Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu sửa khẩn cấp cống Chi Lễ trên kênh T1 trạm bơm Triều Dương huyện Tiên Lữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Tu sửa khẩn cấp cống Chi Lễ trên kênh T1 trạm bơm Triều Dương huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 17:14:00 đến ngày 2022-01-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,006,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có hạng mục cống) hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên (có hạng mục Cầu đường bộ).+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.208.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng Cầu - đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng Cầu - đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu sửa khẩn cấp cống Chi Lễ trên kênh T1 trạm bơm Triều Dương huyện Tiên Lữ Tu sửa khẩn cấp cống Chi Lễ trên kênh T1 trạm bơm Triều Dương huyện Tiên Lữ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG CHI LỄ KẾT HỢP CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ, xà mũ. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố, trụ, xà mũ. Fi ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,488 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ, xà mũ. Fi > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,886 | tấn |
| 4 | Bê tông đệm móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ mố, trụ 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,368 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mố, trụ, xà mũ; gờ chắn bánh trên mố, trụ 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,801 | m3 |
| 7 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,44 | m2 |
| 8 | Cốt thép bản quá độ. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản quá độ. Fi ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m2 |
| 11 | Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng tường cánh. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng tường cánh. Fi ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng tường cánh. Fi > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường cánh. Fi ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | tấn |
| 16 | Bê tông đệm móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,098 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cánh 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,122 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 20 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,672 | m2 |
| 21 | Cốt thép cọc. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,161 | tấn |
| 22 | Cốt thép cọc. Fi > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,687 | tấn |
| 23 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,776 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | tấn |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 30x30(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | 1 mối nối |
| 27 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | 100m |
| 28 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn: 2,2+1,5 = 3,7m) (NC,M) x 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | 100m |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 30 | Cốt thép thanh chống. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 31 | Cốt thép thanh chống. Fi ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 32 | Cốt thép thanh chống. Fi > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 33 | Bê tông thanh chống 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 34 | Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100m3 |
| 35 | Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,852 | 1m3 |
| 36 | Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3/1km |
| 39 | Đóng cọc tre gia cố đất lòng kênh, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,428 | 100m |
| 40 | Đá dăm 2x4 đệm móng gia cố tứ nón, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,316 | m3 |
| 41 | Bê tông đệm móng gia cố lòng kênh 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,023 | m3 |
| 42 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,992 | m3 |
| 43 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,948 | m3 |
| 44 | Bê tông gia cố lòng kênh 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,256 | m3 |
| 45 | Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,788 | 1m3 |
| 46 | Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | 100m3 |
| 48 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 49 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100tấn |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | 100m2 |
| 54 | Đá dăm 2x4 đệm móng, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tường 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,396 | m3 |
| 59 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 1m2 |
| 60 | Đóng cọc tre gia cố đất dưới tường chắn, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | 100m |
| 61 | Bê tông đệm móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 62 | Bê tông móng 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 63 | Bê tông tường 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C3, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m |
| 67 | Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 68 | Cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 70 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 71 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 72 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 73 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 9m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,195 | 100m |
| 74 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 9, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m |
| 75 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 2,5 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 6,425% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.348,806 | kg |
| 76 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | 100m |
| 77 | Đào hố móng thi công bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,23 | 1m3 |
| 78 | Đào hố móng thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,891 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,034 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,684 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,684 | 100m3/1km |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,551 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn bê tông mố, trụ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn bê tông móng tường cánh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn bê tông tường tường cánh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,464 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép dầm bản. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 89 | Cốt thép dầm bản. Fi ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | tấn |
| 90 | Cốt thép dầm bản. Fi > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | tấn |
| 91 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,756 | m3 |
| 92 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 94 | Vữa cường độ cao Sika Groud mối nối dọc dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | m3 |
| 95 | Cốt thép lớp tạo dốc mặt cầu. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 96 | Bê tông lớp tạo dốc mặt cầu 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 97 | Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | 1m2 |
| 98 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100tấn |
| 99 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100tấn |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Fi ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 102 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,776 | m3 |
| 103 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | tấn |
| 104 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m2 |
| 106 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 107 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 108 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 109 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 110 | Khe co giãn bằng nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 111 | Ván khuôn bê tông dầm bản, đúc sẵn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,032 | m2 |
| 112 | Ván khuôn bê tông lớp tạo dốc mặt cầu, đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh, đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 114 | Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 5m (cự ly 15m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 dầm/10m |
| 115 | Lắp dựng dầm bản cầu (L = 5m) bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 116 | Cốt thép cột giàn van. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 117 | Cốt thép cột giàn van. Fi ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 118 | Ván khuôn bê tông cột giàn van, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 119 | Bê tông cột giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | m3 |
| 120 | Cốt thép dầm giàn van. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 121 | Cốt thép dầm giàn van. Fi > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 122 | Ván khuôn bê tông dầm giàn van, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 123 | Bê tông dầm giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,179 | m3 |
| 124 | Cốt thép sàn giàn van. Fi ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 125 | Ván khuôn bê tông sàn giàn van, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 126 | Bê tông sàn giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | m3 |
| 127 | Gia công thang thép, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 129 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ thang thép, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 130 | Bê tông bệ đỡ thang thép 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 131 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chân cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chân cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 133 | Gia công lan can sàn giàn van, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can sàn giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,195 | m2 |
| 135 | Gia công khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 136 | Lắp đặt khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 137 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,367 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,367 | tấn |
| 139 | Sơn cửa van 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,73 | m2 |
| 140 | Máy, trục vít nâng hạ VĐ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Bu lông M40x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Cao su củ tỏi P45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 143 | Vít chìm M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 144 | Cao su chắn nước đáy L100x240x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,19 | m |
| 145 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,138 | 100m3 |
| 146 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.215,18 | m3 |
| 147 | Đóng cọc tre gia cố chân ta luy đường công vụ, đường tạm, cọc dài 2,5 m, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | 100m |
| 148 | Phên nứa gia cố chân ta luy đường công vụ, đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 149 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 150 | Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 151 | Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 152 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 153 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 154 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | mối nối |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 156 | Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | 100m3/1km |
| 159 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | 100m3 |
| 160 | Đóng cọc tre gia cố chân ta luy bờ vây, cọc dài 2,5 m, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,612 | 100m |
| 161 | Phên nứa gia cố chân ta luy bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,372 | m2 |
| 162 | Đào xúc thanh thải bờ vây, đường tạm, đường công vụ lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,539 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,539 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,539 | 100m3/1km |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,84 | m3 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 167 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,59 | m3 |
| 168 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ MÁI KÊNH T1 | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,126 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,771 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chân khay, mái kênh bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.262,276 | 1m3 |
| 6 | Đào móng chân khay, mái kênh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,786 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,381 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,381 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.140,285 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp luân chuyển đường công vụ kết hợp bờ vây ngăn nước, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,449 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp luân chuyển đường công vụ kết hợp bờ vây ngăn nước, ô tô 7T tự đổ, cự ly trung bình 500m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,449 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,553 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,553 | 100m3/1km |
| 14 | Đóng cọc tre gia cố đất dưới chân khay, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,575 | 100m |
| 15 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,128 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,273 | 100m2 |
| 17 | Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,478 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,587 | m3 |
| 19 | Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,624 | m2 |
| 20 | Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m2 |
| 22 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre gia cố đất dưới móng cống, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,758 | 100m |
| 24 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cống 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,184 | m3 |
| 26 | Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, PCB30, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre gia cố chan ta luy, cọc dài 2,5m, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | 100m |
| 32 | Phên nứa chắn chân ta luy bờ vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,04 | m2 |
| 33 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây ngăn nước lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,449 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,449 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,449 | 100m3/1km |
| C | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có hạng mục cống) hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên (có hạng mục Cầu đường bộ).+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.208.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng Cầu - đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng Cầu - đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu | Sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy đào | Sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy khoan | Sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Sẵn sang huy động | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sẵn sang huy động | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Sẵn sang huy động | 1 |
| 14 | Máy ủi | Sẵn sang huy động | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Sẵn sang huy động | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi