưng to | ||
| 10 | Còng số 8 | 36 | Cái | - Sắt xi loại tốt, không bị kẹt khóa.- Độ bền cao, chắc chắn.- 02 chìa khóa. | ||
| 11 | Quai đeo còng số 8 | 36 | Cái | - Chất liệu: da và simili, phía sau quai đeo có ô dê để xỏ dây lưng to.Kích thước hình vuông: 11 x 11 cm | ||
| 12 | Đèn pin chuyên dùng | 110 | Cái | - Kích thước : 40 cm- Chất liệu hợp kim nhôm siêu cứng - Dùng để chiếu sáng đồng thời thay gậy để tự bảo vệNguồn điện: Pin sạc | ||
| 13 | Quai đeo đèn pin chuyên dùng | 110 | Cái | - Chất liệu: da và simili, phía sau quai đeo có ô dê để xỏ dây lưng to.- Kích thước: ngang 7 x 18 cm | ||
| 14 | Bình tông | 110 | Cái | - Dung tích: 1 lít- Chất liệu: nhựa HDPE- Chịu mài mòn, chịu chấn động có nhiệt độ thấp. Kháng hóa chất. | ||
| 15 | Dây lưng to | 110 | Cái | - Dây lưng được làm bằng vải dù, màu xanh sẫm, dọc thân dây có 03 ô dê treo móc, đầu dây khóa inox màu trắng có chốt nhỏ móc vào nhau ở giữa. | ||
| 16 | Băng tuần tra | 110 | Cái | - Quy cách: Màu đỏ rộng 10 cm, dài 40 cm may tròn để lồng được vào tay áo, mép trên có băng cài vào áo khi sử dụng. Chính giữa trên mặt của băng in dòng chữ “DQTV TUẦN TRA – BẢO VỆ” màu vàng, chữ in hoa nét đậm 0,5 cm, chiều cao chữ 4 cm, chiều rộng chữ 1,5 cm, khoảng cách giữa các chữ trong một từ là 0,2 cm. | ||
| 17 | Súng đạn cao su, đạn hơi cay | 4 | Khẩu | - Cỡ đạn: 9 mm PAK- Màu sắc: niken đen- Bắn tiếp đạn: 8 viên- Kiểu lên đạn: bán tự động- Chiều dài: 172 mm- Vật liệu: hợp kim- Trọng lượng: 760 gam | ||
| 18 | Máy bộ đàm | 36 | Cái | - Tần số hoạt động : VHF 136 – 174MHz- Số kênh : 107 kênh tần số sử dụng công nghệ mã hóa tín hiểu giúp giảm thiểu nhiễu tín hiểu- Công suất phát : 5.5W- Cự ly liên lạc :+ Nội thành 1 -3 Km+ Ngoại thành 2 -5 Km+ Điều kiện lý tưởng 4- 6 Km.- Trọng lượng : 350g- Kích thước ( rộng x cao x sâu ) : 54 x 132 x 35 mm- Trọn bộ bao gồm : Thân máy , antenna , pin 600/ 1100 mAh , adaptor , sạc bàn, bát cài lưng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp công cụ hỗ trợ có tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng.+ Có cam kết trong thời gian bảo hành, khi có thông báo về sự cố, hư hỏng của hàng hóa, nhà thầu phải cử cán bộ trực tiếp đến kiểm tra trong vòng 48h, kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, thời gian giải quyết bảo hành hàng hóa tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính.- Có chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ do Bộ Công an cấp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC & CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan, Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ do Bộ Công an cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan, Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu với nhà thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi