Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287243-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ LƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211287206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 17:12:00 đến ngày 2022-01-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.101239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20247E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2016 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.578.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính)+ Bản sao: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thủy lợi;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng điểm tập kết rác thải sinh hoạt tạm thời thôn Khôn Duy, xã Mỹ Lương
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Lương (Địa chỉ: Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội) + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hợp Thành. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Phát triển xây dựng Phương Bắc. + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng phát triển Ninh Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lương , địa chỉ: Xã Mỹ Lương, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Lương (Địa chỉ: Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội) + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Lương (Địa chỉ: Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội) + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Đ/c: 72 QL6, Ngọc Hoà, Chương Mỹ, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng phát triển Ninh Sơn (Địa chỉ: Thôn Ninh Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lương (Địa chỉ: Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bóc bỏ lớp hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I (TC10%)17,813m3
2Bóc bỏ lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%)1,6032100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,7813100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7813100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9514,8104100m3
6Mua đất đồi đắp K951.673,5752m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè bằng thủ công, rộng 18,776m3
2Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%)1,6898100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,8776100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,8776100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8266100m3
6Mua đất đồi đắp K9593,4058m3
7Xây móng kè đá hộc VXM10076,58m3
8Xây tường kè đá hộc VXM100147,8m3
9SXLD cốt thép giằng đỉnh kè d0,1135tấn
10SXLD cốt thép giằng kè d>100,3302tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè0,372100m2
12Bê tông giằng kè M250, đá 1x27,44m3
13Khe lún bao tải tẩm nhựa đường36,19m2
14Vải địa kỹ thuật KT 0,4x0,4 (m)0,024100m2
15Ống nhựa PVCD60, Ltb=0,6m0,3255100m
C RÃNH B400 + HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,99m3
2Ván khuôn móng rãnh0,2701100m2
3Bê tông móng rãnh M150# đá 2x413,49m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7515,62m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,02m3
6Cốt thép mũ mố rãnh D0,402tấn
7Ván khuôn mũ mố rãnh0,6897100m2
8Bê tông mũ mố rãnh mác 250# đá 1x25,24m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7593,89m2
10Láng đáy hố ga VXM100, dầy 2cm34,74m2
11Cốt thép tấm đan rãnh D0,651tấn
12Cốt thép tấm đan rãnh D>10mm0,3378tấn
13Ván khuôn tấm đan rãnh0,3232100m2
14Bê tông tấm đan rãnh mác 250# đá 1x26,33m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu821 cấu kiện
D BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bê tông mác M250 tấm đan (lắp ghép)1,04m3
2Bê tông mác M200 đáy bể (đổ tại chỗ)1,76m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,54m3
4Trát VXM M75# dày 1.5cm24,94m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,88m3
6Cốt thép tấm đan bể, D0,114tấn
7Cốt thép tấm đan bể, D>100,0899tấn
8Ván khuôn tấm đan0,0535100m2
9Ván khuôn móng bể0,0252100m2
10Thi công tầng lọc bằng cát0,0015100m3
11Thi công tầng lọc bằng cát0,0029100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0044100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0044100m3
14Lưới lọc Inox chặn các lớp vật liệu trong bể lọc5,84m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,075100m
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm3đoạn ống
17Mua ống cống D3007,5m
18Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 2,27m3
19Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%)0,2043100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,227100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,227100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1036100m3
23Mua đất đồi đắp K9511,7068m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
E TƯỜNG RÀO
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0312100m2
2Bê tông lót M100, đá 2x41,19m3
3Xây móng gạch không nung VXM754,76m3
4SXLD cốt thép giằng móng D0,0128tấn
5SXLD cốt thép giằng móng D>100,0554tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,0624100m2
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x20,62m3
8Xây tường gạch không nung VXM7525,5m3
9Xây trụ gạch không nung VXM752,1m3
10SXLD cốt thép giằng đỉnh tường D0,1417tấn
11Ván khuôn giằng đỉnh tường0,2871100m2
12Bê tông giằng đỉnh tường M250, đá 1x22,04m3
13Trát tường VXM75 dầy 1,5cm326,73m2
14Trát trụ VXM75 dầy 1,5cm28,64m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ355,37m2
F TRỤ CỔNG
1Ván khuôn bê tông lót0,0096100m2
2Bê tông lót M100, đá 2x40,29m3
3SXLD cốt thép móng d0,0164tấn
4SXLD cốt thép cột d0,0115tấn
5SXLD cốt thép cột d>100,0512tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,072100m2
7Bê tông móng M250, đá 1x21,8m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột0,0798100m2
9Bê tông cột M250, đá 1x20,7m3
10Xây trụ gạch không nung VXM751,35m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,68m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,68m2
G SÂN BÊ TÔNG + DỐC LÊN XUỐNG + VUỐT NỐI ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại I dầy 15cm1,0028100m3
2Đệm cát dầy 3cm0,2006100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250133,71m3
H CÂY XANH
1Cây keo ĐK 10cm, H=2-3m38cây
I MÁI CHE RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 49,8841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công16,628m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,0196m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,4112m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3027tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4262tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7963100m2
8Thép bu lông chân cột M16108cái
9Gia công cột bằng thép hình1,1666tấn
10Lắp dựng cột thép các loại1,1666tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,6956tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,6956tấn
13Gia công xà gồ thép1,8462tấn
14Lắp dựng xà gồ thép1,8462tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,1884m2
16Sản xuất và lắp dựng tôn úp nóc58,72m
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,2872100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.101239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20247E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2016 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.578.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính)+ Bản sao: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thủy lợi;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->