Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu sửa khẩn cấp cống Chi Lễ trên kênh T1 trạm bơm Triều Dương huyện Tiên Lữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287304-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Tu sửa khẩn cấp cống Chi Lễ trên kênh T1 trạm bơm Triều Dương huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20211249645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 17:14:00 đến ngày 2022-01-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,006,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có hạng mục cống) hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên (có hạng mục Cầu đường bộ).+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng Cầu - đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng Cầu - đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Tu sửa khẩn cấp cống Chi Lễ trên kênh T1 trạm bơm Triều Dương huyện Tiên Lữ
Tu sửa khẩn cấp cống Chi Lễ trên kênh T1 trạm bơm Triều Dương huyện Tiên Lữ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG CHI LỄ KẾT HỢP CẦU GIAO THÔNG
1Cốt thép mố, trụ, xà mũ. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
2Cốt thép mố, trụ, xà mũ. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,488tấn
3Cốt thép mố, trụ, xà mũ. Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,886tấn
4Bê tông đệm móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,888m3
5Bê tông bệ mố, trụ 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,368m3
6Bê tông thân mố, trụ, xà mũ; gờ chắn bánh trên mố, trụ 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,801m3
7Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V385,44m2
8Cốt thép bản quá độ. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
9Cốt thép bản quá độ. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m2
11Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m3
12Cốt thép móng tường cánh. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
13Cốt thép móng tường cánh. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,052tấn
14Cốt thép móng tường cánh. Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61tấn
15Cốt thép tường cánh. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,084tấn
16Bê tông đệm móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,192m3
17Bê tông móng tường cánh 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,098m3
18Bê tông tường cánh 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,122m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,92m2
20Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V222,672m2
21Cốt thép cọc. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,161tấn
22Cốt thép cọc. Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,687tấn
23Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,776m3
24Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,67tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,67tấn
26Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 30x30(cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2561 mối nối
27Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,32100m
28Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn: 2,2+1,5 = 3,7m) (NC,M) x 1,05Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,368100m
29Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
30Cốt thép thanh chống. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
31Cốt thép thanh chống. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
32Cốt thép thanh chống. Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
33Bê tông thanh chống 25MPa (M300), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m3
34Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100m3
35Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8521m3
36Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
37Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m3
38Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m3/1km
39Đóng cọc tre gia cố đất lòng kênh, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,428100m
40Đá dăm 2x4 đệm móng gia cố tứ nón, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,316m3
41Bê tông đệm móng gia cố lòng kênh 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,023m3
42Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,992m3
43Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,948m3
44Bê tông gia cố lòng kênh 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,256m3
45Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,7881m3
46Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,348100m3
47Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944100m3
48Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567100m3
49Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283100m3
50Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,889100m2
51Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100tấn
52Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100tấn
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,889100m2
54Đá dăm 2x4 đệm móng, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
55Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
56Bê tông móng 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m3
57Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m2
58Bê tông tường 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,396m3
59Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,41m2
60Đóng cọc tre gia cố đất dưới tường chắn, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,15100m
61Bê tông đệm móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
62Bê tông móng 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
63Bê tông tường 16MPa (M200), PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m3
64Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
65Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,957100m2
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C3, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m
67Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
68Cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
69Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
70Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027m3
71Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m3
72Đất sét luyện dẻoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069m3
73Ép cọc cừ larsen 4, L = 9m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,195100m
74Ép cọc cừ larsen 4, L = 9, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m
75Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 2,5 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 6,425%Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.348,806kg
76Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,03100m
77Đào hố móng thi công bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,231m3
78Đào hố móng thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,891100m3
79Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,034100m3
80Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,684100m3
81Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,684100m3/1km
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,551100m2
83Ván khuôn bê tông mố, trụ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,692100m2
84Ván khuôn bê tông móng tường cánh, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,479100m2
85Ván khuôn bê tông tường tường cánh, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255100m2
86Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
87Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V22,464100m2
88Cốt thép dầm bản. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,823tấn
89Cốt thép dầm bản. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,857tấn
90Cốt thép dầm bản. Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,591tấn
91Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,756m3
92Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m3
93Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m3
94Vữa cường độ cao Sika Groud mối nối dọc dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246m3
95Cốt thép lớp tạo dốc mặt cầu. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
96Bê tông lớp tạo dốc mặt cầu 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m3
97Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7#Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,521m2
98Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100tấn
99Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100tấn
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725100m2
101Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
102Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,776m3
103Sản xuất lan can thép trên nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,906tấn
104Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
105Lắp dựng lan can thép trên nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m2
106Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
107Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
108Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
109Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
110Khe co giãn bằng nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
111Ván khuôn bê tông dầm bản, đúc sẵn, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V136,032m2
112Ván khuôn bê tông lớp tạo dốc mặt cầu, đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
113Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh, đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m2
114Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 5m (cự ly 15m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 dầm/10m
115Lắp dựng dầm bản cầu (L = 5m) bằng cần cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
116Cốt thép cột giàn van. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
117Cốt thép cột giàn van. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
118Ván khuôn bê tông cột giàn van, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
119Bê tông cột giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,705m3
120Cốt thép dầm giàn van. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
121Cốt thép dầm giàn van. Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716tấn
122Ván khuôn bê tông dầm giàn van, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
123Bê tông dầm giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,179m3
124Cốt thép sàn giàn van. Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468tấn
125Ván khuôn bê tông sàn giàn van, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m2
126Bê tông sàn giàn van 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,008m3
127Gia công thang thép, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
128Lắp đặt thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
129Ván khuôn bê tông bệ đỡ thang thép, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
130Bê tông bệ đỡ thang thép 25MPa (M300), đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
131Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chân cột lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
132Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chân cột lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
133Gia công lan can sàn giàn van, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
134Lắp dựng lan can sàn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V28,195m2
135Gia công khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
136Lắp đặt khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
137Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,367tấn
138Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,367tấn
139Sơn cửa van 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V174,73m2
140Máy, trục vít nâng hạ VĐ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
141Bu lông M40x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Cao su củ tỏi P45Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
143Vít chìm M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V146cái
144Cao su chắn nước đáy L100x240x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,19m
145Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,138100m3
146Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.215,18m3
147Đóng cọc tre gia cố chân ta luy đường công vụ, đường tạm, cọc dài 2,5 m, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15100m
148Phên nứa gia cố chân ta luy đường công vụ, đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
149Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m3
150Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m3
151Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m3
152Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
153Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V581 đoạn ống
154Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57mối nối
155Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m3
156Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,464100m3
157Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,828100m3
158Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,828100m3/1km
159Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,725100m3
160Đóng cọc tre gia cố chân ta luy bờ vây, cọc dài 2,5 m, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,612100m
161Phên nứa gia cố chân ta luy bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,372m2
162Đào xúc thanh thải bờ vây, đường tạm, đường công vụ lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,539100m3
163Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,539100m3
164Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,539100m3/1km
165Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V43,84m3
166Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
167Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V80,59m3
168Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m3
169Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m3/1km
B HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ MÁI KÊNH T1
1Đào bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,126m3
2Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m3
3Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7711m3
4Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928100m3
5Đào móng chân khay, mái kênh bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.262,2761m3
6Đào móng chân khay, mái kênh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,786100m3
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,381100m3
8Đắp đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,381100m3
9Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.140,285m3
10Đào xúc đất để đắp luân chuyển đường công vụ kết hợp bờ vây ngăn nước, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,449100m3
11Vận chuyển đất để đắp luân chuyển đường công vụ kết hợp bờ vây ngăn nước, ô tô 7T tự đổ, cự ly trung bình 500m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,449100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,553100m3
13Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,553100m3/1km
14Đóng cọc tre gia cố đất dưới chân khay, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,575100m
15Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V561,128m3
16Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,273100m2
17Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V517,478m3
18Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,587m3
19Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V98,624m2
20Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
21Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
22Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
23Đóng cọc tre gia cố đất dưới móng cống, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,758100m
24Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,077m3
25Bê tông móng cống 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,184m3
26Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, PCB30, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
29Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
30Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
31Đóng cọc tre gia cố chan ta luy, cọc dài 2,5m, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04100m
32Phên nứa chắn chân ta luy bờ vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V131,04m2
33Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m3
34Đào xúc đất thanh thải bờ vây ngăn nước lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,449100m3
35Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,449100m3
36Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,449100m3/1km
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có hạng mục cống) hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên (có hạng mục Cầu đường bộ).+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng Cầu - đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng Cầu - đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu Sẵn sang huy động1
2 Máy đầm bàn Sẵn sang huy động1
3 Máy đầm cóc Sẵn sang huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sang huy động1
5 Ô tô tự đổ Sẵn sang huy động1
6 Máy trộn bê tông Sẵn sang huy động1
7 Máy trộn vữa Sẵn sang huy động1
8 Máy đào Sẵn sang huy động1
9 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sang huy động1
10 Máy khoan Sẵn sang huy động1
11 Máy ép cọc Sẵn sang huy động1
12 Máy hàn Sẵn sang huy động1
13 Máy nén khí Sẵn sang huy động1
14 Máy ủi Sẵn sang huy động1
15 Máy kinh vĩ Sẵn sang huy động1
16 Máy thủy bình Sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->